TOP 100 Đề thi Sinh học 10 (cả năm) Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Tổng hợp Top 100 Đề thi Sinh học 10 – Chân trời sáng tạo chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Sinh học lớp 10.

Mục lục Đề thi Sinh học 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Đề thi Giữa Học kì 1 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Học kì 1 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Giữa Học kì 2 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

Đề thi Học kì 2 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

------------------------------------

Đề thi Giữa Học kì 1 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo năm 2022 - 2023 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Sinh học 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Sinh học lớp 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - (Đề số 1)

A. Phần trắc nghiệm

Câu 1Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về cấu tạo và hoạt động sống của tế bào?

A. Di truyền học.             

B. Sinh học tế bào.

C. Giải phẫu học.

D. Động vật học.

Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

A. các vật sống và không sống.

B. các sinh vật nhân tạo và sinh vật tự nhiên.

C. năng lượng và vấn đề đảm bảo an ninh năng lượng.

D. các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống.

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của Sinh học?

A. Thành tựu của sinh học góp phần phát triển kinh tế - xã hội.                  

B. Thành tựu sinh học giúp con người giảm bệnh tật, nâng cao sức khỏe.

C. Các nghiên cứu về sinh học gây ô nhiễm môi trường.

D. Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh.

Câu 4: Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai được gọi là

A. tăng trưởng kinh tế.               

B. phát triển bền vững.

C. phát triển đa dạng.

D. tiến bộ sinh học.

Câu 5: Sự kết hợp giữa sinh học và tin học mang lại những triển vọng gì trong tương lai?

A. Phát triển các phần mềm chuyên dụng.                    

B. Hạn chế sinh vật thí nghiệm.

C. Kết hợp với khoa học Trái đất và vũ trụ để nghiên cứu khả năng tồn tại của sự sống ở các hành tinh.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 6: Xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống là ứng dụng của ngành nào sau đây?

A. Pháp y.             

B. Dược học.

C. Công nghệ thực phẩm.

D. Nông nghiệp.

Câu 7: Phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng được quan sát là

A. phương pháp nhận biết.                   

B. phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

C. phương pháp quan sát.

D. phương pháp thực nghiệm khoa học.

Câu 8: Trình tự các sự kiện nào dưới đây phản ánh đúng trình tự các bước trong quy trình nghiên cứu khoa học?

A. Đặt câu hỏi → Quan sát → Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

B. Quan sát → Hình thành giả thuyết → Đặt câu hỏi → Phân tích kết quả → Thiết kế thí nghiệm → Rút ra kết luận.

C. Quan sát → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.

D. Hình thành giả thuyết → Thiết kế thí nghiệm → Phân tích kết quả → Đặt ra câu hỏi → Rút ra kết luận.

Câu 9: “Xây dựng ngân hàng gene giúp lưu trữ cơ sở dữ liệu trình tự gene” là ứng dụng của ngành nào dưới đây?

A. Pháp y.             

B. Dược học.

C. Công nghệ thực phẩm.

D. Tin sinh học.

Câu 10: Thiết bị nào thường được sử dụng để quan sát tế bào thực vật?

A. Kính lúp.          

B. Kính hiển vi.

C. Pipet.

D. Máy li tâm.

Câu 11: Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

A. tập hợp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.           

B. tập hợp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

C. tập hợp tổ chức lớn nhất và nhỏ nhất trong thế giới sống.

D. tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

Câu 12: Các cấp độ tổ chức sống cơ bản bao gồm

A. nguyên tử, phân tử, bào quan.                   

B. nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể.

C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái.

D. phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể.

...............................

...............................

...............................