TOP 100 Đề thi Địa lí 10 (cả năm) Cánh Diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Tổng hợp Top 100 Đề thi Địa lí 10 – Cánh Diều chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Địa lí lớp 10.

Mục lục Đề thi Địa lí 10 Cánh Diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Đề thi Giữa Học kì 1 Địa lí lớp 10 Cánh diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Học kì 1 Địa lí lớp 10 Cánh diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Giữa Học kì 2 Địa lí lớp 10 Cánh diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề thi Học kì 2 Địa lí lớp 10 Cánh diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

--------------------------------------

Đề thi Giữa Học kì 1 Địa lí lớp 10 Cánh diều năm 2022 - 2023 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Địa lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Giữa học kì 1 Địa lí lớp 10 Cánh diều có đáp án - (Đề số 1)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Ở cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào sau đây?

 A. Khoa học xã hội.         

B. Khoa học tự nhiên.                                  

C. Kinh tế vĩ mô.              

D. Xã hội học.

Câu 2. Môn Địa lí được học ở

A. tất cả các cấp học phổ thông.                                  

B. tất cả các môn học ở tiểu học.

C. cấp trung học, chuyển nghiệp.                                

D. cấp tiểu học, trung học cơ sở.

Câu 3. Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

A. Hình học.                     

B. Chữ.                                    

C. Điểm.                           

D. Tượng hình.

Câu 4. Bản đồ là phương tiện được sử dụng rộng rãi trong

A. nông nghiệp, công nghiệp.                                  

B. quân sự, hàng không.

C. đời sông hàng ngày.                                             

D. giáo dục, du lịch.                

Câu 5. Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

A. nam đến bắc.               

B. đông sang tây.                                      

C. bắc đến nam.                

D. tây sang đông.

Câu 6. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?

A. Vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.                                     

B. Vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.

C. Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.                                     

D. Vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.

Câu 7. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

A. 90o.                               

B. 120o.                                    

C. 150o.                             

D. 180o.

Câu 8. Múi giờ có đường chuyển ngày quốc tế chạy qua mang số

A. 9.                                  

B. 12.                                       

C. 10.                                

D. 11.

Câu 9. Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, còn được gọi là

A. sinh quyển.                  

B. khí quyển.                                 

C. thạch quyển.                

D. thủy quyển.

Câu 10. Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là

A. tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.                                 

B. tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.

C. tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích.                                     

D. tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.

Câu 11. Các quá trình ngoại lực bao gồm có

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

Câu 12. Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

A. bề mặt Trái Đất.          

B. tầng khí đối lưu.    

C. ở thềm lục địa.          

D. lớp man ti trên.

..............................

..............................

..............................