TOP 100 Đề thi Toán 10 (cả năm) Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Tổng hợp Top 100 Đề thi Toán 10 – Kết nối tri thức chương trình mới Học kì 1 & Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm các đề thi giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 10.

Mục lục Đề thi Toán 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

- Giữa Học kì 1

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

Đề cương Giữa học kì 1 Toán lớp 10 (Kết nối tri thức) năm 2022-2023 chi tiết nhất

Xem chi tiết 

- Học kì 1

Đề thi Học kì 1 Toán lớp 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

- Giữa Học kì 2

Đề thi Giữa học kì 2 Toán lớp 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết 

- Học kì 2

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Xem chi tiết

--------------------------------------

Đề thi Giữa học kì 1 Toán lớp 10 Kết nối tri thức năm 2022 - 2023 có đáp án

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi Toán lớp 10 Giữa học kì 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề số 1

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Cho các câu sau:

(1) Số 7 là số lẻ.

(2) Bài toán này khó quá!

(3) Cuối tuần này bạn có rảnh không?

(4) Số 10 là một số nguyên tố.

Trong các câu trên có bao nhiêu câu là mệnh đề?

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x – 2 > 5” là

A. “∃x ∈ ℝ, x – 2 ≤ 5”;

B. “∃x ∈ ℝ, x – 2 ≥ 5”;

C. “∀x ∈ ℝ, x – 2 ≤ 5”;

D. “∀x ∈ ℝ, x – 2 ≥ 5”.

Câu 3. Liệt kê các phần tử của tập hợp A = {n ∈ ℕ| 3 < n < 8} ta được

A. A = {4; 5; 6; 7; 8};

B. A = {3; 4; 5; 6; 7; 8};

C. A = {3; 4; 5; 6; 7};

D. A = {4; 5; 6; 7}.

Câu 4. Xác định tập hợp B = {3; 6; 9; 12; 15} bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

A. B = {3n | n ∈ ℕ, 1 ≤ n ≤ 5};

B. B = {n | n ⁝ 3};

C. B = {3n | n ∈ ℕ, 1 < n < 5};

D. B = {n | n ∈ ℕ, 0 ≤ n ≤ 5}.

Câu 5. Cho hai tập hợp A = (– ∞; – 2] và B = (– 3; 5]. Tìm mệnh đề sai.

A. A ∩ B = (– 3; – 2];

B. A \ B = (– ∞; – 3);

C. A ∪ B = (– ∞; 5];

D. B \ A = (– 2; 5].

Câu 6. Cho hai tập hợp H = {n ∈ ℕ | n là bội của 2 và 3}, K = {n ∈ ℕ | n là bội của 6}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. K ⊂ H;

B. H ⊂ K;

C. ∃n: n ∈ H và n ∉ K;

D. H = K.

Câu 7. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A. 12 là số nguyên tố;

B. 9 là số nguyên tố;

C. 4 là số nguyên tố;

D. 5 là số nguyên tố.

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

A. Tam giác ABC cân thì tam giác đó có 2 cạnh bằng nhau;

B. Số tự nhiên a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3;

C. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD;

D. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì A^=B^=C^=90°.

Câu 9. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 4x2 + 3y > 4;

B. xy + 2x < 6;

C. 32x + 23y ≥ 3;

D. x + y3 < 2.

Câu 10. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y < 10?

A. (5; 1);

B. (4; 2);

C. (1; 5);

D. (1; 2).

Câu 11. Tam giác ABC có A^=35°,  B^=25°. Giá trị của cosC bằng

A. 12;

B. – 2;

C. 32;

D. 12

Câu 12. Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.

A. EF2 = EG2 + FG2 + 2EG . FG . cosG;

B. EF2 = EG2 + FG2 + 2EG . FG . cosE;

C. EF2 = EG2 + FG2 – 2EG . FG . cosE;

D. EF2 = EG2 + FG2 – 2EG . FG . cosG.

Câu 13. Tam giác ABC có BC = 6, AC = 7, AB = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là

A. 215;

B. 152;

C. 815;

D. 815.

Câu 14. Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cosA=35. Độ dài đường cao ha của tam giác ABC là

A. 722;                                

B. 8;                                       

C. 83;                                  

D. 803.

-----------------------------

-----------------------------

-----------------------------