Starter unit Tiếng Anh lớp 6 - Friends plus

Hướng dẫn soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 6 Starter unit sách Friends plus hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập môn Tiếng Anh 6 Starter unit.

1 275 lượt xem


Giải Tiếng Anh 6 Starter unit

Từ vựng Starter unit

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

continent

n

/ˈkɒn.tɪ.nənt/

lục địa, châu lục

capital

n

/ˈkæp.ɪ.təl/

thủ đô

cover

n

/ˈkʌv.ər/

vật che phủ, ốp lưng (điện thoại), bìa sách

currency

n

/ˈkʌr.ən.si/

hệ thống tiền tệ

dictionary

n

/ˈdɪk.ʃən.ər.i/

từ điển

especially

adv

/ɪˈspeʃ.əl.i/

đặc biệt, nhất là

ID card

n

/ˌaɪˈdiː ˌkɑːd/

thẻ căn cước, giấy chứng minh

interested

adj

/ˈɪn.trə.stɪd/

quan tâm đến

interesting

adj

/ˈɪn.trə.stɪŋ/

thú vị

nationality

n

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

quốc tịch

photography

n

/fəˈtɒɡ.rə.fi/

nhiếp ảnh

speaker

n

/ˈspiː.kər/

loa

tom yum

n

/tɒm jʌm/

món tom-yum

umpopular

adj

/ʌnˈpɒp.jə.lər/

không được nhiều người ưa chuộng

Starter unit: Vocabulary

1 (trang 6 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Match the words in the box with pictures 1-15 then listen and check (Nối các từ ở trong bảng với bức tranh từ 1-15 sau đó nghe và kiểm tra lại)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 6)

Đáp án

1. chatting online

2. reading  

3. meeting friends  

4. art

5. photography  

6.  cycling

7.  sport  

8.  animals  

9. music

10.  video games

11. watching TV 

12. films

13. skateboarding

14. cooking  

15. shopping

Hướng dẫn dịch

1.  trò chuyện trên mạng

2.  đọc sách

3.  gặp mặt bạn bè 

4.  môn mỹ thuật

5.  chụp ảnh

6.   đạp xe đạp

7.  thể thao

8.  động vật

9.  âm nhạc

10.  chơi trò chơi điện tử

11. xem ti vi

12. phim

13. trượt ván

14. nấu ăn  

15. mua sắm

2 (trang 6 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Read and complete the text with the words in the box. Then read, listen and check your answers (Đọc và hoàn thành đoạn văn với những từ ở trong bảng. Sau đó, đọc, nghe và kiểm tra lại đáp án của mình)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 6)

Đáp án

(1) music      (2) chatting      (3) video games       (4) skateboarding    

(5) reading    (6) photography      (7) cooking

Hướng dẫn dịch

Xin chào, mình là Kate. Tớ năm nay 12 tuổi và tớ đến từ Oxford ở Anh. Tớ thích thể thao và tớ giỏi bóng rổ. Ngoài thể thao ra, tớ thích âm nhạc và trò chuyện trên mạng. Tớ không thích mua sắm. Đây là anh trai của tớ, Jack. Jack không thích thể thao. Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử và trò chơi ưa thích của anh ấy là trò chơi bóng đá. Jack thì không chơi máy tính 24 giờ một ngày, anh ấy và bạn anh ấy thích lướt ván, nhưng họ không quá giỏi.

Bố mẹ của tớ, Jen và Ed thích sách và thích đọc sách. Mẹ tớ thích chụp ảnh và những ảnh mẹ tớ chụp rất đẹp. Bố mẹ tớ rất giỏi nấu các món Ý. Món Ý là món ăn ưa thích của họ.

Còn cậu và gia đình cậu? Sở thích và đam mê của cậu là gì?

3 (trang 6 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Look at the key phrases and listen. What do the people say? Complete the phrases. (Nhìn vào các cụm từ chính và nghe mọi người nói gì? Hoàn thành các cụm từ)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 6)

Đáp án

1. music

2. cycling

3. films and watching TV

4. reading

5. shopping and meeting friends

6. chatting online

7. skateboarding

8. art

9. animals, dogs

Hướng dẫn dịch

1. Tớ thích âm nhạc

2. Tớ không thích đạp xe.

3. Tớ thích xem phim và xem TV.

4. Tớ không thích  đọc sách.

5. Tớ thích mua sắm và gặp mặt bạn bè.

6. Tớ không thích trò truyện trên mạng.

7. Tớ giỏi trượt ván.

8. Tớ không giỏi môn mỹ thuật.

9. Loài động vật ưa thích của tớ là chó.

4 (trang 6 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Write six sentences about your interests. Use the Key Phrases in exercise 3 and the words in exercise 1 (Viết sáu câu về sớ thích bạn. Sử dụng các từ khóa ở bài tập 3 và các từ ở bài tập 1)

Đáp án

- I'm into photography

- I'm good at cooking

- I love reading books

- I like cycling

- I'm not good at playing games

- I'm into shopping

Hướng dẫn dịch

- Tớ thích chụp ảnh

- Tớ giỏi nấu ăn

- Tớ thích đọc sách

-Tớ thích đi xe đạp

- Tớ không giỏi chơi trò chơi điện tử

- Tớ thích mua sắm

Starter unit: Language Focus

1 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Study the pictures. What is the difference between this/that and these/those? (Nhìn các bức tranh. Điều gì khác nhau giữ this/ that và these/ those)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

2 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Choose the correct words (Chọn đáp án đúng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

1. These     2. this   3. This      4. That    5. Are those

Hướng dẫn dịch

1.  Những người họ hàng của tớ bây giờ đang ở Úc

2.  Có phải cái bút của cậu ở dưới ghế giáo viên không?

3.  Những món quà này thật sự rất đẹp.

4.  Đây là bố của Maria, chú Bill.

5. Những quyển sách ở trên bàn kia có phải của cậu không?

3 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Look at the text and exercise 2 on page 10 again. Complete the table (Nhìn vào các từ và bài tập 2 ở trang 10 một lần nữa. Hoàn thành bảng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

1. 've      2. Have         3. Has      4. Has        5. haven't

4 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Complete the dialogue with the correct forms of have got. Then listen and check (Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của have got. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

(1) Have      (2) have     (3)  haven't       (4) have     

(5) Has       (6) has         (7) have            (8) have

Hướng dẫn dịch

Ben: Hôm nay là ngày của Bố. Cậu đã có quà cho bố chưa?

Maria: Có, tớ có rồi. Tớ có một quyển sách về nấu ăn.

Ben : Nó thật tuyệt vời. Tớ vẫn chưa có quà

Maria: Chưa á? Không sao, chúng ta có một giờ ở ở thị trí. Bố cậu có bút tốt chưa

Ben: Có, ông ấy có rồi

Maria: Erm… được rồi. À tớ có ý này. Nhìn này những cái ốp điện điện thoại này không đắt đâu

Ben: Mmm, bố cũng chưa có ốp điện thoại.

Maria:  Ở hàng này có mấy có đẹp lắm

Ben: Cảm ơn cậu, Maria. Nó thật là một ý tưởng tuyệt vời.

5 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): USE IT ! Work in pairs. Look at the mini-dialogue. Prepare and practise new dialogues. Use your friends” names and the ideas in the pictures.(Luyện tập theo cặp. Nhìn vào cặp hội thoại ngắn sau Chuẩn bị và luyện tập một đoạn hội thoại mới. Sử dụng tên bạn của mình và các ý tưởng trong bức ảnh)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Hướng dẫn làm bài

A: Have you got a present for Tom ?

B: No,I haven't.

A. Has he got a skateboard?

B: No, he hasn't.

A:  Look, they’ve got a really nice one in this shop.

B: Thanks! That's a really good idea

Hướng dẫn dịch

A: Cậu đã có quà tặng Tom chưa?

B: Chưa, tớ chưa có

A: Cậu ấy có ván trượt chưa?

B: Cậu ấy chưa có.

A: Nhìn này, cửa hàng này có một cái ván thật sự đẹp.

B: Cảm ơn cậu nha. Đó thật là một ý tưởng hay.

Starter unit: Vocabulary

1 (trang 8 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Match the words in the box with 1-16 in the pictures. Then listen and check (Nối các từ ở trong bảng với các bức tranh từ 1-16. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 8)

Đáp án

1. poster 

2. speaker

3. laptop

4. table 

5. drawer 

6.mobile phone

7. clock 

8. board 

9. dictionaries 

10.shelf 

11. pen

12.   notebook 

13. desk 

14. coat

15.chair 

16. bag 

Hướng dẫn dịch

1. tranh treo tường

2. loa

3. máy tính xách tay 

4. bàn  

5. ngăn kéo

6. điện thoại di động

7. đồng hồ

8. bảng

9. từ điển

10. giá sách

11. bút  

12.   vở 

13. bàn

14. áo khoác

15. ghế

16. cặp sách

2 (trang 8 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Studying the prepositions. Then complete the sentences with the prepositions. Listen and check (Tìm   hiểu về giới từ. Sau đó hoàn thành các câu với các giới từ thích hợp. Nghe và kiếm tra)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 8)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 8)

Đáp án

1. on      2.in        3. between       4. behind       5. near

6. behind       7. under      8. near           9. opposite       10. On

Hướng dẫn dịch

1. Những quyển từ điển ở trên giá sách

2. Điện thoại của giáo viên ở trong ngăn kéo

3. Máy tính xách tay ở giữa nhưng chiếc loa.

4. Ghế của học sinh ở phía xong cái bàn.

5. Bức tranh treo tường ở gần bàn của giáo viên

6 Áo khóa của Harry ở dau cái ghế

7. Cặp của Eva ở dưới bàn

8. Đồng hồ thì gần bảng

9. Bảng thì đối diện với bàn học sinh

10. Bút của Harry thì ở trên quyển vở

3 (trang 8 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Draw a desk and four other subjects. Write sentences about your pictures (Vẽ một cái bàn với 4 đồ vật khác. Viết các câu về bức tranh của bạn)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn

4 (trang 8 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Use it! Work in pairs. Read your sentences in exercise 3 to your partner. Listen and draw your partner's picture (Sử dụng bức tranh ở bài 3. Luyện tập theo cặp. Đọc các câu của bạn ở bài 3 với bạn cùng nhóm cuae midnh. Nghe và vẽ lại bức tranh của bạn)

Hướng dẫn làm bài

Học sinh thực hành với bạn

Starter unit: Language Focus

1 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Look at the examples and complete the rules with singular and plural (Nhìn vào các ví dụ và hoàn thành những chú ý về số ít và số nhiều)

Đáp án

1. singular              2. Plural

Hướng dẫn dịch

1. Chúng ta sử dụng ‘s với các từ số ít

2. Chúng ra sử dụng s’ với các từ số nhiều

2 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Read and listen to the text. Choose the correct answers (Đọc và nghe đoạn hội thoại sau và chọn đáp đúng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Đáp án

1. at home       2. in the drawer        3.  Charlie's room

Hướng dẫn dịch

Mẹ: Charlie à.

Charlie: Alo mẹ ạ. Mẹ đang ở chỗ làm ạ?

Mẹ: Không, mẹ đang ở nhà. Con đang ở đâu đấy.

Charlie:  Con đang ở trường mẹ ạ. Bây giờ là 12 giờ mà.

Mẹ: Ừ, con đang ở trong lớp à?

Charlie: Không, sao ạ? Mẹ có việc gì ạ?

Mẹ: Ừ, mẹ không sao nhưng cái máy tính xách tay của mẹ ở đâu vậy nhỉ? 

Charlie: Ah.. để con xem nào.  Mẹ nhìn vào ngăn kéo dưới TV xem. Nó có đấy không ạ?

Mẹ: À nó đây rồi, còn loa thì sao? Loa ở đâu vậy Charlie?

Charlie:  Nó có phải ở trong ngắn kéo không?

Mẹ: Không

Charlie: Erm.. được rồi. Nó có ở phòng con không ạ?

Mẹ: Loa của mẹ ở phòng con á? Nó có . Charlie…..!

Charlie: Được rồi, tạm biệt mẹ!

3 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Read the dialogue again and complete the table (Đọc lại đoạn hội thoại và hoàn thành bảng sau)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Đáp án

1. Is      2. Are      3. am not      4. is     5. aren't

4 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Match the possessive pronouns in the box with the possessive adjectives (Nối các đại từ sở hữu ở trong bảng với các tính từ sở hữu)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Đáp án

1. his        2. hers        3. ours        4. yours       5. theirs

5 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Write phrases with possessive pronouns (Viết các cụm từ sau với đại từ sở hữu)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Đáp án

2. This is his

3. This is hers

4. This is ours

5. This is yours

6. This is theirs

6 (trang 9 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Use it. Work in pairs. Look at the table below. Choose a person, a city and a place. Then ask questions to find out your partner's information. (Luyện tập theo cặp. Nhìn vào bảng sau. Chọn ra một người, một thành phố. Sau đó, đặt ra các câu hỏi để tìm ta thông tin về bạn cùng nhóm)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 9)

Hướng dẫn làm bài

Are you with Taylor Swift? Yes, I am.

Are you in New York?  Yes, I am

Are you at the shops? No, I am not.

Hướng dẫn dịch

Bạn đang ở cùng với Taylor Swift? Có, tớ đang ở cùng Taylor Swift

Cậu đang ở New York à? Ừ, tớ đang ở đó.

Cậu đang ở cửa hàng à? Không, tớ không.

Starter unit: Vocabulary

1 (trang 10 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Read the text. Match the words in blue with the opposites in the box. Then listen and check (Đọc  đoạn văn. Nối các từ màu xanh với những từ trái nghĩa ở trong bảng. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 10)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 10)

Đáp án

Nice - horrible;    old - new;     slow - fast ;     good - bad;      expensive - cheap;   

small - big;         popular - unpopular;         interesting – boring

Hướng dẫn dịch

Gửi cho tớ những bức ảnh của cậu. Cậu có những gì….!

……. Ở trong túi của câu?

Tớ có tiền, một cát bút, một thẻ học sinh ( tuy ảnh không được đẹp lắm) và điện thoại di động của tớ. Nó khá cũ và chậm, máy ảnh của nó cũng không tốt. Tôi muốn mua mua một chiếc điện thoại mới nhưng nó khá là đắt.

…….trên bàn của cậu?

Tớ có sách, một hoặc hai băng trò chơi điện tử cũ và những chiếc loa mini này. Chúng thì nhỏ nhưng chúng thật sự tốt. Và tớ còn có bức ảnh của họ hàng tớ ở Úc. Họ có một con vẹt, tên của nó là Sinbad và nó thật sự rất nổi tiếng với những người bạn của họ hàng tớ. Chúng tớ không có thú cưng.

……Ở trong cặp của bạn?

Tớ có sách để học ở trường, điện thoại di động quà sinh nhật bố tặng tớ. Anh ấy không có quyển sách này. Nó về nấu ăn và rất thú vị ( nếu bạn thích nấu ăn).

2 (trang 10 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Read the text again and choose the correct answer (Đọc đoạn văn một lần nữa và chọn đáp án đúng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 10)

Đáp án

1.b      2.a     3.b

Hướng dẫn dịch

1.  Paul có điện thoại với máy ảnh tốt?

- Không, nó không có

2. Họ hàng của Ben có một con vẹt?

- Có, họ có

3. Maria có một món quà từ bố?

- Có, cô ấy có

3 (trang 10 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Study the Key Phrases. Write eight sentences about the things in the table. Use your ideas and Key Phrases. (Luyện tập các cụm từ khóa. Viết 8 câu về những thứ ở trong bảng. Sử dụng ý kiến và cụm từ khóa)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 10)

Hướng dẫn làm bài

1. Pho is a popular food of Vietnam

2. This film is so boring

3. My phone has a good camera

4. This castle is old

5. My dad's laptop is very expensive

6. My mother buys me a new book

7. Soccer is an interesting sport

8. I have a nice dress

Hướng dẫn dịch

1. Phở là một món ăn phổ biến của Việt Nam

2. Phim này chán quá

3. Điện thoại của tôi có camera tốt

4. Lâu đài này cũ

5. Máy tính xách tay của bố tôi rất đắt

6. Mẹ tôi mua cho tôi một cuốn sách mới

7. Bóng đá là một môn thể thao thú vị

8. Tôi có một chiếc váy đẹp

4 (trang 10 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Use it! Work in pairs. Compare your sentences in exercise 3 (Luyện tập theo cặp. So sánh các câu ở bài 3)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 10)

Hướng dẫn làm bài

- Football is a popular sport

- Baseball is really interesting 

Hướng dẫn dịch

- Bóng đá là một môn thể thao phổ biến

- Bóng chày rất là môn rất thú vị

Starter unit: Language focus

1 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Study the pictures. What is the difference between this/that and these/those? (Nhìn các bức tranh. Điều gì khác nhau giữ this/ that và these/ those)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

2 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Choose the correct words (Chọn đáp án đúng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

1. These     2. this   3. This      4. That    5. Are those

Hướng dẫn dịch

1.  Những người họ hàng của tớ bây giờ đang ở Úc

2.  Có phải cái bút của cậu ở dưới ghế giáo viên không?

3.  Những món quà này thật sự rất đẹp.

4.  Đây là bố của Maria, chú Bill.

5. Những quyển sách ở trên bàn kia có phải của cậu không?

3 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Look at the text and exercise 2 on page 10 again. Complete the table (Nhìn vào các từ và bài tập 2 ở trang 10 một lần nữa. Hoàn thành bảng)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

1. 've      2. Have         3. Has      4. Has        5. haven't

4 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Complete the dialogue with the correct forms of have got. Then listen and check (Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của have got. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Đáp án

(1) Have      (2) have     (3)  haven't       (4) have     

(5) Has       (6) has         (7) have            (8) have

Hướng dẫn dịch

Ben: Hôm nay là ngày của Bố. Cậu đã có quà cho bố chưa?

Maria: Có, tớ có rồi. Tớ có một quyển sách về nấu ăn.

Ben : Nó thật tuyệt vời. Tớ vẫn chưa có quà

Maria: Chưa á? Không sao, chúng ta có một giờ ở ở thị trí. Bố cậu có bút tốt chưa

Ben: Có, ông ấy có rồi

Maria: Erm… được rồi. À tớ có ý này. Nhìn này những cái ốp điện điện thoại này không đắt đâu

Ben: Mmm, bố cũng chưa có ốp điện thoại.

Maria:  Ở hàng này có mấy có đẹp lắm

Ben: Cảm ơn cậu, Maria. Nó thật là một ý tưởng tuyệt vời.

5 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): USE IT ! Work in pairs. Look at the mini-dialogue. Prepare and practise new dialogues. Use your friends” names and the ideas in the pictures.(Luyện tập theo cặp. Nhìn vào cặp hội thoại ngắn sau Chuẩn bị và luyện tập một đoạn hội thoại mới. Sử dụng tên bạn của mình và các ý tưởng trong bức ảnh)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 11)

Hướng dẫn làm bài

A: Have you got a present for Tom ?

B: No,I haven't.

A. Has he got a skateboard?

B: No, he hasn't.

A:  Look, they’ve got a really nice one in this shop.

B: Thanks! That's a really good idea

Hướng dẫn dịch

A: Cậu đã có quà tặng Tom chưa?

B: Chưa, tớ chưa có

A: Cậu ấy có ván trượt chưa?

B: Cậu ấy chưa có.

A: Nhìn này, cửa hàng này có một cái ván thật sự đẹp.

B: Cảm ơn cậu nha. Đó thật là một ý tưởng hay.

Starter unit: Vocabulary

1 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Match the countries with the continents (Nối các quốc gia với các châu lục)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 12)

Đáp án

1. Canada - America        2. Egypt - Africa       3. Italy - Europe       4. Japan - Asia

5. Morocco - Africa       6. New Zealand - Australia                   7. Spain - Europe 

8. Thailand - Asia       9. The Philippines -  Asia                   10. The UK - Europe   

11. The USA - America      12. Việt Nam -  Asia

2 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Check the meanings of the words in blue. Then choose the correct words in the quiz ( Kiểm tra nghĩa của các từ ở màu xanh. Chọn các từ cho từng câu )

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 12)

Đáp án

1. British     2. Vietnamese      3. Spanish     4. Egyptian      5. Thai       6. British

Hướng dẫn dịch

1. Những người ở Anh là người Anh

2. Quốc kì của Việt Nam là đỏ và vàng

3. Rafael Nadal là ngôi sao thể thao người Tây Ban Nha

4. Cairo là thủ đô của Ai Cập

5. Tom Yum là đồ ăn Thái

6. Đô là là  đơn vị tiền tệ của Mỹ

3 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Write nationalities for the countries in the exercise 1. Use words from the quiz in exercise 2. (Viết các quốc tịch của các quốc gia ở bài tập 1. Sử dụng các từ ở bài tập 2)

Đáp án

1. Canada - Canadian    2. Egypt - Egyptian               3. Italy - Italian  

4. Japan - Japanese     5. Morocco- Moroccan        6. New Zealand - New Zealand

7. Spain - Spanish          8. Thailand - Thai                 9. The Philippines - Filipino

10. The UK - British       11. The USA - American      12. Vietnam – Vietnamese

4 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Write true and false information for 1-5 (Viết các thông tin đúng và sai từ 1 đến 5)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 12)

Đáp án

1. BTS is Japanese star - False

2. Hanoi is the Vietnamese capital - True

3. The British flag is red and white - False

4. Justin Bieber is Canadian - True

5. The dollar is the Thai currency – False

Hướng dẫn dịch

1. BTS là ngôi sao Nhật Bản - Sai

2. Hà Nội là thủ đô Việt Nam - Đúng

3. Quốc kỳ Anh có màu đỏ và trắng - Sai

4. Justin Bieber là người Canada - Đúng

5. Đồng đô la là đơn vị tiền tệ của Thái Lan – Sai

5 (trang 11 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus): Work in pairs. Compare your sentences in exercise 4. Say if you think they are true or false. (Luyện tập theo cặp. So sánh các câu của bạn ở bài tập 4. Nói nếu bạn nghĩ nó đúng là sai)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Vocabulary (trang 12)

Hướng dẫn làm bài

A: BTS is Japanese star 

B: No, that's false

A: Hanoi is the Vietnamese capital 

B: Yes, that's true

Hướng dẫn dịch

A: BTS là ngôi sao Nhật Bản

B: Không, đó là sai

A: Hà Nội là thủ đô Việt Nam

B: Vâng, đó là sự thật

Starter unit: Language focus

1 (trang 13-SGK tiếng anh 3): Check the meanings of the bolds words in example 1-3. Then answer the questions. Compare with a partner. (Kiểm  tra nghĩa của các từ in đạm ở ví dụ 1-3. Sau đó, trả lời các câu hỏi. So sánh với bạn cùng nhóm)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 13)

Đáp án

1. He's from Brazil

2. It's a Mexican food

3. He's a Jamaican sport star

Hướng dẫn dịch

1. Neymar đến từ đâu? Anh ấy đến từ Brazil

2 Taco là gì? Taco là một món ăn truyền thống ở Mexico.

3 Usain Bolt là ai? Anh ấy là một ngôi sao người Jamaixa

2 (trang 13-SGK tiếng anh 3). Listen to two people talking about the questions in exercise 1. Are their answers right or wrong? (Nghe hai người nói về các câu hỏi ở bài 1. Câu trả lời của họ là đúng hay sai)

Hướng dẫn làm bài

- For the first questionm, the woman is wrong and the man is right. For the second question, both of them are wrong.

3 (trang 13-SGK tiếng anh 3). Listen again and complete the Key Phrase. Use the words in the box (Nghe lại lần nữa và hoàn thành các từ khóa sau. Sử dụng các từ trong bảng)

Hướng dẫn làm bài

1. think    2. you     3. sure     4. right    5. know

4 (trang 13-SGK tiếng anh 3). Read the email and answer the questions. (Đọc thư điện từ và trả lời câu hỏi)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 13)

Đáp án

1. No, she isn't

2. Her interests are music, sport and cooking

3. The word "USA" because it is the name of a country

4. and - và; or - hoặc ; but – nhưng

Hướng dẫn dịch

1. Beth có phải đến từ Tây Ban Nha không? Không.

2. Sở thích của cô ấy là gì?  Sở thích của cô ấy là âm nhạc, thể thao và nấu ăn.

3. Từ nào trong thư được viết in hoa? Tại sao/ Từ “USA” được viết hoa vì nó là tên một quốc gia.

4. Các từ màu xanh nghĩa là gì? Từ “and” nghĩa kaf “và”, “or” là “hoặc”, “but” là nhưng

5 (trang 13-SGK tiếng anh 3). Complete the sentences withand, orandbut(Hoàn thành các câu với and, or và but)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 13)

Đáp án

1. or      2. and      3. but     4. Or

Hướng dẫn dịch

1. Tên của cô ấy là Beth hay Bess?

2. Tớ nói Tiếng Anh và tiếng Nhật

3. Tớ có máy tính xách tay, nhưng tớ không có loa

4. Bạn đến từ Anh hay Mỹ vậy?

6 (trang 13-SGK tiếng anh 3). Write an email for the International friends website. Write about you and your family, your interests and the languages you speak. Use the Key Phrases and the model text. (Viết email cho trang web International friends. Viết về bạn và gia đình, sở thích, ngôn ngữ bạn nói. Sử dụng từ gợi ý và ví dụ.)

Tiếng Anh lớp 6 Friends plus Starter unit Language focus (trang 13)

Hướng dẫn làm bài

Hi, my name is Thao Tam. I'm eleven years old and I'm from Hanoi in Viet Nam. I've got a brother and we're students at TH school in Hanoi.

I'm into movies and books, especially comics. My favorite comics is Doraemon. I'm interested in dancing. What are your hobbies and interests?

Email or message me in English, please. I speak a lite Chinese, but I’m not good at it.

Bye for now!

Thao Tam

Hướng dẫn dịch

Xin chào, tớ  tên là Thảo Tâm. Tớ 11 tuổi và đến từ Hà Nội, Việt Nam. Tớ có một người anh trai và chúng tôi là học sinh trường TH ở Hà Nội.

Tớ thích phim và sách, đặc biệt là truyện tranh. Truyện tranh yêu thích của tớ là Doraemon. Tớ thích khiêu vũ. sở thích của bạn là gì?

Cậu gửi email hoặc nhắn tin cho tớ bằng tiếng Anh. Tớ nói một ít tiếng Trung, nhưng tớ không giỏi.

Tạm biệt!

Thảo Tâm

Xem thêm các bài giải SGK Tiếng Anh 6 Friends plus hay, chi tiết khác:

Unit 1: Towns and cities

Unit 2: Days

Progress review 1

Unit 3: Wild life

Unit 4: Learning world

1 275 lượt xem


Xem thêm các chương trình khác: