Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có đáp án)

Trắc nghiệm Phương trình đường tròn (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình đường tròn

  • 1318 lượt thi

  • 30 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Tìm giao điểm của đường tròn  C1:x2+y2−2=0 và đường tròn  C2:x2+y2−2x=0

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Xét hệ:

 x2+y2−2=0x2+y2−2x=0⇔x=1y2=1⇔x=1y=1y=−1

Vậy có hai giao điểm là:1; −1 và1; 1


Câu 2:

17/06/2026
Đường tròn x2+y2−4x−2y+1=0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có: x2+y2−4x−2y+1=0

⇔x−22+y−12=4 có tâm I2; 1, bán kính R=2.

Vì dI,Oy=2,dI,Ox=1,

dI,Δ1=925,dI,Δ2=15 nên A đúng.


Câu 3:

17/06/2026
Với những giá trị nào của m thì đường thẳng ∆:3x+4y+3=0 tiếp xúc với đường tròn (C)(x−m)2+y2=9:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Đường tròn có tâm I (m;0) và bán kính R=3.

Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi:

dI;△=R=3⇔3m+35=3⇔m=4m=−6


Câu 4:

17/06/2026
Cho đường tròn C:x2+y2−8x+6y+21=0 và đường thẳng d:x+y−1=0. Xác định tọa độ các đỉnh A của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A∈d
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Đường tròn (C) có tâm I(4;-3), bán kính R=2

Tọa độ của I(4;-3) thỏa phương trình d: x + y -1 =0. Vậy I∈d.

Vậy AI là một đường chéo của hình vuông ngoại tiếp đường tròn, có bán kính R=2, x=2 và x=6 là 2 tiếp tuyến của (C)  nên

Hoặc là A là giao điểm các đường d và x=2⇒A2,−1

Hoặc là A là giao điểm các đường (d)  và x=6⇒A6,−5.


Câu 5:

17/06/2026
Cho tam giác ABC đều.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB.Vẽ đường tròn tâm D qua A,B ;M  là điểm bất kì trên đường tròn đó M≠A,M≠B. Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Cho tam giác ABC đều.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB. Vẽ đường tròn tâm D (ảnh 1)

Chọn hệ trục Oxy sao cho Ox trùng với AB , chiều dương hướng từ A đến B,trục Oy là đường trung trực của đoạn AB⇒A−1;0, B1;0, C0;3, D0;−3

Phương trình đường tròn tâm D qua A,B là: x2+(y+3)2=4 (1).

Giả sử M(a,b) là điểm bất kì trên đường tròn  (1).Ta có :

MA2=a+12+b2,MB2=a−12+b2,MC2=a2+b−32.MA2+MB2=a2+b−32+a2+b2+2b3−1=MC2+a2+b+32−4

M nằm trên đường tròn (1) nên :

a2+b+32−4=0⇒MA2+MB2=MC2

⇒MA, MB,MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.


Câu 6:

17/06/2026
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(0,a), B(b,0), C (-b,0) với a>0, b >0.Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc với đường thẳngAC  tại C.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

ΔABC cân tại A;tâm I của (C) thuộc Oy ⇒I0;y0

IB→=b;−y0, AB→=b;−a

Do IB→.AB→=0⇒b2+ay0=0

⇒y0=−b2a.

Mặc khác R2=IB2=b2+y02

=b2+b4a2

Vậy phương trình của (C) là

x2+y+b2a2=b2+b4a2


Câu 7:

17/06/2026
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn C:x2+ y2–2x–2y+1=0, (C'):x2+ y2+4x–5 = 0 cùng đi qua M(1;0). Viết phương trình đường thẳng d qua M cắt hai đường tròn C, C' lần lượt tại A, B sao cho MA=2MB.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Gọi d là đường thẳng qua M có véc tơ chỉ phương

u→=a;b⇒d:x=1+aty=bt

- Đường tròn :C1:I11;1,R1=1 

 C2: I2−2;0,R2=3

suy ra :C1: x−12+y−12=1, 

C2: x+22+y2=9

Nếu d cắt C1 tại A:

⇒a2+b2t2−2bt=0⇔t=0→Mt=2ba2+b2⇒A1+2aba2+b2;2b2a2+b2

Nếu d cắt C2 tại B:

⇒a2+b2t2+6at=0⇔t=0→Mt=−6aa2+b2⇔B1−6a2a2+b2;−6aba2+b2

- Theo giả thiết:MA=2MB

⇔MA2=4MB2*

- Ta có: 2aba2+b22+2b2a2+b22

=46a2a2+b22+6aba2+b22

⇔4b2a2+b2=4.36a2a2+b2⇔b2=36a2⇔b=−6a→d:6x+y−6=0b=6a→d:6x−y−6=0


Câu 8:

17/06/2026

Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A0;4,B3;4,C3;0.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Gọi I(a,b) để I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;4, B3;4, C3;0 thì

IA=IB=IC=R⇔IA=IBIA=IC⇔a2+4−b2=3−a2+4−b2a2+4−b2=3−a2+b2⇔a=32b=2

Vậy tâm I(1;1) , bán kính

R=IA=322+4−22=52


Câu 9:

17/06/2026
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có x2+y2−x+y+4=0

⇔x−122+y+122=−72<0.


Câu 10:

17/06/2026
Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A0;5,B3;4,C(−4;3).
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lời giải

Gọi I(a,b)

Do I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;5,B3;4,C(−4;3) nên

IA=IBIA=IC⇔a2+5−b2=3−a2+4−b2a2+5−b2=−4−a2+3−b2⇔3a+b=0−2a+b=0⇔a=0b=0

Vậy tâm I(0;0).

*Phương pháp giải:

- Gọi phương trình đường tròn là x2+y2+2ax+2by+c=0.

- Thay tọa độ các điểm A,B,C vào phương trình tìm a,b,c và suy ra tọa độ tâm.

*Lý thuyết:

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R.

Phương trình (x – a)2 + (y – b)2 = R2 được gọi là phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R.

Nhận xét: Ta có (x – a)2 + (y – b)2 = R2

⇔ x2 + y2 – 2ax – 2by + (a2 + b2 – R2) = 0.

Vậy phương trình đường tròn (x – a)2 + (y – b)2 = R2 có thể được viết dưới dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0, trong đó c = a2 + b2 – R2.

Ngược lại, phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình của đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0. Khi đó đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R=a2+b2−c.

Xem thêm

Lý thuyết Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ – Toán 10 Chân trời sáng tạo 

Câu 11:

17/06/2026
Đường tròn x2+y2+4y=0 không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có đường tròn tâm I(0;-2) bán kính R=2

Dễ thấy đường tròn tiếp xúc với ba đường thẳng x=2;x=−2;Ox


Câu 12:

17/06/2026
Đường tròn x2+y2−1=0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Đường tròn tâm I(0;0), bán kính R=1

Khoảng cách từ tâm đến các đường thẳng ở các đáp án là

dA=0;dB=13<R;dC=53>R;dD=1=R

Vậy đáp án D là đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu trên.


Câu 13:

17/06/2026
Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A0;0, B0;6, C8;0.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Gọi I(a;b) để I là tâm đường tròn đi qua ba điểm A0;0,B0;6,C8;0 thì

IA=IB=IC=R⇔IA=IBIA=IC⇔a2+b2=a2+6−b2a2+b2=8−a2+b2⇔a=4b=3

Vậy tâm I(1;1),

bán kính R=IA=42+32=5


Câu 14:

17/06/2026
Tìm giao điểm 2 đường tròn C1:x2+y2−4=0 và (C2):x2+y2−4x−4y+4=0
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Tọa độ giao điểm của hai đường tròn là nghiệm hệ phương trình 

x2+y2−4=x2+y2−4x−4y+4x2+y2−4=0⇔x=2−y2−y2+y2−4=0⇔x=2y=0x=0y=2


Câu 15:

17/06/2026
Đường tròn x2+y2−2x+10y+1=0 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Thay lần lượt vào phương trình ta thấy tọa độ điểm ở đáp án D thỏa mãn.


Câu 17:

17/06/2026
Đường tròn (C):(x−2)2(y−1)2=25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Tâm và bán kính đường tròn là I2;1; R=5

Ta có đường thẳng đi qua hai điểm (2;6) và (45;50) là:

x−243=y−644⇔44x−43y+170=0

Đường thẳng đi qua hai điểm (3;-2) và (19;33) là:

x−316=y+235⇔35x−16y−73=0

Khoảng cách từ tâm đến các đường thẳng là

dA=2153785<R;dB=3<R;dC=191481<R;dD=6>R


Câu 18:

17/06/2026
Đường tròn  nào dưới đây đi qua 3 điểm A2;0, B0;6, O0;0?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Gọi phương trình cần tìm có dạng

C:x2+y2+ax+by+c=0.

Do A, B, O∈C nên ta có hệ

2a+c=−46b+c=−36c=0⇔a=−2b=−6c=0

Vậy phương trình đường tròn là

x2+y2−2x−6y=0.


Câu 19:

17/06/2026
Đường tròn  nào dưới đây đi qua điểm A(4;−2)?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Thay tọa độ điểm A(4;−2) vào các đáp án ta được đáp án A thỏa mãn:

42+−22−2.4+6.−2=0


Câu 20:

17/06/2026
Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C1:x2+y2=4 và C2:x+102+y−162=1.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Đường tròn C1 có tâm I10;0 và bán kính R1=2.

Đường tròn có tâm I2−10;16 và bán kính R2=1.


Câu 21:

17/06/2026
Ta có I1I2=289 và R1+R2=3. Do đó I1I2>R1+R2 nên 2 đường tròn không cắt nhau.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Do đường tròn tiếp xúc với đường thẳng ∆ nên

R=dI,Δ=4.0+3.0+m42+32=3⇔m=±15


Câu 22:

17/06/2026

Đường tròn (x−a)2+(y−b)2=R2 cắt đường thẳng x+y−a−b=0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

x+y−a−b=0⇔y=a+b−x

thay vào (x−a)2+(y−b)2=R2

ta có:

x−a2+x−a2=R2⇔x=a+R2⇒y=b−R2x=a−R2⇒y=b+R2

Vậy tọa độ giao điểm là:

Aa+R2; b−R2;Ba−R2; b+R2

AB→=−2R2;2R2⇒AB=2R


Câu 23:

17/06/2026
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆:x−2y+3=0 và đường tròn (C):x2+y2−2x−4y=0.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

x−2y+3=0⇔x=2y−3

thay vào : x2+y2−2x−4y=0

ta được:

2y−32+y2−22y−3−4y=0⇔5y2−16y+15=0  VN


Câu 24:

17/06/2026
Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn: x2+y2−4x=0 và C2x2+y2+8y=0
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

C1 có bán kính R1=2 ;C2 có bán kính R2=4

Xét hệ x2+y2−4x=0x2+y2+8y=0

⇔x2+y2−4x=0x=−2y⇔5y2+8y=0x=−2y


Câu 25:

17/06/2026
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ:x+y−7=0 và đường tròn C:x2+y2−25=0.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Δ:x+y−7=0⇔y=7−x

thay vào phương trình (C) ta được:

x2+7−x2−25=0⇔x2−7x+12=0⇔x=3⇒y=4x=4⇒y=3.

Vậy tọa độ giao điểm là (3;4) và (4;3).


Câu 26:

17/06/2026
Đường tròn x2+y2−2x−2y−23=0 cắt đường thẳng Δ:x−y+2 =0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

x2+y2−2x−2y−23=0⇔x−12+y−12=25

có tâm I(1;1) và bán kính R=5

Gọi dI,Δ=1−1+22=2<R

suy ra đường thẳng ∆ cắt đường tròn theo dây cung AB và AB=2R2−d2=223.


Câu 27:

17/06/2026
Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có:

x2+y2−10x+2y+1=0⇔x−52+y+12=25

có tâm I15;−1 và bán kính R=5.

Vì dI1;Oy=5=R nên A đúng.


Câu 28:

17/06/2026
Tìm giao điểm 2 đường tròn x2+y2=5 và C2:x2+y2−4x−8y+15=0
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Tọa độ giao điểm của hai đường tròn là nghiệm hệ phương trình:

x2+y2−5=x2+y2−4x−8y+15x2+y2−5=0⇔x=5−2y5−2y2+y2−5=0⇔x=1y=2


Câu 29:

17/06/2026
Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Do đường tròn tiếp xúc với trục Ox nên

R=dI,Ox=yI.

Phương trình trục Ox là y=0.

Đáp án A sai vì: Tâm I1;5 và bán kính R=26. Ta có

dI,Ox=yI≠R.

Đáp án B đúng vì: Tâm I−3;−52 và bán kính R=52. Ta có

dI,Ox=yI=R.

Đáp án C sai vì: Tâm I0;5 và bán kính R=24. Ta có

dI,Ox=yI≠R.

Đáp án D sai vì: Tâm I0;0 và bán kính R=5. Ta có

dI,Ox=yI≠R.


Câu 30:

17/06/2026
Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Do đường tròn tiếp xúc với trục Oy nên R=dI,Oy=xI.

Phương trình trục Oy là x=0.

Đáp án A sai vì: Tâm I(0;5) và bán kính R=24. Ta có

dI,Oy=xI≠R.

Đáp án B sai vì: Tâm I−3;−52 và bán kính R=652. Ta có

dI,Oy=xI≠R.

Đáp án C đúng vì: Tâm I1;0 và bán kính R=1. Ta có

dI,Oy=xI=R.

Đáp án D sai vì: Tâm I0;0 và bán kính R=5. Ta có

dI,Oy=xI≠R.


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương