Bộ đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)

30 Đề thi Học kì 1 Toán lớp 4 có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Toán 4 Học kì 1. Mời các bạn cùng đón xem:

1 1,550 26/12/2022
Tải về


Bộ đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 1

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. ( 4 điểm )

Câu 1:

a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “6 tấn 36 kg = …… kg” là:

A. 636

B. 6360

C. 6036

D. 60360.

b) Kết quả của phép tính 88 x 11 là:

A. 868

B. 968

C. 886

D. 986

Câu 2: Tích của hai số nào dưới đây bằng 10 545?

A. 95 và 11

B. 95 và 101

C. 95 và 110

D. 95 và 111

Câu 3:

a)  Số dư trong phép chia 58 000 : 800 là:

A. 4

B. 40

C. 400

D. 0

b) Chữ số 6 trong số 56 228 có giá trị là :

A. 6

B. 60

C. 600

D. 6000

Câu 4: Với m = 95, giá trị của biểu thức có giá trị là:

A. 142

B. 190

C. 109

D. 1090

Câu 5:

a) Trường tổ chức cho 6910 học sinh đi thăm quan. Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó đến nơi thăm quan, biết rằng một xe ô tô thì chở được 45 em

(không kể tài xế).

A. 15 xe

B. 16 xe

C. 17 xe

D. 18 xe

b) Trung bình cộng của hai số là 535. Số bé là 287, số lớn là :

A. 248

B. 1070

C. 783

D. 822

Phần II: TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1: Viết số hay chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Tài liệu VietJack

- Hình A có ……góc vuông, ……góc tù.

-  Hình B có …… góc nhọn.

- Hình …… không có góc vuông.

Câu 2: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

 a)  1264  ×  503     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  8008  :  22     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 3: Điền dấu ( < ; > ; = ) vào ô trống :

138  cm2             13  dm2  8  cm2300  dm2            2  m2  99  dm2

Câu 4: Tìm Y: ( 1 điểm )

a)  Y  ×  59  =  8968     ........................................     ........................................     ........................................

b)  Y  :  23  =  158     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 5: Một đội công nhân sửa đường . Trong 13 ngày đầu sửa được 768m đường, 12 ngày sau sửa được 740m đường và trong 15 ngày cuối sửa được 812m đường. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường? (2 điểm).

Bài giải

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu VietJack

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 2

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 15 tấn 30 kg = …… kg ” là:

A. 1530

B. 15030

C. 1503.              

Câu 2: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu góc vuông?

Tài liệu VietJack

A. 1 góc vuông

B. 2 góc vuông

C. 3 góc vuông

Câu 3: Giá trị của chữ số 5 trong số 658941 là:

A. 5

B. 5000

C. 50 000             

Câu 4: Trong các hình chữ nhật dưới đây, Hình có diện tích lớn hơn 30 cm2 là:

Tài liệu VietJack

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

Câu 5:  Mỗi bao có 50 kg xi măng. Hỏi cần bao nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi măng?

A. 20 bao

B. 60 bao

C. 80 bao

Câu 6:  Giá trị của biểu thức 75  ×  19  +  25  ×  19 là:

A. 7500

B. 1090

C. 1900

Câu 7:  Phép chia 1740 : 70 có số dư là:

A. 6

B. 60

C. 130

Câu 8:  Trung bình cộng của hai số là 37. Số bé là 19 thì số lớn là:

A. 55

B. 45

C. 28

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

 a)  37965  −  5286     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  42156  −  4278       ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 c)  537  ×  204       ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 d)  15980  :  34       ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tìm Y: (2 điểm)

a)  Y  −  4628  =  14536     ........................................     ........................................     ........................................

b)  Y  :  270  =  406     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 3: Có 3 xe chở gạo. Hai xe đầu mỗi xe chở 150 bao gạo, xe còn lại chở 154 bao gạo. Mỗi bao nặng 50 kg. Hỏi cả ba xe chở tất cả bao nhiêu tạ gạo? (3 điểm).

Bài giải

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 3

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (4 điểm)

Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 25 cm2 9 mm2 = …… mm2 ” là:

A. 2590

B. 259

C. 2509

D. 25090.            

Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 22 m. Chiều dài gấp 11 lần chiều rộng. Vậy chiều dài hình chữ nhật là:

A. 22  ×  11  =  221 m

B. 22  :  11  =  2 m  

C. 22  ×  11  =  242 m

D. 22  −  11  =  11 m  

Câu 3: Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm của biểu thức là :

( 36  ×  12 )  :  4  =  (36  ......  4 )  ......  12 

A. Phép nhân và phép chia

B. Phép chia và phép nhân

C. Phép nhân và phép cộng

D. Phép chia và phép cộng

Câu 4: Số dư trong phép chia 3600 : 700 là:

A. 1

B. 10

C. 100

D. 0

Câu 5:  Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo ra:

A. Nhiều góc vuông

B. 2 góc vuông              

C. 1 góc vuông

D. 4 góc vuông

Câu 6:  Thương của phép chia 37 396 : 53 có:

A. 1 chữ số

B. 2 chữ số

C. 3 chữ số

D. 4 chữ số

Câu 7:  Giá trị của biểu thức là: 136   ×   11  −  11  ×  36

A. 0

B. 11000

C. 110

D. 1100

Câu 8:  Diện tích của hình chữ nhật tô đậm là:

Tài liệu VietJack

A. 2941 m2

B. 2194 m2

C. 2491 m2

D. 2994 m2

Phần II: TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1:

a)     Đặt tính rồi tính:

 a)  2405  ×  302     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  11086  :  482       ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

b)    Tính giá trị biểu thức:  20 000  −  777  :  21  ×  66

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2: Tìm x:

a)  45 601  :  x  =  151     ........................................     ........................................     ........................................

b)  99  ×  55  +  55     ........................................     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 3: Tính nhanh:

a)  25  ×  9101  ×  4     ........................................     ........................................     ........................................     ........................................

b)  99  ×  55  +  55     ........................................     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 4: Để lát một căn phòng hình chữ nhật người ta đã dùng 2100 viên gạch hình vuông có cạnh là 20 cm. Tính diện tích căn phòng bằng m2?

Bài giải

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu VietJack

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 4

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 3105 dm2 = …… m2 …… dm2 ” là:

A. 31 m2 50 dm2

B. 31 m2 05 dm2            

C. 3 m2 15 dm2

D. 31 m2 15 dm2.           

Câu 2: Thương của phép chia 37639 : 53 là số có mấy chữ số?

A. 1 chữ số

B. 2 chữ số

C. 3 chữ số

D. 4 chữ số

Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài và giảm 4m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:

A. Tăng thêm 8 m

B. Tăng thêm 4 m

C. Giảm 4m

D. Không thay đổi.

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài và giữ nguyên chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:

A. Tăng thêm 8 m

B. Tăng thêm 4 m

C. Giảm 4m

D. Không thay đổi.

Câu 5: Một tấm vải hình chữ nhật dài 384 cm, chiều rộng bằng 14 chiều dài. Diện tích của tấm vải đó là:

A. 34 686 cm2

B. 36 846 cm2

C. 38 466 cm2 

D. 36 864cm2

Câu 6:  Phép tính thích hợp để điền vào biểu thức:

360  ×  ( 18  −  12 )  =  360 .....  18  −  360 ...... 12

A. +

B. -

C. x

D. :

Câu 7:  Trong hình bên cặp cạnh nào vuông góc với nhau?

Tài liệu VietJack

A. AB và BC

B. AB và AD

C. AD và DC

D. AD và BC

Câu 8: Trường tổ chức cho 735 học sinh đi tham quan. Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó đên nơi tham quan, biết rằng một xe ô tô chở được 45 em (không kể tài xế).

A. 15 xe

B. 17 xe

C. 16 xe

D. 18 xe

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

 a)  2307  ×  301     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  876 532  :  217      ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tính nhanh:

a)  20  ×  1801  ×  5    = ........................................     =........................................     =........................................

b)  41  ×  9  +  9  ×  59    = ........................................     =.......................................     =........................................

Câu 3: Để lát một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng là 5 m, người ta đã dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 20 cm. Tính số viên gạch cần để lát kín nền phòng học đó?

Bài giải

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 5

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm của biểu thức:

360  ×  ( 18  −  12 )  =  360 .....  18  −  360 ...... 12

A. +

B. -

C. x

D. :   

Câu 2: Trong hình bên cặp cạnh nào song song với nhau?

Tài liệu VietJack

A. AB và AD

B. AD và DC

C. AB và BC

D. AB và DC

Câu 3: Số dư trong phép tính 2400 : 500 là:

A. 4

B. 40

C. 400

D. 0

Câu 4: Cho biểu thức : 10  ×    =  10. Số cần điền vào ô trống là:

A. 10

B. 1

C. 0

D. 5

Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 125 dm2 = …… m2 …… dm2 ” là:

A. 1 m2 25 dm2

B. 12 m2 5 dm2              

C. 10 m2 25 dm2

D. 12 m2 50 dm2.  

Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m. Nếu người ta thêm 2 m vào chiều dài và giảm 2m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:

A. Tăng thêm 4 m

B. Tăng thêm 8 m

C. Giảm 4m

D. Không thay đổi.

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

 a)  1076  ×  204     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  196 183  :  217      ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tính bằng hai cách: (2 điểm)

a)  (15  ×  24)  :  6

Cách 1 : 

........................................................................................................................................................................................................................

Cách 2 :

........................................................................................................................................................................................................................

b)  72  :  (9  ×  8)

Cách 1 : 

........................................................................................................................................................................................................................

Cách 2 :

........................................................................................................................................................................................................................

Câu 3: Để lát một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng là 5 m, người ta đã dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 20 cm. Tính số viên gạch cần để lát kín nền phòng học đó? (3 điểm)

Bài giải

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 4: Tính nhanh (1 điểm)

19  ×  40  +  59  ×  19  +  19

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu VietJack

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 6

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. ( 3 điểm )

Câu 1: Trong hình bên cặp cạnh song song với nhau là :

Tài liệu VietJack

A. AB và AC

B. AD và DC

C. AB và DC

Câu 2: Số cần điền vào ô trống là: 10  ×    =  10

A. 10

B. 1

C. 0  

Câu 3: Hình chữ nhật A có chiều dài 25 dm, chiều rộng 4 dm.

Hình vuông B có cạnh dài 1m. Ta nói :

A. Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B                           

B. Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B                   

C. Diện tích hình A bằng diện tích hình B

Câu 4: Hình vẽ bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật

Tài liệu VietJack

A. 4

B. 5

C. 8

D. 10

Câu 5: Góc bẹt là góc:

A. Nhỏ hơn góc vuông.

B. bằng góc vuông.

C. bằng hai góc vuông.

Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

A. Không bao giờ cắt nhau.

B. Cắt nhau tại một điểm.

C. Cắt nhau tại hai điểm.

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

 a)  72356  +  9345     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  39421  −  19856     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 c)  3794  ×  80     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 d)  500  ×  4352     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tìm x:

a)  x  −  17536  =  36928     ........................................     ........................................     ........................................

b)  x  :  40  =  378     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 3: Tính nhanh:

a)   20  ×  1801  ×  5     ...................................     ...................................     ...................................c)   25  ×  4  ×  4764     ...................................     ...................................     ...................................

b)   46527  ×  5  ×  2     ...................................     ...................................     ...................................d)   125  ×  50  ×  8  ×  2     ...................................     ...................................     ...................................

Câu 4: Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 45 m. Chiều rộng bằng 15 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng?

Bài giải

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 5: Một sân vận động có nửa chu vi 208 m. Chiều rộng kém chiều dài 8 m.

a) Tính diện tích sân vận động?

b) Cứ 1 m2 có hai học sinh đứng. Hỏi trên toàn bộ mặt sân có bao nhiêu học sinh đứng?

Bài giải

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 7

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 125 dm2 = …… m2 …… dm2 ” là:

A. 1 m2 25 dm2

B. 12 m2 5 dm2              

C. 10 m2 25 dm2

D. 12 m2 50 dm2.  

Câu 2: Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm của biểu thức:

360  ×  ( 18  −  12 )  =  360 .....  18  −  360 ...... 12

A. +

B. -

C. x

D. :   

Câu 3: Số dư trong phép tính 2400 : 500 là:

A. 4

B. 40

C. 400

D. 0

Câu 4: Cho một hình chữ nhật. Nếu ta thêm 2 m vào chiều dài và giảm 2m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì số đo của chu vi hình chữ nhật đó sẽ:

A. Tăng thêm 4 m

B. Tăng thêm 8 m

C. Giảm 4m

D. Không thay đổi.

Câu 5: Một tấm vải hình chữ nhật dài 384 cm, chiều rộng bằng 14 chiều dài. Diện tích của tấm vải đó là:

A. 34 686 cm2

B. 36 846 cm2

C. 38 466 cm2

D. 36 864 cm2

Câu 6: Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?

Tài liệu VietJack

A. 4

B. 5

C. 8

D. 10

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm).

 a)  1076   ×   38     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 b)  39 585  :  195     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)

•      7350  =  735  × ...........................•      619  000  :  .......................  =  619•      248  000  =   ......................  ×  100•      436 000  × ...............  =  4  360  000

Câu 3: Tính nhanh: (2 điểm)

a)   20  ×  1801  ×  5     ...................................     ...................................     ...................................

b)   41  ×  9  +  9  ×  49     ...................................     ...................................     ...................................

Câu 4: Một hộp bút xếp được 24 cây. Có 1575 cây bút thì xếp được vào bao nhiêu hộp và cần phải có bao nhiêu cây bút nữa để gộp với số bút dư xếp vào đủ một hộp? (2 điểm).

Bài giải

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 8

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (4 điểm)

Câu 1: Trong hình bên, cặp cạnh song song với nhau là:

Tài liệu VietJack

A. AB và CD

B. ED và CD

C. AE và CD

Câu 2: Cho biểu thức : a   ×      =      ×   a   =   a. Số điền vào ô trống là:

A. 0

B. 1

C. a                      

Câu 3: 7  m2  8  dm2     780  dm2 . Dấu thích hợp là:

A. <

B. =

C. >            

Câu 4: 19  dm2  =  ......  cm2. Số cần điền là:

A. 109 cm2

B. 1900 cm2

C. 190 cm2 

Câu 5: Tấm bìa xanh hình vuông có cạnh 36 cm.

Tấm bìa đỏ hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 11 cm. Ta nói:

A. Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình chữ nhật .        

B. Chu vi hình vuông bé hơn chu vi hình chữ nhật .        

C. Chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật.            

Câu 6: Trong hộp bút có 30 cây bút xanh và vàng. Số bút xanh kém số bút vàng 6 cây. Vậy số bút vàng trong hộp là:

A. 12 cây

B. 16 cây

C. 18 cây.

Câu 7: Giá trị của biểu thức là: 429   ×   32   +   571   ×   32

A. 32000

B. 3200

C. 320

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

 a)  357918  +  427809     ..................................     .................................     ..................................

 b)  101010  −  90909     ..................................     .................................     ..................................

 c)  3560   ×   58     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 d)  396   ×   240     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tìm y:

a)   y  −  17536   =   49289      ........................................      ........................................      ........................................

b)   y  :  527   =   46  ×  11      ........................................      ........................................      ........................................

Câu 3: Tính nhanh:

a)   24  ×  48  +   48  ×  36  +  40×  48     ...............................................................................................................................     ...............................................................................................................................     ...............................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 9

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: Trong hình bên, hai cặp cạnh song song với nhau là:

Tài liệu VietJack

A. AB và AD

B. AD và DC

C. AB và DC

Câu 2: Cho biểu thức : 10  ×    =  10 . Số cần điền vào ô trống là:

A. 10

B. 1

C. 0                     

Câu 3: Giá trị của biểu thức : 535  ×  25  +  465  ×  25 l:

A. 25000

B. 2500

C. 250        

Câu 4: 6  dm2  3  cm2    630  cm2. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

A. >

B. <

C. =

Câu 5: 16  m2  =  1600 ............. Đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A. cm2

B. dm2

C. m2          

Câu 6: Hình chữ nhật A có chiều dài 25 dm, chiều rộng 4 dm.

Hình vuông B có cạnh dài 1m. Ta nói:

A. Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B                           

B. Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B                   

C. Diện tích hình A bằng diện tích hình B

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

 a)  65494  +  44364     ...............................     ...............................     ...............................     ...............................     ...............................

 b)  30951  −  15856      ..............................     ..............................     ..............................     ..............................     ..............................

 c)  396  ×  240      ..............................     ..............................     ..............................     ..............................     ..............................

 d)  196183  :  217      ..............................     ..............................     ..............................     ..............................     ..............................

Câu 2: Tìm x:

a)  x  −  17536  =  36928    .........................................    .........................................    .........................................

b)  x  :  525  =  302    .........................................    .........................................    .........................................

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 45 m, chiều rộng bằng 13 chiều dài.

a)  Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

b) Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 1 m2 thu hoạch được 10 kg thóc.

Bài giải

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 99  ×  15  +  15

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 10

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (4 điểm)

Câu 1: Góc bẹt là góc:

A. Nhỏ hơn góc vuông.

B. bằng góc vuông.

C. bằng hai góc vuông.

Câu 2: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

A. Không bao giờ cắt nhau.

B. Cắt nhau tại một điểm.

C. Cắt nhau tại hai điểm.

Câu 3: Số cần điền vào ô trống là: 1549  ×  36  =     ×   1549

A. 36

B. 63

C. 1549      

Câu 4: 6  dm2  3  cm2  =  603  ....... Đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là: 

A. m2

B. dm2

C. cm2

Câu 5: 16  m2 =    .......  cm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A. 160

B. 1600

C. 160000

Câu 6: Giá trị của biểu thức là: 35  ×  12  +  65  ×  12

A. 2010

B. 1020

C. 1200

Câu 7: Hình chữ nhật A có chiều dài 15 m, chiều rộng 8 m.

Hình chữ nhật B có chiều dài 12 m, chiều rộng 10 m. Ta nói :

A. Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B                           

B. Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B                   

C. Diện tích hình A bằng diện tích hình B

Câu 8: Cho các số 4500, 3641, 2259, 6504. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 là :

A. 4500, 3641

B. 2259, 6504

C. 4500, 6504

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

 a)  72356  +  9345     ..................................     .................................     ..................................

 b)  39421  −  19856     ..................................     .................................     ..................................

 c)  4369  ×  508     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 d)  10625  :  25     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tìm x: (2 điểm)

a)  14536  −  x  =  3928     ........................................     ........................................     ........................................

b)  x  :  255  =  203     ........................................     ........................................     ........................................

Câu 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m. Chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (2 điểm)

Bài giải

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 11

Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng. (3 điểm)

Câu 1: 16  dm2  9  cm2  =  ......  cm2. Số cần điền vào chỗ chấm là:

 A. 1690

B. 169

C. 1609      

Câu 2: Cho các số 7024, 8436, 2460. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A. 7024

B. 8436

C. 2460                         

Câu 3: Thương của phép chia 35643 : 53 là số có mấy chữ số?

A. 3 chữ số

B. 4 chữ số

C. 5 chữ số           

Câu 4: Giá trị của biểu thức 125   ×   11   −   11   ×   25 là:

A. 0

B. 1100

C. 110

Câu 5: Trong hình bên, cặp cạnh vuông góc với nhau là:

Tài liệu VietJack

A. AB và BC

B. AB và AD

C. AD và DC

Câu 6: Tấm bìa xanh hình vuông có cạnh 4 dm.

Tấm bìa đỏ hình chữ nhật dài 6 dm, rộng 2 dm. Ta nói :

A. Chu vi tờ bìa xanh lớn hơn chu vi tờ bìa đỏ.      

B. Chu vi tờ bìa xanh bé hơn chu vi tờ bìa đỏ.       

C. Chu vi tờ bìa xanh bằng chu vi tờ bìa đỏ.

Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

 a)  65495 +  29467     ..................................     .................................     ..................................

 b)  40600  −  7852     ..................................     .................................     ..................................

 c)  375   ×   407     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

 d)  82327   :   196     ..................................     .................................     ..................................     ..................................     ..................................

Câu 2: Tìm x: (2 điểm)

a)   45478  −  x   =   3945      ........................................      ........................................      ........................................

b)   x  :  469   =   720      ........................................      ........................................      ........................................

Câu 3: (3 điểm) Sân vận động hình chữ nhật có nửa chu vi 216 m, chiều dài hơn chiều rộng 38m.

a) Tính diện tích sân vân động?

b) Trong buổi lễ khai mạc Phủ Đổng, người ta bố trí cứ 1 m2 có 2 học sinh đứng. Hỏi trên toàn bộ sân vận động có bao nhiêu học sinh đứng?

Bài giải

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 12

Bài 1. Chọn và khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu1: Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:

A. 4 002 400

B. 4 020 420

C. 402 420

D. 240 240

Câu 2: Số nào trong các số  sau số có chữ số 8 biểu thị cho 8000?

A. 83574

B. 28697

C. 17832

D. 90286   

 Câu 3:  Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến  8 kg = ............kg là:

A. 78 kg

B.  780kg

C.  7008kg

D.  708kg

Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 = ..............cm2 là:

A.  6050

B.  650

C.  6500

D.  65 000

Câu 5: Trong hình vẽ sau có:

Tài liệu VietJack

A. Hai góc vuông                               

B. Hai góc vuông, một góc nhọn

C. Hai góc vuông, một góc nhọn, một góc tù       

D. Hai góc vuông, một góc tù

Câu 6: Số trung bình cộng của 55 và 41 là:

A. 50

B. 48

C. 46

D. 53

Bài 2.  Đặt tính rồi tính:

 324 489 + 446 357 

986 769 – 342 538

287  ×  24

13068 : 27

Bài 3. Tìm x:

a/  x + 2581 = 4621

b/    x -  935   = 532

Bài 4: Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng đ­ược 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng đ­ược ít hơn lớp 4A  36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng đư­ợc bao nhiêu cây?

Bài 5: (1 điểm) Tìm một chữ số điền vào ô trống để có kết quả:

Tài liệu VietJack

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 13

Bài 1:

a) Viết vào chỗ trống:

Tài liệu VietJack

b/ Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là: 

A. 868

B. 156 + 244

C. 300

D. 400

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a/ Số 124 chia hết cho 3 □

b/ Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 □

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a/ 48796 +  63584

b/ 80326  -  45719

c/ 2488  :  35

d/  237  x  24

Bài 4: Tìm x:

846  :  x  = 18                                   

Bài 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 10 dm2 2cm2 = …. cm2

A. 120

B. 102

C. 1002

D. 1200

b/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 tấn 75 kg = …. kg

A. 375

B. 3075

C. 3705

D. 3750               

Bài 6:

Cho hình vẽ:

Tài liệu VietJack

a) Trong hình bên có … góc nhọn:                                         

A. 3

B. 4

C. 5

b) Trong hình bên có … góc tù:                               

A. 1

B. 2

C. 3

Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó ?                

Bài 8: Trung bình cộng của hai số là 72. số thứ nhất là 60, tìm số thứ hai.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 14

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (2 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a) Phép chia 480 : 60 có kết quả là:

A. 80

B. 800

C. 60

D. 8    

b) Trong các số: 29 214 ; 35 305 ; 53 410 ; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:

A.  29 214

B. 35 305

C.  53 410

D.  60 958

c) Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

d) Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 11cm thì diện tích là:

A. 288cm

B. 288cm2

C. 308cm

D. 308cm2

Câu 2 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)  8m4dm= …………… dm                     

b) 26 000dm= ………….. m 

II – PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Câu 2 (2 điểm).

a) Tìm x:

7875 : x =  45 

b) Tính giá trị của biểu thức sau:

25 800 : 100 + 32 x 11 =

Câu 3 (2 điểm). Trường Tiểu học Gia Hòa có 180 bộ bàn ghế, dự định xếp đều vào các phòng học. Hỏi:

a) Nếu xếp mỗi phòng 15 bộ bàn ghế thì được bao nhiêu phòng?

b) Nếu xếp mỗi phòng 16 bộ bàn ghế thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu phòng và còn thừa mấy bộ bàn ghế?

Câu 4 (1 điểm).

a) Viết tiếp 1 số vào dãy số sau cho phù hợp: 1 ; 4 ; 9; 16 ; …

b) Cần bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của một quyển sách có 150 trang?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề khảo sát chất lượng Học kì 1

Năm học 2021 - 2022

Môn: Toán lớp 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất đề số 15

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Chữ số hàng chục nghìn của số 905 432 là:

A. 9

B. 0

C. 5

D. 4

Câu 2:  Tìm số tròn chục x biết: 27 < x < 55

A. 30, 40, 50

B. 50, 60, 70

C. 20, 30, 40

D. 40, 50, 60,                                                                                  

Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:

A. 34

B. 54

C. 27

D. 36

Câu 4:  Trong các số  98; 100; 365; 752; 565 số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:

A. 98; 100

B. 365; 565

C. 98; 100; 365

D. 98; 100; 752

Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

A. 54

B. 35

C. 46

D. 23

Câu 6: 2 tấn 5 yến = … kg

A. 250

B. 2500

C. 2050

D. 2000

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7: Đặt tính rồi tính :

a) 37 052 + 28 456

b) 596 178 - 44 695       

c) 487 × 215

d) 14790 : 34      

Câu 8:  Tìm x:

a) 42 × x  = 15 792

b)  x : 255  =  203

Câu 9: Một đội công nhân hai ngày sửa được 3 450m đường. Ngày thứ nhất sửa ít hơn ngày thứ hai là 170m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Câu 10: Tính nhanh:

a)  2010 × 3+ 2010 × 6 + 2010

b) 2011 × 89 + 10 × 2011 + 2011

1 1,550 26/12/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: