Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm ôn tập chương 2 Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có đáp án

Trắc nghiệm ôn tập chương 2 Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng có đáp án

Ôn tập chương II Hình học 10 có đáp án

  • 543 lượt thi

  • 30 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^=150° . Tọa độ của điểm M l

Xem đáp án

Đáp án C

M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho xOM^=150°. Khi đó, tọa độ M:

M(cos 1500;  sin1500)=−32; 12


Câu 2:

17/06/2026

Cho góc nhọn α. Giá trị của biểu thức P=sin290°−α+sin2α là

Xem đáp án

Đáp án A

P=sin290°−α+sin2α=cos2α+sin2α=1


Câu 3:

17/06/2026

Cho góc α thỏa mãn 90°<α<180° ,sinα=1213. Giá trị của cos α là

Xem đáp án

Đáp án B

cos2α=1−sin2α=1−12132=25169 .

Do 90°<α<180°nên  cosα<0 ⇒cosα=−513


Câu 4:

17/06/2026

Cho góc α thỏa mãn sinαcosα=13. Giá trị của biểu thức sin4α+cos4α là

Xem đáp án

Đáp án A

sin4α+cos4α=sin2α+cos2α2−2sinαcosα2=12−2132=79


Câu 5:

17/06/2026

Cho góc 0°<α<β<90° . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án C

0°<α<β<90° ⇒ 0<sinα<sinβ0<cosβ<cosα

⇒sinαcosαsinβcosβ ,cosαsin αcosβsinβ ⇒tanαtanβ,cotαcotβ


Câu 6:

17/06/2026

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án A

AB→,AC→ =BAC^=60°


Câu 7:

17/06/2026

Cho tam giác đều ABC, α=AB→;BC→. Giá trị của cosα là

Xem đáp án

Đáp án D

AB→,BC→ =180°−ABC^=120°⇒cosAB→,BC→ =−12


Câu 8:

17/06/2026

Cho hình vuông ABCD cạnh a. M là điểm thuộc cạnh AB. Biểu thức DM→.BC→ bằng

Xem đáp án

Đáp án D

DM→.BC→=DA→+AM→.BC→=DA→.BC→+AM→.BC→

=a.a.cos1800+​AM.BC.cos 900=−a2+​0=−a2


Câu 9:

17/06/2026

Cho các vectơ a→ , b→ khác 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Hai vecto a→;  b→ ngược hướng

⇔a→;  b→  =1800

Ta a→.  b→ =a→.  b→ .cosa→;  b→  =a→.  b→ .cos 1800=−a→.  b→ 


Câu 15:

17/06/2026

Trong mặt tọa độ cho vectơ a→10;20. Độ dài của vectơ a→ bằng

Xem đáp án

Đáp án D

Độ dài vecto a→ là: a→=102+202=500=105


Câu 16:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(2; 3), B(5; -1), C(7; -9). Chu vi của tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Đáp án A

AB= 5−22+−1−32=5 , AC= 7−22+−9−32=13

BC= 7−52+−9+12=217

Chu vi tam giác ABC là: 5+13+​217=18+​217


Câu 17:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→x;3, b→4;5. Hai vectơ này có độ dài bằng nhau khi và chỉ khi

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Để hai vecto đã cho có độ dài bằng nhau thì:             

 a→=b→⇔x2+9=41⇔x2=32⇔x=±42


Câu 18:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→x;−30, b→3;1. Hai vectơ này vuông góc với nhau khi và chỉ khi

Xem đáp án

Tích vô hướng của hai vecto a→.b→=3x−30

Để hai vecto đã cho vuông góc với nhau khi và chỉ khi:

a→.b→=0⇔3x−30=0⇔x=10

Chọn B


Câu 20:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→−3;33, b→2;23. Góc giữa hai vectơ a→;b→ bằng

Xem đáp án

cosa→,b→=−3.2+33.23−32+332.22+232=126.4=12 

Do đó, góc giữa hai vecto là:a→,b→=60°

ĐÁP ÁN D


Câu 21:

17/06/2026

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ a→1;m, b→3;1. Góc giữa hai vectơ a→,b→ bằng 60° khi và chỉ khi

Xem đáp án

Ta có: cosa→;  b→=cos 600⇔a→.b→a→  .b→=1.3+​m.112+m2.3+12=12 

⇔3+​m1+​m2.   2=12⇔3+​m1+​m2=1⇔3+​m=1+​m2⇔3+​23m+​m2=1+​m2⇔23m=−2⇔m=−33

Chọn  C.


Câu 22:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(0; 2), C(1; 1). Trực tâm của tam giác ABC có tọa độ là

Xem đáp án

Gọi tọa độ điểm H(a;b)

Ta có: AH→=a+1;b−1, BH→=a;b−2, BC→=1;−1, AC→2;0

Do H là trực tâm tam giác ABC nên:

AC→.BH→=0BC→.AH→=0⇒2.a+0.b−2=01.a+1−1.b−1=0⇒a=0b=2

Vậy H (0; 2).

Chọn A


Câu 23:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có A(3; -3), B(-3; 5), C(3; 5). Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC có tọa độ là

Xem đáp án

Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có: AI = BI = CI ⇔ AI2 =  BI2 = CI2

AI2=BI2BI2=CI2⇔a−32+b+32=a+32+b−52a+32+b−52=a−32+b−52

⇔a2−6a+​9+​b2+​6b+​9=a2+​6a+9+​b2−10b+25a2+6a+​9+​b2−10b+​25=a2−6a+9+b2−10b+​25⇔−12a+16b=1612a=0⇔a=0b=1

Vậy tâm I(0; 1).

Chọn B.


Câu 24:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 5, A^=45°. Độ dài cạnh BC là

Xem đáp án

Áp dụng định lí côsin  trong tam giác ta có:

 BC2=22+52−2.2.5.cos45°=29−102⇒BC=29−102

Chọn B


Câu 25:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 2, BC = 1. Giá trị cosA bằng

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lí cô sin trong tam giác ta có:

 cosA=22+22−122.2.2=78

Chọn C.


Câu 26:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có a = 2, b = 2, c = 3. Giá trị của mc bằng

Xem đáp án

Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:

mc2=  a2+b22− c24=  22+222−  324=74⇒mc=72

Chọn D.


Câu 27:

17/06/2026

Cho ABC là tam giác đều cạnh 6 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Theo định lí sin trong tam giác ta có:

asinA=2R⇒R=a2sinA=62.sin600=23

Chọn B.


Câu 28:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, A =30°. Diện tích của tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

S=12AB.AC.sinA=12.5.6.sin30°=152

Chọn A


Câu 29:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có b = 10 cm, hb=2 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Diện tích tam giác ABC là:

S​=12hb.b=122.10=10

ĐÁP ÁN A


Câu 30:

17/06/2026

Cho tam giác ABC có a = 9, b = 10, c = 11. Diện tích của tam giác ABC bằng

Xem đáp án

Nửa chu vi của tam giác ABC là: p=9+10+112=15

Áp dụng công thức Hê- rông, diện tích tam giác ABC là:

S=1515−915−1015−11=15.6.5.4=302

Chọn D.


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương