Giải SBT Toán 7 trang 18 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Với Giải SBT Toán 7 trang 18 Tập 1 trong Bài 4: Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế Toán lớp 7 Tập 1 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng trả lời các câu hỏi & làm bài tập Toán 7 trang 18.

1 954 30/12/2022


Giải SBT Toán 7 trang 18 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Bài 2 trang 18 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) (−0,5)−−1+23:1,5+−14;

b) −78:2116−53.13−710;

c) −23+342.125−15;

d) 125−0,42:9125−113−25.37;

e) 31718.52−13+29:−12+0,252.

Lời giải:

a) (−0,5)−−1+23:1,5+−14

=−12−−33+23:32+−14

=−12−−13.23+−14

=−12+29+−14

=−1836+836+−936=−1936;

b) −78:2116−53.13−710

=−78.1621−53.1030−2130

=(−7) . 168 . 21−53.−1130

=−7 . 8 . 28 . 7 . 3+5 . 113 . 5 . 6

=−23+1118=−118;

c) −23+342.125−15

=−812+9122.125−15

=1122.125−15

=1122.125−15

=160−15=−1160;

d) 125−0,42:9125−113−25.37;

=125−252.1259−43−25.37

=−9252.1259−1415.37

=92252.1259−25=322522.5332−25

=3454.5332−25=325−25

=95−25=75;

e) 31718.52−13+29:−12+0,252

=7118.52−59:−12+142

=7118.3518:−142=2  485324:116

=2  485324.16=9  94081.

Bài 3 trang 18 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Cho biểu thức:

A=8−23+12−5−73−32−53+52+4.

Hãy tính giá trị của A theo hai cách:

a) Tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc trước.

b) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp.

Lời giải:

a) A=8−23+12−5−73−32−53+52+4

=486−46+36−306−146−96−106+156+246

=476−76−496=−96=−32.

b) A=8−23+12−5−73−32−53+52+4

=8−23+12−5+73+32−53−52−4

=(8−5−4)+73−23−53+12+32−52

=(−1)+0−12=−32.

Bài 4 trang 18 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm x, biết:

a) x+37=25;

b) 32−x=45;

c) 59−13x=23;

d) 35x−115=−314:57.

Lời giải:

a) x+37=25

x=25−37

x=1435−1535

x=−135.

Vậy x=−135.

b) 32−x=45

x=32−45

x=1510−810

x=710.

Vậy x=710.

c) 59−13x=23

13x=59−23

13x=−19

x=−19:13

x=−13.

Vậy x=−13.

d) 35x−115=−314:57

355x−65=−310

35x=−310+65

35x=910

x=910:35

x=32.

Vậy x=32.

Bài 5 trang 18 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm x, biết:

a) 34+19:x=0,5;

b) 34−x−23=113;

c) 57−x.1115=−2245;

d) 2,5x−47:821=−1,5.

Lời giải:

a) 34+19:x=0,5

19:x=12−34

19:x=−14

x=19:−14

x=19 . (−4)

x=−49.

Vậy x=−49.

b) 34−x−23=113

x−23=34−43

x−23=−712

x=−712+23

x=112.

Vậy x=112.

c) 57−x.1115=−2245

57−x=−2245:1115

57−x=−2245.1511

57−x=−23

x=57−−23

x=57+23

x=2921.

Vậy x=2921.

d) 2,5x−47:821=−1,5

52x−47:821=−32

52x−47=−32.821

52x−47=−47

52x=−47+47

52x=0

x = 0.

Vậy x = 0.

Bài 6 trang 18, 19 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính nhanh:

a) 1223.713+1123.713;

b) 49.2311−111.49+49;

c) −57+35:20202021+25−27:20202021;

d) 38:722−211+38:25−110.

Lời giải:

a) 1223.713+1123.713

=713 . 1223+1123

=713 . 1=713.

b) 49.2311−111.49+49

=49.2311−111+1

=49.2+1=49.3=43.

c) −57+35:20202021+25−27:20202021

=−57+35.20212020+25−27.20212020

=−57+35+25−27.20212020

=35+25−57+27.20212020

=(1−1).20212020=0.20212020=0.

d) 38:722−211+38:25−110

=38:722−422+38:410−110

=38:322+38:310=38.223+38.103

=38.223+103=38.323=4.

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo với cuộc sống hay, chi tiết khác: 

Giải SBT Toán 7 trang 17 Tập 1

1 954 30/12/2022


Xem thêm các chương trình khác: