Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Đại cương về phương trình (có đáp án)

Trắc nghiệm Đại cương về phương trình (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Đại cương về phương trình

  • 857 lượt thi

  • 28 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Tập xác định của phương trình 2xx2+1−5=3x2+1 là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định: x2+1≠0 (luôn đúng).

Vậy TXĐ: D=ℝ.


Câu 2:

17/06/2026
Tập xác định của phương trình 1x+2−3x−2=4x2−4 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định:x+2≠0x−2≠0

⇔x≠−2x≠2.

Vậy TXĐ:ℝ\−2;2 .


Câu 3:

17/06/2026
Tập xác định của phương trình x−2x+2−1x=2x(x−2) là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định:x+2≠0x−2≠0x≠0

⇔x≠−2x≠2x≠0

Vậy TXĐ: ℝ\−2;0;2.


Câu 4:

17/06/2026
Tập xác định của phương trình x+1x+2+x−1x−2=2x+1x+1 là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định: x+2≠0x−2≠0x+1≠0

⇔x≠−2x≠2x≠−1.

Vậy TXĐ:ℝ\−2;2;1 .


Câu 5:

17/06/2026
 Điều kiện xác định của phương trình 1x+x2−1=0 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định: x2−1≥0x>0


Câu 6:

17/06/2026
Điều kiện xác định của phương trình 2x−1=4x+1 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định:

2x−1≥0⇔x≥12.


Câu 8:

17/06/2026
Tập xác định của phương trình 2x+14−5x+2x−3=5x−1 là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định:4−5x>0⇔x<45 (luôn đúng).

Vậy TXĐ: D=−∞;45.


Câu 9:

17/06/2026
Điều kiện xác định của phương trình x−1+x−2=x−3 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định: x−1≥0x−2≥0x−3≥0

⇔x≥1x≥2x≥3⇔x≥2


Câu 10:

17/06/2026
Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
Xem đáp án

Đáp án: C


Câu 11:

17/06/2026
Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Xem đáp án
Đáp án: A

Câu 12:

17/06/2026

Cho các phương trình:

f1x=g1x (1)

f2x=g2x (2)

f1x+f2x=g1x+g2x(3)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Xem đáp án
Đáp án: D

Câu 13:

17/06/2026
Chỉ ra khẳng định sai?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Vì : x=2⇔x=±2.


Câu 14:

17/06/2026
Phương trình 3x−7=x−6 tương đương với phương trình:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

3x−7=x−6

⇔3x−72=x−63x−6≥0

⇔9x2−43x+55=03x−6≥0

⇔9x2−43x+55=0x≥73vô nghiệm.

Ta có 3x−72=x−6 

⇔9x2−43x+55=0 vô nghiệm.


Câu 15:

17/06/2026
Phương trình x−42=x−2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Ta có x−2=x−4

⇒x−42=x−2.


Câu 16:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình x2−2x=2x−x2 là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định:x2−2x≥02x−x2≥0

⇔x2−2x=0⇔x=0x=2

Thay x=0 và x=2 vào phương trình thỏa mãn.Vậy tập nghiệm: T=0 ; 2 .


Câu 17:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình xx=−x là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện xác định: x≥0−x≥0x≠0 hệ vô nghiệm.

Vậy tập nghiệm:T=∅ .


Câu 18:

17/06/2026
Cho phương trình 2x2−x=0 (1). Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình (1)?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Ta có: *2x−x1−x=0

⇒2x2−x=0

*4x3−x=0⇔x=04x2−1=0

⇔x=0x=12x=−12

*2x2−x2=0⇔2x2−x=0

⇔x=0x=12

*x2−2x+1=0⇔x=1


Câu 19:

17/06/2026
Phương trình x2=3x tương đương với phương trình:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T=0;3.


Câu 20:

17/06/2026
Khẳng định nào sau đây sai?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Vì phương trình xx−1x−1=1 có điều kiện xác định là x≠1.


Câu 24:

17/06/2026
Phương trình −x2+10x−25=0
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Ta có:

−x2+10x−25=0⇔−x2+10x−25=0⇔(x−5)2=0⇔x=5


Câu 25:

17/06/2026
Phương trình 2x+5=−2x−5 có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Ta có:2x+5=−2x−5

⇔2x+5=0⇔x=−52


Câu 26:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình x−x−3=3−x+3 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Ta có:x−x−3=3−x+3


Câu 27:

17/06/2026
Phương trìnhsau có bao nhiêu nghiệm x=−x.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lời giải.

Ta có: x=−x⇔x=0.

*Phương pháp giải:

Tìm tập xác định suy ra được nghiẹm rồi kết luận

*Lý thuyết:

a. Khái niệm: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.

Ví dụ 1. Số 16 là số không âm, căn bậc hai của 16 là số x sao cho x2 = 16.

Do đó căn bậc hai của 16 là 4 và −4.

b. Tính chất:

- Số âm không có căn bậc hai.

- Số 0 có đúng một căn bậc hai đó chính là số 0, ta viết 0=0.

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau; số dương ký hiệu là a , số âm ký hiệu là − a.

Xem thêm

Lý thuyết Căn bậc hai (mới 2024 + Bài Tập) - Toán 9 

Câu 28:

17/06/2026

Cho phương trình x−1(x−2)=0 (1) và x+x−1=1+x−1 (2).

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Ta có: (1)⇔x=2x=1.(2)⇔x=1

Vậy  (1) là phương trình hệ quả của (2).


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương