Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Ôn tập chương 3 Đại số (có đáp án)

Trắc nghiệm Ôn tập chương 3 Đại số (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Đại số Ôn tập chương 3

  • 698 lượt thi

  • 28 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Với giá trị nào của a thì phương trình: 3x+2ax=−1 có nghiệm duy nhất:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có: 3x+2ax=−1

⇔3x=−1−2ax

⇔−1−2ax≥0∩3x=−1−2ax3x=1+2ax

⇔2ax≤−1∩3+2ax=−1  23−2ax=1    3

Giải hệ này ta được

 ⇔a<−32a>32

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất

⇔a<−32a>32.


Câu 2:

17/06/2026
Phương trình: x+1=x2+m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Phương trình: |x|+1=x^2+m có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi (ảnh 1)

x+1=x2+m

⇔m=fx=−x2+x+1khi x≥0−x2−x+1khi x<0

Biểu diễn đồ thị hàm số fx lên hệ trục tọa độ như hình vẽ bên trên. Dựa vào đồ thị ta suy ra không tồn tại m để phương trình m=fx có duy nhất 1 nghiệm.


Câu 3:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình là x2−4x−2x−2=x−2:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện:x>2

Ta có x2−4x−2x−2=x−2

⇔x2−4x−2=x−2

⇔x2−5x=0⇔x=0  lx=5  n

Vậy S=5.


Câu 4:

17/06/2026
Số nghiệm của phương trình: x−4x2−3x+2=0 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≥4

Phương trình thành :

x−4x2−3x+2=0

⇔x=4  nx=1   lx=2  l⇔x=4


Câu 5:

17/06/2026
Phương trình x2−3x+mx−1=0 có 3 nghiệm phân biệt khi :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Phương trình x2−3x+mx−1=0

⇔x=1x2−3x+m=0  2

Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

⇔Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

⇔9−4m>01−3+m≠0⇔m<94m≠2


Câu 6:

17/06/2026
Cho phương trình: x2−2x+32+23−mx2−2x+3+m2−6m=0. Tìm m để phương trình có nghiệm :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2−2x+3  t≥2.

Ta được phương trình :

t2+23−mt+m2−6m=0  1

Δ/=m2−6m+9−m2+6m=9

 suy ra phương trình (1) luôn có hai nghiệm là t1=m−6 và t2=m.

theo yêu cầu bài toán ta suy ra phương trình (1) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2

⇔m−6≥2m≥2⇔m≥2


Câu 7:

17/06/2026
Tìm tất cả giá trị của m để phương trình: m2−x=x2−mx+22−x có nghiệm dương:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện x<2, với điều kiện này thì phương trình đã cho trở thành:

x2+2−2m=0⇔x2=2m−2

phương trình đã cho có nghiệm dương khi và chỉ khi :

0<2m−2<4⇔1<m<3


Câu 8:

17/06/2026
Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình: x2x−12+2x2x−1+a=0 (1) có đúng 4 nghiệm.
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2x−1

Phương trình (1) thành t2+2t+a=0(2)

Phương trình (1) có đúng 4 nghiệm

⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇔Δ>0S>0P>0⇔4−4a>0−2>0     vla>0

⇔a∉∅


Câu 9:

17/06/2026
Tìm m để phương trình m2–4x=mm+2 có tập nghiệm là R:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Phương trình có  vô số nghiệm khi 

m2−4=0mm+2=0⇔m=−2

Bởi vậy chọn B.


Câu 10:

17/06/2026
Phương trình m2–3m+2x+m2+4m+5=0 có tập nghiệm là R khi:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Phương trình có  vô số nghiệm khi:

m2−3m+2=0m2+4m+5=0⇔m∈∅

Bởi vậy chọn D.


Câu 11:

17/06/2026
Phương trình m2–5m+6x=m2–2m vô nghiệm khi:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Phương trình có  vô  nghiệm khi:

m2−5m+6=0m2−2m≠0⇔m=3

Bởi vậy chọn D.


Câu 12:

17/06/2026
Phương trình m+12x+1=7m–5x+m vô nghiệm khi:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có :

m+12x+1=7m–5x+m

⇔m2−5m+6=m−1

Phương trình có  vô  nghiệm khi :

m2−5m+6=0m−1≠0⇔m=2m=3

Bởi vậy chọn A.


Câu 13:

17/06/2026
Cho phương trình x4+x2+m=0. Khẳng định nào sau đây là đúng:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2  t≥0

Phương trình (1) thành t2+t+m=0   2

Phương trình (1) vô nghiệm

⇔ phương trình (2) vô nghiệm hoặc phương trình (2) có 2 nghiệm âm

⇔Δ<0∪Δ≥0S<0P>0

⇔1−4m<0∪1−4m≥0−1<0m>0

⇔m>14∪m≤14m>0⇔m>0

Phương trình có nghiệm ⇔m≤0.


Câu 14:

17/06/2026
Phương trình −x4+2−3x2=0 có:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có

−x4+2−3x2=0

⇔x2−x2+2−3=0

⇔x2=0x2=2−3  vl

⇔x2=0⇔x=0


Câu 15:

17/06/2026
Nghiệm của hệ: 2x+y=13x+2y=2 là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có: y=1−2x

⇒3x+21−2x=2

⇒x=2−2

⇒y=3−22


Câu 16:

17/06/2026
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x;y:2x+3y=54x+6y=10
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có :

4x+6y=10⇔2x+3y=5.

Vậy phương trình có vô số nghiệm.


Câu 17:

17/06/2026
Tìm nghiệm của hệ phương trình: 3x+4y=12x−5y=3
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có :

y=1−3x4⇒2x−51−3x4=1

⇒x=1723⇒y=−723


Câu 18:

17/06/2026
Tìm nghiệm x;y của hệ: 0,3x−0,2y−0,33=01,2x+0,4y−0,6=0  
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có: y=0,3x−0,330,2

⇒1,2x+0,40,3x−0,330,2−0,6=0

⇒x=0,7⇒y=−0,6


Câu 19:

17/06/2026
Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: 3x−my=1−mx+3y=m−4
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Ta có :  

D=3      −m−m      3=9−m2

Phương trình có đúng một nghiệm khi D≠0⇔m≠±3.


Câu 20:

17/06/2026
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau d1:m2–1x–y+2m+5=0 và d2:3x–y+1=0.
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

Ta có: Hai đường thẳng d1 và d2 trùng nhau khi  

m2−13=−1−1=2m+51

⇔m2−1=32m+5=1⇔m=±2m=−2

⇔m=−2


Câu 21:

17/06/2026
Tìm a để hệ phương trình ax+y=a2x+ay=1vô nghiệm:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có :D=a2−1 

Dx=a3−1,Dy=a−a2

Hệ phương trình vô nghiệm

 ⇒D=0⇔a=±1

a=1⇒Dx=Dy=0⇒ Hệ phương trình vô số nghiệm.

a=-1⇒Dx=Dy=0⇒Hệ phương trình vô nghiệm.


Câu 22:

17/06/2026
Nghiệm của hệ phương trình: x+y+z=91x+1y+1z=1xy+yz+zx=27 là
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có :  1x+1y+1z=1

⇔xy+yz+zx=xyz

⇒xyz=27

⇒x,y,z là nghiệm của phương trình :

X3−9X2+27X−27=0

⇔X=3

Vậy hệ phương trình có nghiệm (3;3;3).


Câu 23:

17/06/2026
Hệ phương trình x+y+xy=5x2+y2=5 có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Đặt S=x+y

P=xyS2−4P≥0

Ta có :S+P=5S2−2P=5

⇒S2−25−S=5

⇒S2+2S−15=0

⇒S=−5;S=3

S=−5⇒P=10 (loại)

S=3⇒P=2 (nhận)

Khi đó : x,y là nghiệm của phương trình :

X2−3X+2=0⇔X=1;X=2 

Vậy hệ có nghiệm 2;1,1;2.


Câu 24:

17/06/2026
Hệ phương trình x+y+xy=72x2y+xy2=52 có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Đặt  S=x+y

P=xyS2−4P≥0

Ta có :S+P=72SP=52

⇒S,P là nghiệm của phương trình :

X2−72X+52=0⇔X=1;X=52

Khi S=1;P=52 (loại)

Khi S=52;P=1 thì x,y là nghiệm của phương trình:

X2−52X+1=0⇔X=2;X=12

Vậy hệ phương trình có nghiệm 2;12;12;2.


Câu 25:

17/06/2026
Nếu biết các nghiệm của phương trình: x2 + px+ q=0  là lập phương các nghiệm của phương trình x2+mx+n=0. Thế thì:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Gọi x1,x2 là nghiệm của x2 + px+ q=0

Gọi x3,x4 là nghiệm của x2 + mx+ n=0

Khi đó x1+x2=−p

x3+x4=−m,x3.x4=n

Theo yêu cầu ta có: x1=x33x2=x43

⇒x1+x2=x33+x43

⇔x1+x2=x3+x43−3x3x4x3+x4

⇒−p=−m3+3mn

⇒p=m3−3mn

Bởi vậy chọn C.


Câu 26:

17/06/2026
Phương trình: 3m+4x+1=2x+2m–3 có nghiệm có nghiệm duy nhất, với giá trị của m  là :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có:

3m+4x+1=2x+2m–3

⇔3m+10x=2m−7

Phương trình  có nghiệm có nghiệm duy nhất khi:

3m+10≠0⇔m≠−103

Bởi vậy chọn C.


Câu 27:

17/06/2026
Tìm m để phương trình: m2–2x+1=x+2 vô nghiệm với giá trị của  là 
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có: m2–2x+1=x+2

⇔m2−3x=4−m2

Phương trình vô nghiêm khi

m2−3=04−m2≠0⇔m=3m=−3

Bởi vậy chọn D.


Câu 28:

17/06/2026
Phương trình 2x−4−2x+4=0 có bao nhiêu nghiệm ?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có: 2x−4−2x+4=0

⇔2x−4=2x−4

⇔2x−4≥0∩2x−4=2x−42x−4=4−2x  vl

⇔x≥2x∈ℝ⇔x≥2


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương