Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

  • 813 lượt thi

  • 30 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Phương trình bx+1=a có nghiệm duy nhất khi:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện:x≠−1

Phương trình bx+1=a   1

⇔ax+1=b

⇔ax=b−a   2

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

⇔ phương trình (2) có nghiệm duy nhất khác -1

⇔a≠0b−aa≠1⇔a≠0b−a≠a

⇔a≠0b≠0.


Câu 2:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình 2x+3x−1=3xx−1 là :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện:x≠1

Phương trình

2x+3x−1=3xx−1

⇔2xx−1+3=3x

⇔2x2−5x+3=0

⇔x=1   lx=32  n

Vậy S=32.


Câu 3:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình m2+2x+3mx=2 trường hợp m≠0 là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≠0

Phương trình thành m2+2x+3m=2x

⇔m2x=−3m

Vì m≠0 suy ra x=−3m.


Câu 4:

17/06/2026
 Tập hợp nghiệm của phương trình m2+2x+2mx=2  m≠0 là :
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện:x≠0

Phương trình

m2+2x+2mx=2

⇔m2x=−2m⇔x=−2m

Vậy S=−2m.


Câu 5:

17/06/2026
Phương trình x−mx+1=x−2x−1  có nghiệm duy nhất khi :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≠1x≠−1

Phương trình (1) thành

x−mx+1=x−2x−1  1

⇔x−mx−1=x−2x+1

⇔x2−x−mx+m=x2−x−2

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

⇔ phương trình (2) có nghiệm duy nhất khác -1 và 1

⇔m≠0m+2m≠1m+2m≠−1⇔m≠0m+2≠mm+2≠−m

⇔m≠02≠0  ldm≠−1⇔m≠0m≠−1


Câu 6:

17/06/2026
Biết phương trình: x−2+x+ax−1=a (1) có nghiệm duy nhất và nghiệm đó là nghiệm nguyên. Vậy nghiệm đó là :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≠1

Phương trình (1) thành

x−2+x+ax−1=a

⇔x2−3x+2+x+a=ax−a

⇔x2−2+ax+2a+2=0    2

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất

⇔phương trình (2) có nghiệm duy nhất khác 1 hoặc phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt có một nghiệm bằng 1

⇔a2−4a−4=0a+1≠0∪a2−4a−4>0a+1=0

⇔a=2+22a=2−22a=−1

Với a=2+22 phương trình có nghiệm là x=2+2

Với a=2−22 phương trình có nghiệm là x=2−2

Với a=−1 phương trình có nghiệm là x=0  nx=1  l.


Câu 7:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình:x−2=3x−5(1)  là tập hợp nào sau đây ?
 
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Tập nghiệm của phương trình: |x−2|=|3x−5| (1) là tập hợp nào sau đây (ảnh 1)


Câu 8:

17/06/2026
Phương trình 2x−4+x−1=0 có bao nhiêu nghiệm ?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có

2x−4+x−1=0

⇔2x−4=0x−1=0⇔x=2x=1  vl

Suy ra S=∅.


Câu 9:

17/06/2026

Tập nghiệm của phương trình  x−12x−3=−3x+1x+1 (1) là :

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện:

2x−3≠0x+1≠0⇔x≠32x≠−1

Phương trình (1) thành:

x+1x−1=−3x+12x−3

TH1: x≥−1

Phương trình thành:

x2−1=−6x2+11x−3

⇔7x2−11x+2=0

⇔x=11+6514  nx=11−6514  n

TH2: x<−1

Phương trình thành

−x2+1=−6x2+11x−3

⇔5x2−11x+4=0

⇔x=11+4110  lx=11−4110  l

Vậy S=11+6514;11−6514.


Câu 10:

17/06/2026
Tập nghiệm của phương trình x2−4x−2x−2=x−2 là :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x>2

Ta có x2−4x−2x−2=x−2

⇔x2−4x−2=x−2

⇔x2−5x=0⇔x=0  lx=5  n

Vậy S=5.


Câu 11:

17/06/2026
Cho x2−2m+1x+6m−2x−2=x−2(1). Với m là bao nhiêu thì (1) có nghiệm duy nhất
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện x−2>0⇔x>2.

1⇔x2−2m+3x+6m=0 (2), phương trình luôn có nghiệm là x=3 và x=2m, để phường trình (1)  có duy nhất 1 nghiệm thì 2m≤2⇔m≤1


Câu 12:

17/06/2026
Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: x2−5x+4x−a=0 có hai nghiệm phân biệt
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≥a

Phương trình thành 

x2−5x+4=0x−a=0⇔x=4x=1x=a

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

⇔1≤a<4.


Câu 13:

17/06/2026
Số nghiệm của phương trình:x−4x2−3x+2=0 là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x≥4

Phương trình thành

x−4x2−3x+2=0

⇔x=4  nx=1   lx=2  l⇔x=4


Câu 14:

17/06/2026
Phương trình x2−3x+mx−1=0 (1) có 3 nghiệm phân biệt khi :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Phương trình

 x2−3x+mx−1=0

⇔x=1x2−3x+m=0  2

Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

⇔phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

⇔9−4m>01−3+m≠0⇔m<94m≠2


Câu 15:

17/06/2026
Cho phương trình: x2−2x+32+23−mx2−2x+3+m2−6m=0. Tìm m để phương trình có nghiệm :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2−2x+3  t≥2. Ta được phương trình t2+23−mt+m2−6m=0  1

Δ/=m2−6m+9−m2+6m=9 suy ra phương trình (1) luôn có hai nghiệm là t1=m−6 và t2=m.

Theo yêu cầu bài toán ta suy ra phương trình (1) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2

⇔m−6≥2m≥2⇔m≥2


Câu 16:

17/06/2026
Tìm tất cả giá trị của m để phương trình: m2−x=x2−mx+22−x có nghiệm dương:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện x <2, với điều kiện này thì phương trình đã cho trở thành

x2+2−2m=0⇔x2=2m−2 phương trình đã cho có nghiệm dương khi và chỉ khi 0<2m−2<4⇔1<m<3.


Câu 17:

17/06/2026
Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình: x2x−12+2x2x−1+a=0 (1) có đúng 4 nghiệm.
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2x−1

Phương trình (1) thành t2+2t+a=0 (2)

Phương trình (1) có đúng 4 nghiệm

⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇔Δ>0S>0P>0⇔4−4a>0−2>0     vla>0

⇔a∉∅


Câu 18:

17/06/2026
Định m để phương trình :x2+1x2−2mx+1x+1+2m=0 có nghiệm :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Điều kiện x≠0

Đặt t=x+1x suy ra t≤−2 hoặc t≤2. Phương trình đã cho trở thành t2−2mt−1+2m=0, phương trình này luôn có hai nghiệm là t1=1;t2=2m−1 . Theo yêu cầu bài toán ta suy ra 2m−1≥22m−1≤−2⇔m≥32m≤−12


Câu 19:

17/06/2026
Định k để phương trình: x2+4x2−4x−2x+k−1=0 có đúng hai nghiệm lớn hơn 1:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn lời giải

Ta có:

x2+4x2−4x−2x+k−1=0

⇔x−2x2−4x−2x+k+3=01

Đặt t=x−2x, phương trình trở thành t2−4t+k+3=0  2.

Nhận xét : với mỗi nghiệm t của phương trình (2) cho ta hai nghiệm trái dấu của phương trình (1).

Ta có : Δ=4−k+1=1−k.

Từ nhận xét trên, phương trình (1) có đúng hai nghiệm lớn hơn 1 khi và chỉ khi

1−k>012−2+1−k.1−2<012−2−1−k.1−2<0

⇔−8<k<1


Câu 20:

17/06/2026
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 2x2+2x2−4m−3x2+2x+1−2m=0 có đúng 3 nghiệm thuộc −3;0.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có:

Δ=4m−32−4.2.1−2m

=4m−12

2x2+2x2−4m−3x2+2x+1−2m=0

⇔x2+2x=12         1x2+2x=2m−1  2

1⇔x2+2x−12=0

⇔x=−2+62∉−3; 0x=−2−62∈−3; 0

2⇔x+12=2m.Phương trình đã cho có 3 nghiệm thuộc đoạn −3; 0 khi phương trình (2) có hai nghiệm thuộc đoạn −3; 0

⇔2m>0−3≤−1+2m≤0−3≤−1−2m≤0

⇔m>0m≤12m≤2⇔0<m≤12.

Không có giá trị nguyên nào của m thỏa mãn.


Câu 21:

17/06/2026
Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm: x6+2003x3−2005=0
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Phương trình x6+2003x3−2005=0

Vì 1.−2005<0 suy ra phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Suy ra có phương trình có một nghiệm âm.


Câu 22:

17/06/2026
Cho phương trình ax4+bx2+c=0  1  a≠0. Đặt: Δ=b2−4ac, S=−ba, P=ca Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi :
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2  t≥0

Phương trình (1) thành at2+bt+c=0   2

Phương trình (1) vô nghiệm

⇔ phương trình (2) vô nghiệm hoặc phương trình (2) có 2 nghiệm cùng âm

⇔Δ<0∪Δ≥0S<0P>0


Câu 23:

17/06/2026
Phương trình x4+65−3x2+28+63=0 có bao nhiêu nghiệm ?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Ta có:

Δ=65−32−4.2.8+63=4−2195−863<0

Suy ra phương trình vô nghiệm.


Câu 24:

17/06/2026
Phương trình −x4−22−1x2+3−22=0 có bao nhiêu nghiệm ?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2  t≥0

Phương trình (1) thành :

−t2−22−1t+3−22=0(2)

Phương trình (2) có a.c=−13−22<0

Suy ra phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu

Suy ra phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt.


Câu 25:

17/06/2026
Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm: x4−2005x2−13=0
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Đặt t=x2  t≥0

Phương trình (1) thành t2−2005t−13=0 (1)

Phương trình (2) có a.c=1.(−13)<0

Suy ra phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu

Ruy ra phương trình (1) có một nghiệm âm và một nghiệm dương.


Câu 26:

17/06/2026
Phương trình :3−x+2x+4=3 , có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Trường hợp 1:x<−2

Phương trình thành 3−x−2x−4=3

⇔3x=−4⇔x=−43  l

Trường hợp 2:−2≤x≤3

Phương trình thành :

3−x+2x+4=3⇔x=−4  l

Trường hợp 3:x>3

Phương trình thành:

x−3+2x+4=3

⇔3x=2⇔x=23(1)

Vậy S=∅.


Câu 27:

17/06/2026
Phương trình: 2x−4+x−1=0 có bao nhiêu nghiệm ?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

2x−4+x−1=0

⇔2x−4=0x−1=0⇔x=2x=1  vl⇔x∈∅


Câu 29:

17/06/2026
Phương trình: x+2+3x−5−2x−7=0, có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải

Trường hợp 1:x≤−2

Phương trình thành: 

−x−2−3x+5+2x−7=0

⇔−2x=4⇔x=−2  n

Trường hợp 2: −2<x<53

Phương trình thành:  

x+2−3x+5+2x−7=0

⇔0x=0  ld suy ra −2<x<53

Trường hợp 3:53≤x≤72

Phương trình thành:

x+2+3x−5+2x−7=0

⇔6x=10⇔x=53  n

Trường hợp 4:x>72

Phương trình thành:

x+2+3x−5−2x+7=0

⇔6x=−4⇔x=−23(1)

Vậy S=−2;53.


Câu 30:

17/06/2026
Phương trình x22−2x+32+x22−3x+4=34có nghiệm là :
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải

TH1: x≤1

Phương trình thành:

x22−2x+32+x22−3x+4=34

⇔x2−5x+194=0

⇔x=5+62  lx=5−62  l

TH2: 1<x<2

Phương trình thành:

−x22+2x−32+x22−3x+4=34

⇔x=74  n

TH3: 2≤x≤3

Phương trình thành:

−x22+2x−32−x22+3x−4=34

⇔−x2+5x−254=0

⇔x=52  n

TH4: x≥4

Phương trình thành:

x22−2x+32+x22−3x+4=34

⇔x2−5x+194=0

⇔x=5+62  lx=5−62  l


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương