Giải SBT Toán 7 trang 15 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Với Giải SBT Toán 7 trang 15 Tập 1 trong Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ Toán lớp 7 Tập 1 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng trả lời các câu hỏi & làm bài tập Toán 7 trang 15.

1 1,112 30/12/2022


Giải SBT Toán 7 trang 15 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Bài 3 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) −233 . −232 ;

b) (0,15)7 : (0,15)5;

c) 3515:271255 ;

d) 174 . 17 . 493 .

Lời giải:

a) −233 . −232=−233+2=−235

=(−2)535=−32243;

b) (0,15)7 : (0,15)5 = (0,15)7 – 5

= (0,15)2 = 0,0225;

c) 3515:271255=3515:3535

=3515:353 . 5=3515:3515=1;

d) 174 . 17 . 493=174 . 17 . 723

=175 . 76=175 . 76=7.

Bài 4 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm x, biết:

a) x:−133=−13 ;

b) x.−375=−377 ;

c) −2312:x=−239 ;

d) x+132=125 .

Lời giải:

a) x:−133=−13

x=−13.−133

x=−134

x=181.

Vậy x=181 .

b) x.−375=−377

x=−377:−375

x=−372

x=949.

Vậy x=949 .

c) −2312:x=−239

x=−2312:−239

x=−233

x=−827.

Vậy x=−827.

d) x+132=125.

Trường hợp 1: x+13=15

x=15−13

x=315−515  

x=−215.

Trường hợp 2: x+13=−15

x=−15−13

x=−315−515

x=−815.

Vậy x=−215;  −815.

Bài 5 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) 256.255:259;

b) 378:377:37;

c) 259.254:257.253.

Lời giải:

a) 256.255:259

=2511:259

=252=425;

b) 378:377.37

=37.37=949;

c) 259.254:257.253

=2513:2510=253=8125.

Bài 6 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) 25−132;

b) 112−1,253;

c) 12+132:1122;

d) 2:12−233.

Lời giải:

a) 25−132=615−5152

=1152=1225;

b) 112−1,253=32−543

=32−543=143=164;

c) 12+132:1122=562:322

=5262:3222=5262.2232

=52.2222.32.32=5234=2581;

d) 2:12−233=2:−163

=2:−163=2:−163.

= (−2) . 216 = −432.

Bài 7 trang 15 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính giá trị các biểu thức.

a) 93 . 210162 . 812;

b) (−3)7 . (−3)87 . 97;

c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4;

d) 23+24+25+26152.

Lời giải:

a) 93 . 210162 . 812=93 . 210242 . 922

=93 . 21028 . 94=229=49;

b) (−3)7 . (−3)87 . 97=(−3)157 . −327

=(−3)157 . −314=−37;

c) (0,3)6 . (0,04)3(0,09)4 . (0,2)4=(0,3)6 . (0,2)23(0,3)24 . (0,2)4

=(0,3)6 . (0,2)6(0,3)8 . (0,2)4=(0,2)2(0,3)2

=0,20,32=232=49;

d) 23+24+25+26152=8+16+32+64152

=120225=815.

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo với cuộc sống hay, chi tiết khác: 

Giải SBT Toán 7 trang 16 Tập 1

Giải SBT Toán 7 trang 14 Tập 1

1 1,112 30/12/2022


Xem thêm các chương trình khác: