Giải SBT Toán 7 trang 10 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Với Giải SBT Toán 7 trang 10 Tập 1 trong Bài 2: Các phép tính với số hữu tỉ Toán lớp 7 Tập 1 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng trả lời các câu hỏi & làm bài tập Toán 7 trang 10.

1 1,584 30/12/2022


Giải SBT Toán 7 trang 10 Tập 1 Chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 10 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) 310+−512;

b) −38−−724;

c) −514+0,25;

d) −78−1,25;

e) −514 . 2125;

f) 827:−1645;

g) 156:418;

h) 0,38 . −719;

i) −45 . 15−8 . 119.

Lời giải:

a) 310+−512=1860+−2560=−760;

b) −38−−724=−38+724

=−924+724=−224=−112;

c) −514+0,25=−514+14

=−1028+728=−328;

d) −78−1,25=−78+54

=−78+108=−178;

e) −514 . 2125=−5 . 2114 . 25

=−5 . 7 . 37 . 2 . 5 . 5=−310;

f) 827:−1645=827 . −4516

=−8 . 4527 . 16=−8 . 9 . 59 . 3 . 8 . 2=−56;

g) 156:418=116:338

=116 . 833=11 . 2 . 42 . 3 . 11 . 3=49;

h) 0,38 . −719=1950 . −719

=19 . (−7)50 . 19=−750;

i) −45 . 15−8 . 119=45 . 158 . 109

=4 . 15 . 105 . 8 . 9=4 . 5 . 3 . 5 . 25 . 4 . 2 . 3 . 3=53.

Bài 2 trang 10 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính:

a) −0,375+14−−15;

b) 23+−512+−715+(−0,2);

c) 0,275+−817+2940+−917−113;

d) (−5) . −3421 . −710 . −317;

e) 1318:269 . 47;

f) −533:211 . 0,15.

Lời giải:

a) −0,375+14−−15=−38+14+15

=−1540+1040+840=340;

b) 23+−512+−715+(−0,2)

=23−512−715−15

=23−512−715+15

=812−512−715+315

=312−1015=312−812=−512;

c) 0,275+−817+2940+−917−113

=1140+−817+2940+−917−43

=1140+2940+−817+−917−43

=1+(−1)−43=−43;

d) (−5) . −3421 . −710 . −317

=5 . 3421 . 710 . 317=5 . 34 . 7 . 321 . 10 . 17

=5 . 17 . 2 . 7 . 37 . 3 . 5 . 2 . 17=1;

e) 1318:269 . 47=1318 . 926 . 47

=1318 . 926 . 47=13 . 9 . 418 . 26 . 7

=13 . 9 . 2 . 29 . 2 . 13 . 2 . 7=17;

f) −533:211 . 0,15=−533 . 112 . 320

=−5 . 11 . 333 . 2 . 20=−5 . 11 . 311 . 3 . 2 . 5 . 4=−18.

Bài 3 trang 10 Sách bài tập Toán 7 Tập 1: Thay dấu   ?   bằng dấu >, <, =  thích hợp.

a) −49+5−9     ?    −1;

b) −1333+−1433     ?    −1011;

c) 15+−23     ?    25+−45.

Lời giải:

a) Ta có: −49+5−9=−49+−59=−99=−1

Vậy −49+5−9     =    −1;

b) Ta có: −1333+−1433=−2733=−911.

Vì −9 > −10 nên −911>−1011.

Vậy −1333+−1433     >    −1011;

c) Ta có: 15+−23=315+−1015=−715;

25+−45=−25=−615.

Vì −7 < −6 nên −715<−615.

Vậy 15+−23     <    25+−45.

Bài 4 trang 10 Sách bài tập Toán 7 Tập 1:

a) 67 . −18+67 . −34;

b) −717 . 512+−717 . 712+−1017;

c) 35+−14:37+−34+25:37;

d) 78:29−118+78:136−512.

Lời giải:

a) 67 . −18+67 . −34=67 . −18+−34

=67 . −18+−68=67 . −78=−34;

b) −717 . 512+−717 . 712+−1017

=−717 . 512+712+−1017

=−717 . 1+−1017=−717+−1017

=−1717=−1;

c) 35+−14:37+−34+25:37

=35+−14 . 73+−34+25 . 73

=35+−14+−34+25 . 73

=35+25+−14+−34 . 73

=1+−1 . 73=0 . 73=0;

d) 78:29−118+78:136−512

=78:418−118+78:136−1536

=78:16+78:−718

=78 . 6+78 . −187

=78 . 6+−187

=78 . 427+−187

=78 . 247=3.

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo với cuộc sống hay, chi tiết khác: 

Giải SBT Toán 7 trang 11 Tập 1

Giải SBT Toán 7 trang 12 Tập 1

1 1,584 30/12/2022


Xem thêm các chương trình khác: