Câu hỏi:

17/06/2026 14,995

Cho 0<α<π2.Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin(α – π) ≥ 0.

B.sin(α – π) ≤ 0.

C. sin(α – π) > 0.

D. sin(α – π) < 0.

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng:  D.

*Phương pháp giải:

- Ta trừ cả 3 vế cho π để tìm ra điểm cuối rồi xét xem điểm cuối đang ở góc phần tư nào trong đường tròn lượng giác để xét dấu

*Lời giải:

Ta có 

Do đó; điểm cuối cùng α – π thuộc góc phần tư thứ  3 nên  sin(α – π) < 0.

*Một số dạng bài/lý thuyết cần nắm thêm:

a. Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn:

* Đơn vị rađian: Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi tắt là cung 1 rađian. 1 rađian còn viết tắt là 1 rad.

Vì tính thông dụng của đơn vị rađian người ta thường không viết rađian hay rad sau số đo của cung và góc.

* Độ dài cung tròn. Quan hệ giữa độ và rađian:

180o=π rad suy ra 1o=π180 rad và1 rad=180πo

* Độ dài cung tròn

 

Một cung của đường tròn bán kính R có số đo α rad thì độ dài l=Rα.

b. Góc và cung lượng giác:

* Đường tròn định hướng: Đường tròn định hướng là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại gọi là chiều âm. Ta quy ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ gọi là chiều dương (cùng chiều kim đồng hồ là chiều âm).

Dạng 1.1: Cách đổi độ sang rađian và rađian sang độ

* Phương pháp giải: + Đổi độ sang rađian:

Áp dụng lý thuyết: 1o=π180 rad, ta suy ra: αo=α.π180 rad.

+  Đổi rađian sang độ:

Áp dụng lý thuyết: 1 rad=180πo, ta suy ra 

Dạng 1.2: Cách tính độ dài cung tròn

* Phương pháp giải: Áp dụng công thức: l=Rα, trong đó: l là độ dài cung tròn, R là bán kính đường tròn,α là số đo bằng rad của cung.

Trường hợp α có số đo bằng độ, ta có công thức: 

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án – Toán lớp 10

100 câu trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác có đáp án (Vận dụng)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cos a=13.Khi đó sinα-3π2 bằng

Xem đáp án » 17/06/2026 7,693

Câu 2:

Cho 0<α<π2.Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 5,120

Câu 3:

Cho góc α  thỏa mãn π2<α<2π và tana+π4=1.Tính .P=cosα-π6+sinα

Xem đáp án » 17/06/2026 2,815

Câu 4:

Cho cos α = 2/3. Tính giá trị của  biểu thức A=tanα+3cotαtanα+cotα

Xem đáp án » 17/06/2026 2,169

Câu 5:

Cho π<α<3π2 Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 1,916

Câu 6:

Cho góc α thỏa mãn tanα + cotα = 5.Tính P = tan3α + cot3α

Xem đáp án » 17/06/2026 1,718

Câu 7:

Cho góc α thỏa mãn cotα = 1/3 .Tính P=3sinα+4cosα2sinα-5cosα

Xem đáp án » 17/06/2026 1,712

Câu 8:

Cho góc α thỏa mãn tanα=-43 và π2<α<π.Tính P=sin2α-cosαsinα-cos2α

Xem đáp án » 17/06/2026 1,529

Câu 9:

Cho góc α thỏa mãn sinα=1213 và π2<α<π .Tính cosα.

Xem đáp án » 17/06/2026 1,510

Câu 10:

Cho cos15o=2+32.Giá trị của tan150 bằng :

Xem đáp án » 17/06/2026 1,222

Câu 11:

Cho góc α thỏa mãn π2<a<2π và cotα+π3=-3 Tính giá trị của biểu thức P=sinα+π6+cosα

Xem đáp án » 17/06/2026 754

Câu 12:

Cho góc α  thỏa mãn cos α=-53 và π<α<3π2.Tính tanα.

Xem đáp án » 17/06/2026 601

Câu 13:

Cho góc α thỏa mãn  tanα = 2. Tính P=3sinα -2cosα5cosα+7sinα

Xem đáp án » 17/06/2026 494

Câu 14:

Cho góc α thỏa sin α = 3/5 và   900 < α < 1800.Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 470

Câu 15:

Cho cos a=45 với 0<α<π2.Tính sinα.

Xem đáp án » 17/06/2026 462