Cộng hai số nguyên

  • 9846 lượt thi

  • 29 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 5:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng:  

Xem đáp án

Chọn B

Quy tắc cộng hai số nguyên âm: −9+−9=−18


Câu 6:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng:  


Câu 7:

17/06/2026

Tính

a. (−10)+−5=b. 0+−24=c. 8+0=d. 5+9=

Xem đáp án

a. (−10)+−5=−15b. 0+−24=−24c. 8+0=8d. 5+9=14

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (−10)+−5=−15b. 0+−24=−24c. 8+0=8d. 5+9=14


Câu 8:

17/06/2026

Tính:

a.−10+−−10=b. −15+15=c. −(−8)+−10=d. −55+−45=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. −10+−−10=−20b. −15+15=30c. −(−8)+−10=−18d. −55+−45=100


Câu 9:

17/06/2026

Tính:

a. −20+−10=b. −−5+5=c. −−7+−3=d. −−8+−9=

Xem đáp án

a. −20+−10=30 b. −−5+5=10c. −7+−3=−10d. −−8+−9=17


Câu 10:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng:  

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu


Câu 11:

17/06/2026

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu


Câu 12:

17/06/2026

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu


Câu 13:

17/06/2026

Điền dấu <, >, = vào thích hợp vào ô trống:

a. (−2)+(−5)□ -5

b. 0+−(|−5|)□ -5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

a. (−2)+(−5)< -5b. 0+−−5= -5


Câu 14:

17/06/2026

So sánh:

a. −8+−9 và −9+−10b. 9+4 và −9+−4

Xem đáp án

a. −8+−9 > −9+−10b. 9+4 > −9+−4

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

a. −8+−9=−17−9+−10=−19Mà −17>−19⇒−8+−9>−9+−10     

b. 9+4=13−9+−4=−13Mà 13>−13⇒9+4>−9+−4


Câu 15:

17/06/2026

So sánh:

a. −−5+−2 và −5+−2b. −8+5 và −8+−−5

Xem đáp án

a. −−5+−2 = −5+−2b. −8+5 > −8+−−5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

        a. −−5+−2=−7−5+−2=−7Mà −7=−7⇒−−5+−2=−5+−2b. −8+5=13−8+−−5=−13Mà 13>−13⇒−8+5>−8+−−5


Câu 16:

17/06/2026

Cho -8+5=... Chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu


Câu 17:

17/06/2026

Cho -(-9)+(-9)=... Chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu


Câu 18:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu


Câu 19:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu


Câu 20:

17/06/2026

Tính:

a. (−10)+6=b. 6+−6=c. −5+0=d. −6+7=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. (−10)+6=-4b. 6+−6=0c. −5+0=-5d. −6+7=1


Câu 21:

17/06/2026

Tính:

a. −10+−−10=b. −15+(−15)=c. −−9+5=d. −55+(−−45)=

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. −10+−−10=0b. −15+(−15)=0c. −−9+5=14d. −55+(−−45)= 10


Câu 26:

17/06/2026

Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống:

a. 3+(−7)  3

b. 1+−−5 5

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

a. 3+(−7) =-4< 3b. 1+−−5> 5


Câu 27:

17/06/2026

So sánh 

a, -17+7 và 7+ (-10)

b, -15+0 và -8+(-7)

Xem đáp án

a. −17+7<7+−10b. −15+0=−8+−7

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.

B2: So sánh.

a, −17+7=−107+−10=−3Mà −10>−3⇒−17+7<7+−10 

 b, −15+0=−15−8+−7=−15Mà −15=−15⇒−15+0=−8+−7


Câu 28:

17/06/2026

So sánh:

a. −−5+5 và −5+7b. −48+2  và 3+−−23

Xem đáp án

a. −−5+5<−5+7b. −48+2>3+−−23

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu.

B2: So sánh.

       a) −−5+5=0−5+7=2Mà 0<2⇒−−5+5<−5+7b. −48+2=503+−−23=−20Mà 50>−20⇒−48+2>3+−−23


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm