Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

  • 9874 lượt thi

  • 27 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng

Xem đáp án

Chọn B

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương


Câu 3:

17/06/2026

Chọn đáp án không đúng

Xem đáp án

Chọn C

Vì giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương


Câu 4:

17/06/2026

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

a

-3

2

0

-1

-a

3

-2

0

1

|a|

3

2

0

1

-a là số đối của a

|a| là giá trị tuyệt đối của a


Câu 6:

17/06/2026

Tìm x biết:

a, x=19

b, x=−19

Xem đáp án

a, x= 19 hoặc x= -19

b)     Không có số nào thỏa mãn.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     x=19⇔x=19  hoặc x=−19

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.


Câu 8:

17/06/2026

Bài tập đề xuất

Tìm x biết:

a, −x=21

b, -x=-21

Xem đáp án

a, x= 21 hoặc x= -21

b, Không có số nào thỏa mãn

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)     −x=21⇔−x=21 hoặc −x=−21 nên x= 21 hoặc x= -21

b)    Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số dương nên không có x nào thỏa mãn.


Câu 9:

17/06/2026

Tìm x biết:

 a, −x=45b, −x=−45

Xem đáp án

a, x= 45 hoặc x= -45

b,  Không có x nào thỏa mãn.


Câu 10:

17/06/2026

Tìm x biết:

a, x<−5b, −12≤x<−15

Xem đáp án

a, x∈∅b, x∈∅

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a, x∈∅b, x∈∅

 

 


Câu 11:

17/06/2026

Tìm x biết:

a, x>−5b, x≤5

Xem đáp án

a, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

aa, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5 

 


Câu 13:

17/06/2026

Tìm x biết:

a, x>−145b, x≤10

Xem đáp án

a, x∈0;1;2;3;4;5;......b, x∈0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10


Câu 14:

17/06/2026
Chọn đáp án đúng: 

Câu 15:

17/06/2026

Chọn đáp án đúng


Câu 16:

17/06/2026

Số −−5 là số:


Câu 17:

17/06/2026

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a, -55b, 2--2c,-7-8d, 10--10

Xem đáp án

a, -5=5b, 2>--2c,-7>-8d, 10>--10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

−5=55=52=2−−2=−2                         −7=7−8=−8−10=10−−10=−10

 


Câu 18:

17/06/2026
Cách viết nào đúng

Câu 20:

17/06/2026
Điền số thích hợp vào ô trống:

a)   −−6=............                                                      c)  −6=............

b) −(-6)=............                                                             d) 6=............

Xem đáp án

a)   −−6=-6                                                      c)  −6=6

b) −(-6)=6                                                             d) 6=6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối

a)   −−6=-6    

b) −(-6)=6          

c)  −6=6 

d) 6=6


Câu 23:

17/06/2026
Trong các số nguyên −11;−2;0;−−23;4 , số nào là số nguyên lớn nhất, số nào là số nguyên nhỏ nhất?
Xem đáp án

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: −−23

 

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Trả lời câu hỏi của đề bài.

|-11|=11 

−−23= -23

So sánh: −−23 

Số nguyên lớn nhất là: |-11|

Số nguyên nhỏ nhất là: −−23

 


Câu 24:

17/06/2026

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −9;−10;−1;0;10;5;−8;+9

Xem đáp án

−10;−9;−1;0;5;−8;+9;10

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

−8=8+9=9 

So sánh: −10<−9<−1<0<5<−8<+9<10

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: −10;−9;−1;0;5;−8;+9;10


Câu 26:

17/06/2026

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 9;−3;8;−4;0;−−6;−4

Xem đáp án

9;8;−4;0;−3;−4;−−6

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

B1: Biến đổi các số đã cho về dạng cơ bản.

B2: So sánh giữa các số với nhau.

B3: Sắp xếp theo yêu cầu của đề bài.

8=8−4=4−−6=−6−4=−4 

So sánh: 9>8>−4>0>−3>−4>−−6

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 9;8;−4;0;−3;−4;−−6


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm