Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

24 bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (đề 13)

  • 7562 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho hàm số y=x−13 . Khẳng định nào sau đây đúng?


Câu 3:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) là hàm bậc bốn trùng phương có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng (-2;-1) và (1;3); nghịch biến trên khoảng (-1;1).


Câu 5:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=1x+1  là


Câu 6:

17/06/2026

Đường cong như hình vẽ bên là dạng đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Xem đáp án

Loại A do đồ thị không phải dạng đồ thị hàm trùng phương.

Loại B do a<0 .

Đồ thị hàm số có cực đại tại x=0 nên y'=0  có nghiệm x=0.

Ta có x−33=x3−9x2+27x−27  nên y=x−32  cắt trục tung tại điểm có tung độ nhỏ hơn 0 (loại đáp án D).


Câu 7:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−23=z−2 , véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

Xem đáp án

d có véctơ chỉ phương là 1;3;−2 .

Xét đáp án A,u→=−1;−3;2=−11;3;−2


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số fx=−x3+3x2−2021 . Giá trị của f'1  bằng

Xem đáp án

Ta có fx=−x3+3x2−2018⇒f'x=−3x2+6x⇒f'1=3 .


Câu 11:

17/06/2026

Biết ∫01xdxx+1=a+bln2  (với a,b∈ℤ ). Giá trị a−2b  bằng

Xem đáp án

∫01xdxx+1=∫011−1x+1dx=x−lnx+101=1−ln2⇒a=1;b=−1⇒a−2b=3


Câu 13:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−81=y−9−2=z−103  . Mặt phẳng α  vuông góc với Δ có một véctơ pháp tuyến là

Xem đáp án

Đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng α  nên các véctơ pháp tuyến của mặt phẳng α  có dạng n→=k1;−2;3,∀k≠0 .


Câu 14:

17/06/2026

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−3  trên đoạn 1;3 . Khi đó M+m bằng

Xem đáp án

Xét hàm số fx=−x3+3x2−3  trên đoạn 1;3 .

Ta có f'x=−3x2+6x;f'x=0⇔x=0∉1;3x=2∈1;3 .

Bảng biến thiên của hàm số fx=−x3+3x2−3  trên đoạn 1;3 .

Gọi x1  và x2  là hai nghiệm trên đoạn 1;3  (với x1<x2 ) của phương trình −x3+3x2−3=0 .

Khi đó ta có bảng biến thiên của hàm số gx=−x3+3x2−3  trên đoạn 1;3 .

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số y=−x3+3x2−3  trên đoạn 1;3  bằng 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x3+3x2−3   trên đoạn 1;3  bằng 0.

Do đó M=3,m=0 nên M+m=3.


Câu 15:

17/06/2026

Xác định số hạng đầu u1  và công sai d của cấp số cộng un  biết u9=5u2  và u13=2u6+5 .

Xem đáp án

Xét hệ u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔d=4u1=3


Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình sau:

Số nghiệm thực của phương trình 4f2x−16=0  là

Xem đáp án

Ta có: 4f2x−16=0⇔fx=2fx=−2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại 2 điểm phân biệt và đường thẳng y= -2 cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại 2 điểm phân biệt nên phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.


Câu 17:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD, BC bằng

Xem đáp án

Vì BC // AD⇒BC // SAD

⇒dBC,SD=dBC,(SAD)=dB,(SAD).

Ta có:AB⊥SAAB⊥AD⇒AB⊥SAD⇒dB,(SAD)=BA=a


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số fx=log2ex+πm  thỏa mãn f'ln2=1ln2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có fx=log2ex+πm⇒f'x=exex+πmln2 .

Vậy f'ln2=1ln2⇔22+πmln2=1ln2⇔m=0∈−1;1 .


Câu 20:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho ΔABC  biết A2;0;0,B0;2;0,C1;1;3 . Hx0;y0;z0  là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC. Khi đó x0+y0+z0  bằng

Xem đáp án

Đường thẳng BC có véctơ chỉ phương là BC→=1;−1;3 .

Nên phương trình đường thẳng BC: x=ty=2−tz=3tt∈ℝ .

Gọi Ht;2−t;3t∈BC .

Khi đó: AH→=t−2;2−t;3t .

Mà H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC nên 

AH→⊥BC→⇔AH→.BC→=0⇔t−2−2+t+9t=0⇔t=411

⇒H411;1811;1211⇒x0+y0+z0=3411.

 


Câu 22:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'  là

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có A'AM⊥A'BC  theo giao tuyến A'M.

Trong (A'AM) kẻ OH⊥A'M H∈M⇒OH⊥A'BC .

Suy ra: dO,(A'BC)=OH=a6;SΔABC=a234 .

Ta có: ΔA'AM  ΔOHM , suy ra OHA'A=OMA'M⇒a6A'A=13.a32A'A2+AM2

⇒1A'A=3A'A2+a322⇒A'A=a64

 

Thể tích VABC.A'B'C'=SΔABC.A'A=a64.a234=3a3216


Câu 23:

17/06/2026

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn log4x=log9y=log6xy4+1 . Giá trị của biểu thức P=xlog46+ylog96  bằng

Xem đáp án

Đặt log4x=log9y=log6xy4+1=t⇒x=4t,y=9t,xy=4.6t−4

⇒62t−4.6t+4=0⇒6t=2⇒t=log62.

Khi đó log4x+log9y=log6xy4+1=t=log62⇔x=4log62,y=9log62 .

Do đó P=4log62log46+9log62log96=4log46log62+9log96log62=6log62+6log62=4 .


Câu 24:

17/06/2026

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 24π, diện tích toàn phần bằng 42π. Thể tích khối trụ là

Xem đáp án

Ta có Sxq=2πRh=24π  và diện tích toàn phần là 42π nên R=3 , h=4

Vậy thể tích khối trụ trên là: V=πR2h=π.32.4=36π .


Câu 25:

17/06/2026

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z−2i=z¯+4  trong mặt phẳng Oy là

Xem đáp án

Gọi z=x+yi  với x,y∈ℝ . Khi đó điểm Mx;y  là điểm biểu diễn cho số phức z.

Ta có z−2i=z¯+4⇔x+yi−2i=x−yi+4

⇔x2+y−22=x+42+y2⇔8x+4y+12=0⇔2x+y+3=0.

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng Δ:2x+y+3=0 .


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên sau

Số nghiệm của phương trình fx−1=2  là

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên của hàm số đã cho ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y=fx−1  như sau (trong đó x1,x2,x3  là các nghiệm của phương trình fx=0 ):

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình fx−1=2  có 5 nghiệm.


Câu 27:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;2;1  và đường thẳng d1:x2=y−11=z−22 , d2:x−31=y−22=z3 . Phương trình đường thẳng d đi qua A, vuông góc với d1  và cắt d2  là

Xem đáp án

Véctơ chỉ phương của d1,d2  lần lượt là ud1→=2;1;2,ud2→=1;2;3

Giả sử d∩d2=B⇒B∈d2

Gọi B3+t;2+2t;3t⇒AB→1+t;2t;3t−1 .

Vì d⊥d1⇒AB→⊥ud1→⇔AB→.ud1→=0 ⇔21+t+2t+23t−1=0⇔t=0

Khi đó AB→1;0;−1 .

d đi qua A2;2;1  và có véctơ chỉ phương là AB→1;0;−1 , nên có phương trình: x=2+ty=2z=1−tt∈ℝ .


Câu 28:

17/06/2026

Trong khai triển 2x2+1xn , hệ số của x3  là 26Cn9 . Tính n.

Xem đáp án

Ta có 2x2+1xn=∑k=0nCnk2n−kx2n−3k⇒ak=Cnk2n−kx2n−3k

Hệ số chứa 26Cn9⇒Cnk2n−k=26.Cn92n−3k=3⇒n=15


Câu 30:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;2;0) và đường thẳng d:x=4+3ty=2+tz=−1+t . Đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d có phương trình là

Xem đáp án

Ta có: d đi qua N4;2;−1  và có véctơ chỉ phương ud→=3;1;1 .

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d

⇔MH⊥dH∈d⇔MH→.ud→=0H∈d⇔x=4+3ty=2+tz=−1+t3x+y−2+z=0⇒H1;1;−2.

 

Đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với d có véctơ chỉ phương là u→=−1 . MH→=1;−1;−2 .

Phương trình Δ:x−1=y−21=z2 .


Câu 31:

17/06/2026

Phương trình 32x+2x3x+1−4.3x−5=0  có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?

Xem đáp án

Ta có: 32x+2x3x+1−4.3x−5=0⇔32x−1+2x3x+1−4.3x+4=0

⇔3x−13x+1+2x−43x+1=0⇔3x+2x−53x+1=0⇔3x+2x−5=0.

Xét hàm số fx=3x+2x−5 , ta có: f1=0  và f'x=3xln3+2>0;∀x∈ℝ . Do đó hàm số f(x)  đồng biến trên R.

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x=1 .


Câu 32:

17/06/2026

Cho f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R. Nếu ∫−11fx1+exdx=1010  thì ∫01fxdx  bằng

Xem đáp án

Do f(x)  là hàm số chẵn nên f−x=fx  và ∫−11fxdx=2∫01fxdx .

Xét I=∫−11fx1+exdx=1010 . Đặt x=−t⇒dx=−dt .

Đổi cận: x=−1⇒t=1 .

  x=1⇒t=−1.

 

⇒I=∫−11fx1+exdx=∫1−1f−t1+e−t−dt=∫−11et.f−t1+etdt=∫−11et.ft1+etdt=∫−11ex.fx1+exdx.

⇒∫−11fx1+exdx=∫−11ex.fx1+exdx=1010

Khi đó: ∫−11fx1+exdx+∫−11ex.fx1+exdx=∫−11ex+1.fx1+exdx=∫−11fxdx=1010+1010=2020

⇒2∫01fxdx=2020⇒∫01fxdx=1010.


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số fx=asinx+bcosx  (với a,b∈ℝ;b>0 ), có f'0=1 . Gọi hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) với các trục hoành, trục tung và đường thẳng x=π . Khi quay (H) quanh trục Ox thì ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng 17π22 . Khi đó giá trị biểu thức T=2021a+b10  thuộc khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

Thể tích của vật thể là:  17π22=π∫0πasinx+bcosx2dx=π∫0πa2sin2x+b2cos2x+2absinxcosxdx

=π∫0πa21−cos2x2+b21+cos2x2+absin2xdx

=πa2x2−sin2x4+b2x2+sin2x4−ab2cos2x0π=a2+b2π22

Suy ra có a2+b2=17 .

Mặt khác f'x=acosx−bsinx⇒1=f'0=a⇒a=1⇒b=4 .

Ta được T=2020+410 .


Câu 34:

17/06/2026

Cho hai số phức z, w thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức P=z.w¯+z¯.w .

Xem đáp án

Ta có: z+2w=3⇔z+2w2=9⇔z+2w.z+2w¯=9⇔z+2wz¯+2w¯=9

 ⇔z.z¯+2z.w¯+z¯.w+4w.w¯=9⇔z2+2P+4w2=9(1).

Tương tự:

2z+3w=6⇔2z+3w2=36⇔2z+3w2z¯+3w¯=36⇔4z2+6P+9w2=36 (2).

 z+4w=7⇔z+4wz¯+4w¯=49⇔z2+4P+16w2=49(3).

Giải hệ phương trình gồm (1), (2), (3) ta có: z2=33P=−28w2=8⇒P=−28 .


Câu 35:

17/06/2026

Cho hàm số fx=ax4+bx2+c  có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số gx=2020xfxfx−m  có tổng số 9 đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

Xem đáp án

Ta có g(x)  là hàm phân thức hữu tỉ với bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu nên limx→±∞gx=0 , do đó đồ thị hàm số g(x) luôn có một tiệm cận ngang là y=0 .

Phương trình fx=0⇔x=x1∈−2;−1x=x2∈−1;0x=x3∈0;1x=x4∈1;2 .

Ta thấy phương trình fx=0  có 4 nghiệm phân biệt đều khác 0 nên x=x1,x=x2,x=x3,x=x4  là 4 tiệm cận đứng đồ thị hàm số g(x).

Vậy để đồ thị hàm số g(x) có đúng 9 đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng thì phương trình fx=m  phải có đúng 4 nghiệm phân biệt khác 0 và khác với 4 nghiệm xi  (i=1,4¯ )  ⇔−32<m<2m≠0 mà m∈ℤ  nên m∈−1;1 .


Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x), y=g(x). Hai hàm số y=f '(x) và y=g'(x) có đồ thị như hình sau. Trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y=g'(x) .

Hàm số hx=fx−gx  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Xem đáp án

Ta có: h'x=f'x−g'x . Với x∈−910;−25 , ta có:

Đồ thị y=f'x  nằm hoàn toàn phía dưới đồ thị y=g'x  nên h'x<0, ∀x∈−910;−25 .

Nên hàm số h(x)  nghịch biến trên khoảng −910;−25 .


Câu 37:

17/06/2026

Cho m=logaab  với a,b>1  và P=1010loga2b+2020logba . Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là

Xem đáp án

Ta có P=1010loga2b+2020logba=1010loga2b+2020logab .

Đặt t=logab . Khi đó P=1010t2+2020t .

Vì a,b>1  nên t=logab>0 . Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

P=1010t2+2020t=1010t2+1010t+1010t≥3101033=3030.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1010t2=1010t⇒t=1 .

Ta có m=logaab=12logaab=121+logab=121+t=121+1=1 .


Câu 38:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có điểm A1;1;1,B2;0;2,C−1;−1;0 ,D0;3;4 . Trên các cạnh AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm B',C',D'  thỏa mãn ABAB'+ACAC'+ADA=4 . Phương trình mặt phẳng B'C'D'  biết tứ diện AB'C'D'  có thể tích nhỏ nhất là phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có: 4=ABAB'+ACAC'+ADA≥3AB.AC.ADAB'.AC'.AD'3 .

Để VAB'C'D'  nhỏ nhất khi và chỉ khi ⇒AB'.AC'.AD'AB.AC.AD≥2764⇒VAB'C'D'VABCD=AB'.AC'.AD'AB.AC.AD≥2764⇒VAB'C'D'≥2764VABCD .

Ta có CB→=3;1;2, CD→=1;4;4  suy ra mặt phẳng (BCD)  có véctơ pháp tuyến là

n→=CB→;CD→=−4;−10;11.

Lúc đó mặt phẳng B'C'D'  song song với mặt phẳng (BCD)  và đi qua B'74;14;74

⇒B'C'D':16x+40y−44z+39=0.


Câu 39:

17/06/2026

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 , cung tròn y=2x−x2  và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm giữa parabol và cung tròn: x2=2x−x2⇔x=1x=0 .

Khi đó: S=∫01x2dx+∫122x−x2dx=13+∫121−x−12dx .

Đặt x−1=sint,t∈−π2;π2⇒dx=costdt .

Đổi cận: x=1⇒t=0; x=2⇒t=π2 .

Suy ra S=13+∫0π2cos2tdt=13+12∫0π21+cos2tdt=13+12t+12sin2t0π2=13+π4 .


Câu 40:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a2,AC=a5 . Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABC)   trùng với điểm của đoạn thẳng BC. Biết rằng góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAC) bằng 60° . Thể tích của khối chóp S.ABC là

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm của BC, M là trung điểm của AC, P là trung điểm của AB, kẻ HI⊥SM .

Ta có SAB∩SAC=SA , kẻ BE⊥SA  và GH // BE , suy ra

(SAC),(SAB)^=GH,(SAC)^=HGI^=60°.

Đặt SH=h , ta tính được SA=h2+7a24  và SP=h2+5a24 .

Vậy BE=2SSABSA=a2.h2+5a24h2+7a24

HI=MH2.SH2MH2+SH2=a22hh2+a22

Tam giác GIH vuông tại I có 

IHHG=sin60°⇒32.a22h2+5a24h2+7a24=ha22h2+a24⇒h4+7a24h2−15a48=0⇒h=2a34

.

Vậy VSABC=16AB.AC.SH=a33012 .


Câu 41:

17/06/2026

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BB',A'C'. Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm AC⇒NP∩BI=J .

Lại có BP=12NI  và BN // IP  suy ra BN là đường trung bình tam giác PIJ. Suy ra B là trung điểm IJ.

Suy ra CM∩BI=G  là trọng tâm tam giác ABC.

Ta có: SJCMSBCM=JGBG  mà JG=BJ+BG=BI+23BI=53BI

⇒SJCMSBCM=53BI23BI=52⇒SJCM=52SBCM⇒SJCM=54.SABC.

Ta có V1=VP.MJC=13hSJMC=512V; V2=VN.MJC=13.12hSJMC=13.h.58SABC=524V .

Vậy VP.CMN=V1−V2=524V .


Câu 42:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=9  và mặt phẳng P:2x−2y+z+3=0 . Gọi Ma;b;c  là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nahát. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I1;2;3,R=3 .

Ta có: dI,(P)=2.1−2.2+3+322+−22+12=43<R  nên mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn.

Gọi Ma;b;c  là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất thì điểm M thuộc đường thẳng Δ  đi qua điểm I và vuông góc với (P).

Phương trình Δ:x=1+2ty=2−2tz=3+t . Thay vào mặt cầu (S) ta có: 2t2+−2t2+t2=9⇒9t2=9⇒t=±1 .

Với t=1 ta có: M3;0;4⇒dM,(P)=2.3−2.0+4+322+−22+12=133 .

Với t=-1 ta có: M−1;4;2⇒dM,(P)=2.−1−2.4+2+322+−22+12=53 .

Vậy M3;0;4  nên a+b+c=7 .


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tham số a để hàm số y=fx+a  có ba điểm cực trị.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=fx+a  là đồ thị y=f(x) tịnh tiến lên trên một đoạn thẳng bằng a khi a>0 tịnh tiến xuống dưới một đoạn bằng a   khi a<0  .

Hơn nữa đồ thị y=fx+a  là:

+) Phần đồ thị của y=fx+a  nằm phía trên trục Ox.

+) Lấy đối xứng phần đồ thị của y=fx+a  nằm dưới Ox qua Ox và bỏ đi phần đồ thị của y=fx+a  nằm dưới Ox.

Vậy để đồ thị hàm số y=fx+a  có ba điểm cực trị thì đồ thị hàm số y=fx+a  xảy ra hai trường hợp:

+) Đồ thị hàm số y=fx+a  có điểm cực tiểu nằm phía trên trục hoành hoặc thuộc trục hoành và cực đại dương. Khi đó a≥3 .

+) Đồ thị hàm số y=fx+a  có điểm cực đại nằm phía dưới trục hoành hoặc thuộc trục hoành và cực tiểu âm. Khi đó a≤−1 .

Vậy giá trị a cần tìm là a≤−1  hoặc a≥3 .


Câu 44:

17/06/2026

Giá trị nhỏ nhất của P=a2+b2  để hàm số fx=x4+ax3+bx2+ax+1  có đồ thị cắt trục hoành là

Xem đáp án

Xét phương trình: x4+ax3+bx2+ax+1=0⇒x+1x2+ax+1x+b−2=0 x≠0 .

Đặt  t=x+1x t≥2⇒t2+at+b−2=0(*)

Xét đường thẳng Δ:tx+y+t2−2=0 t≥2  và đường tròn C:x2+y2=P  có tâm O(0;0), bán kính R=P .

Để (*) có nghiệm thì Δ và (C) tiếp xúc hoặc cắt nhau:

⇔dO,Δ≤R⇔t2−2t2+1≤P⇒P≥t2−22t2+1 t≥2; t2−22t2+1=u−32u u=t2+1≥5.

Xét  fu=u−32u,u≥5⇒fu≥45⇒P≥45khi u=5⇒x+1x=±2


Câu 45:

17/06/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ?

Xem đáp án

Gọi abcd¯  là số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau, chia hết cho 4, nhỏ hơn 4567 và có chữ số hàng chục là chữ số lẻ.

Ta có: abcd¯⋮4⇔1000a+100b+10c+d⋮4⇔2c+d⋮4  (1).

Mặt khác do c lẻ nên 2c chia cho 4 dư 2, nên để thỏa mãn (1), thì d phải chia cho 4 dư 2.

Ÿ Trường hợp 1: a∈1;3 . Khi đó do c lẻ suy ra c∈1;3;5;7;9\a  suy ra c có 4 cách chọn.

Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d∈2;6 .

Sau khi chọn a, c, d thì b có 7 cách chọn.

Vì vậy trong trường hợp này có 2.4.2.7=112  số thỏa mãn.

Ÿ Trường hợp 2: a=2. Khi đó do c lẻ suy ra c∈1;3;5;7;9  suy ra c có 5 cách chọn.

Sau khi chọn a, c, d thì b có 7 cách chọn.

Vì vậy trong trường hợp này có 1.5.1.7=35  số thỏa mãn.

Ÿ Trường hợp 3: a=4,b∈1;3 . Khi đó do c lẻ suy ra c∈1;3;5;7;9\b  suy ra c có 4 cách chọn.

Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d∈2;6 .

Vì vậy trong trường hợp này có 1.2.4.2=16  số thỏa mãn.

Ÿ Trường hợp 4: a=4,b=2 . Khi đó do c lẻ suy ra c∈1;3;5;7;9  suy ra c có 5 cách chọn.

Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d=2.

Vì vậy trong trường hợp này có 1.1.5.1=5  số thỏa mãn.

Ÿ Trường hợp 5: a=4,b=5 . Khi đó c∈1;3 . Ta có d chia cho 4 dư 2, hay d∈2;6 .

Vậy trong trường hợp này có 2.2=4  số thỏa mãn.

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 172 số.


Câu 46:

17/06/2026

Gọi m0  là số nguyên để phương trình log3x22020−m+xx2+m=2020x ,

có hai nghiệm phân biệt x1,x2  thỏa mãn x12020+x22020=21011 . Với m0  đó giá trị của biểu thức P=lnx1+x22+2+lnx2+x12+2  thuộc vào khoảng nào dưới đây?

 

Xem đáp án

Điều kiện: x≠0m<2020 .

Phương trình có dạng: log3x2+x3=log32020−m+x2020−m

 ⇔log3x+log3x2+x3=log3x+log32020−m+x2020−m

⇔log3x3+x3=log3x2020−m+x2020−m(1)

Xét hàm số: ft=t+log3t  trên D=0;+∞ .

Vì f't=1+1tln3>0,∀t∈D  nên hàm số f(t)  đồng biến trên D.

Từ phương trình (1)⇔fx3=fx2020−m

⇔x3=x2020−m⇒x2=2020−m⇔x=2020−mx=−2020−mm<2020 (2)

 

Mà x12020+x22020=21011⇔22020−m1010=21011⇒2020−m=2⇔m=2018 .

Khi đó x1=2x2=−2 .

Vậy P=lnx1+x22+2+lnx2+x12+2=ln2+2+ln−2+2=ln2≈0,693 .


Câu 47:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên −1;1 và thỏa mãn f(1)=0,f'(x)2+4f(x)=8x2+16x−8 với mọi x thuộc −1;1 . Giá trị của ∫01fxdx  bằng

Xem đáp án

 f'(x)2+4fx=8x2+16x−8⇒∫−11f'x2dx+2∫−112fxdx=∫−118x2+16x−8dx(1).

Xét I=∫−112fxdx , đặt u=fxdv=2dx⇒du=f'xdxv=2x+2 .

Do đó I=∫−112fxdx=2x+2fx−11−∫−112x+2f'xdx=−∫−112x+2f'xdx .

Từ (1) suy ra∫−11f'x2dx+2∫−112fxdx=∫−118x2+16x−8dx

⇔∫−11f'x2dx−2∫−112x+2f'xdx+∫−112x+22dx=∫−1112x2+24x−4dx

⇔∫−11f'x−2x+22dx=0⇒f'x=2x+2⇒fx=x2+2x+C.

Vì f(1)=0 nên C = -3. Suy ra ∫01fxdx=∫01x2+2x−3dx=−53 .


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx3−3x=m+110−m  có 10 nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Xét phương trình:fx3−3x=m+110−m  (1).

Đặt t=x3−3x , ta có: t'=3x2−3, t'=0⇔x=±1 .

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có:

Ứng với mỗi giá trị t>2 hoặc t<-2 thì phương trình x3−3x=t  có một nghiệm x duy nhất.

Ứng với mỗi giá trị t=2 hoặc t= -2 thì phương trình x3−3x=t  có 2 nghiệm x.

Ứng với mỗi giá trị −2<t<2  thì phương trình x3−3x=t  có 3 nghiệm x.

Phương trình (1) trở thành ft=m+110−m  với t∈ℝ .

Từ đồ thị hàm số y=f(x) ban đầu, ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y=ft  như sau:

(trong đófa>1 ),

Từ bảng biến thiên của hàm số y=ft  để phương trình fx3−3x−m+110−m=0  có 10 nghiệm phân biệt thì phương trình ft=m+110−m  có 6 nghiệm thỏa mãn t1<−2<t2<t3<2<t4<t5<t6 .

Hay 0<m+110−m<1⇔−1<m<92 . Do m∈ℤ  nên m∈0;1;2;3;4 .


Câu 49:

17/06/2026

Xét số phức z thỏa mãn 4z+i+3z−i=10 . Gọi P; p tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z . Giá trị của  bằ 7P-5p bằng

Xem đáp án

Gọi A0;−1,B0;1 , có trung điểm là O0;0 . Điểm M biểu diễn số phức z.

Theo công thức trung tuyến thì z2=OM2=MA2+MB22−AB24 .

Theo giả thiết 4MA+3MB=10 . Đặt MA=a⇒MB=10−4a3 .

Khi đó MA−MB=10−7a3≤AB=2⇒−6≤10−7a≤6⇔47≤a≤167 .

Ta có MA2+MB2=a2+10−4a32=25a2−80a+1009=5a−82+369 .

Do −367≤5a−8≤247⇒0≤5a−82≤129649  nên MA2+MB2≥4MA2+MB2≤34049⇒z≥1z2≤12149⇒z≤117 .

Vậy p=1;P=117⇒7P−5p=6 .


Câu 50:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y−z+2=0  và các điểm A1;1;1,B2;3;1 . Mặt cầu (S) thay đổi qua A, B và tiếp xúc với (P) tại C. Biết rằng C luôn chạy trên một đường tròn cố định. Diện tích S đường tròn đó bằng

Xem đáp án

Giả sử CxC;yC;zC , ta có: xC+yC−zC+2=0  (1).

Đường thẳng Δ qua C nhận nP→=1;1;−1  làm véctơ chỉ phương có phương trình: x=xC+ty=yC+tz=zC−t .

Gọi I là tâm mặt cầu (S)  , có: IA=IB⇒I  thuộc mặt phẳng trung trực α  của AB.

Mặt phẳng α  có phương trình: 2x+4y−11=0 . Mặt khác I=Δ∩α⇒t=11−2xC−4yC6  (2).

Lại có: IC=IA  nên: 3t2=xC−1+t2+yC−1+t2+zC−12−t2

⇔xC−12+yC−12+zC−12+2txC+yC−zC−1=0.

Kết hợp (1) và (2) ta được:  xC−12+yC−12+zC−12−611−2xC−4yC6=0

⇔xC2+yC+12+zC−12=10(3). 

Từ (1) và (3), suy ra C thuộc đường tròn giao tuyến: xC+yC−zC+2=0xC2+yC+12+zC−12=10 .

Khi đó bán kính của đường tròn là: r=10 .

Vậy S=πR2=10π .


Bắt đầu thi ngay