Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

24 bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (đề 5)

  • 7563 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

Xem đáp án

Chọn đáp án C


Câu 3:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=lnx  là

Xem đáp án

Chọn đáp án C


Câu 4:

17/06/2026

Một cấp số cộng un  với u1=−12 , d=12   có dạng khai triển nào sau đây?

Xem đáp án

Chọn đáp án D


Câu 8:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=2x4−x2+1  có đồ thị (C). Đồ thị hàm số (C'): y=f'x  với trục hoành có bao nhiêu điểm chung?

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm f'x=0⇔8x3−2x=0⇔x=0x=±12

Đồ thị hàm số (C') :y=f'x với trục hoành có 3 điểm chung.


Câu 9:

17/06/2026

Nếu  log7x=log7ab2−log7a3ba,b>0  thì x nhận giá trị bằng

Xem đáp án

log7x=log7ab2−log7a3b=log7ab2a3b=log7ba2=log7a−2b


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2;4  và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2019fx−2020=0  trên đoạn −2;4  là

Xem đáp án

Ta có 2019fx−2020=0⇔fx=20202019

Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y=20202019  cắt đồ thị y=fx  tại 3 điểm phân biệt


Câu 17:

17/06/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=5x+1  là

Xem đáp án

Chọn đáp án C


Câu 19:

17/06/2026

Biết hàm số y=f(x) thoả mãn các điều kiện f'x=2x+3  và f0=1 . Giá trị f(2) là: 

Xem đáp án

Ta có fx=∫f'x=x2+3x+C . Mà f0=1  nên C=1 . Vậy f2=11 .


Câu 20:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn z+4z¯=7+iz−7 . Khi đó môđun của z là

Xem đáp án

Đặt z=a+bi  với a,b∈ℝ . Khi đó z¯=a−bi .

Ta có: z+4z¯=7+iz−7⇔a+bi+4a−bi=7+ia+bi−7

⇔a+bi+4a−4bi=7+ai−b−7i⇔5a+b−a+3bi=7−7i⇔5a+b=7a+3b=7⇔a=1b=2

Do đó z=1+2i . Vậy z=5 .


Câu 21:

17/06/2026

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=4a . Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Thể tích của khối nón được tạo thành là

Xem đáp án

Khối nón tạo thành có bán kính AC=4a  và chiều cao AB=4a .

Thể tích khối nón cần tìm là V=13π4a2.4a=64πa33 .


Câu 22:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=1−3x53  là

Xem đáp án

Ta có y=1−3x53=1−3x53 . Ta suy ra y'=531−3x23.1−3x'=−51−3x23 .


Câu 23:

17/06/2026

Phương trình 9x−3.3x+2=0  có hai nghiệm x1 ,x2 x1<x2 . Giá trị biểu thức A=2x1+3x2  là

Xem đáp án

Ta có 9x−3.3x+2=0⇔3x=13x=2⇔x=0x=log32 .

Do 0<log32⇒x1=0 , x2=log32⇒A=2x1+3x2=2.0+3.log32=3log32 .


Câu 24:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên khoảng a;b  chứa x0 , f'x0=0  và fx  có đạo hàm cấp hai tại x0 . Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Khẳng định D sai. Ví dụ hàm số fx=x4⇒f'x=4x3 ; f''x=12x2 .

 f'x=0⇔x=0 và qua x=0 thì f'x  đổi dấu nên là điểm cực trị của hàm số. Mặt khác f''0=0 .


Câu 25:

17/06/2026

Phương trình logx2−3=0  có bao nhiêu nghiệm dương?

Xem đáp án

Ta có: logx2−3=0⇔x2−3=1⇔x2−3=1x2−3=−1⇔x=±2x=±2


Câu 26:

17/06/2026

Một vật chuyển động với vận tốc vt=3t2+4m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10 là?

Xem đáp án

Quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10 là

S=∫3103t2+4dt=t3+4t103=1001 m.


Câu 27:

17/06/2026

Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2  đạt cực tiểu tại điểm x=−1  là

Xem đáp án

Xét hàm số fx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2 .

Ta có f'x=−3x2+42m−1x−m2+8 ; f''x=−6x+42m−1 .

Để x= -1 là điểm cực tiểu của hàm số thì f'−1=0

f'−1=0⇔m2+8m−9=0⇔m=1m=−9

Với m=1  ta có f''−1>0 .

Với m=−9  ta có f''−1<0 .

Vậy x=−1  là điểm cực tiểu của hàm số fx=−x3+22m−1x2−m2−8x+2  khi và chỉ khi m=1 .


Câu 28:

17/06/2026

Tìm nguyên hàm Fx=∫sin22xdx

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫sin22xdx=∫1−cos4x2dx=12∫1dx−12∫cos4xdx=12x−18sin4x+C


Câu 29:

17/06/2026

Cho tứ diện ABCD. Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AB và BC, N là điểm thuộc đoạn CD sao cho CN=2ND . Gọi P là giao điểm của AD với mặt phẳng KLN . Tính tỉ số PAPD .

Xem đáp án

Giả sử LN∩BD=1 . Nối K với I cắt AD tại P.

Suy ra KLN∩AD=P .

Ta có KL//AC⇒AC//KLNP

Ta có AC⊂ACDACD∩KLNP=PN⇒PN=AC

Khi đó: PAPD=NCND=2


Câu 30:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;1;2 ; B2;−2;1 ; C−2;0;1  và mặt phẳng (P):2x+2y+z−3=0 . Gọi Ma;b;c  là điểm thuộc (P)   sao cho MA=MB=MC .

Giá trị của a2+b2+c2  bằng

Xem đáp án

Ta có Mx;y;3−2x−2y∈P .

MA2=MB2MB2=MC2⇔x2+y−12+z−22=x−22+y+22+z−12x−22+y+22+z−12=x+22+y2+z−12

⇔4x−6y−2z=4−8x+4y=−4⇔8x−2y=10−8x+4y=−4⇔x=2y=3⇒M2;3;−7

Vậy a2+b2+c2=62 .


Câu 31:

17/06/2026

Bất phương trình 2log34x−3+log192x+32≤2  có nghiệm là

Xem đáp án

Điều kiện: x>34 .

Ta có 2log34x−3+log192x+32≤2⇔2log34x−3+log3−22x+32≤2

⇔log34x−32−log32x+3≤2⇔log34x−322x+3≤2⇔4x−322x+3≤9

Do 2x+3>0  nên 4x−322x+3≤9⇔16x2−24x+9≤92x+3⇔−38≤x≤3

Kết hợp với điều kiện ta được 34<x≤3 .


Câu 32:

17/06/2026

Gọi z1 ,  z2là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0 . Tính M=z1100+z2100 .

Xem đáp án

Ta có z2−2z+2=0⇔z1=1+iz2=1−i

Suy ra M=z1100+z2100=1+i100+1−i100=1+i250+1−i250=2i50+−2i50=2.250.i225=−251 .


Câu 33:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

Xem đáp án

Ta có: BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB⇒SAB⊥SBCSAB∩SBC=SB

Trong mặt phẳng (SAB): Kẻ AH⊥SB⇒AH=dA,SBC

1AH2=1SA2+1AB2=1a2+13a2=43a2⇒dA,SBC=AH=3a2

 


Câu 34:

17/06/2026

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z−2+3iz¯=1−9i . Số phức w=5iz  có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A, B, C, D ở hình bên?

Xem đáp án

Gọi  a,b∈ℝ⇒z¯=a−bi

Ta có z−2+3iz¯=1−9i⇔a+bi−2+3ia−bi=1−9i⇔a+bi−2a+2bi−3ai−3b=1−9i

⇔−a−3b−3ai+3bi=1−9i⇔−a−3b=1−3a+3b=−9⇔a=2b=−1⇒z=2−i

Số phức w=5iz=5i2−i=1−2i .


Câu 35:

17/06/2026

Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện i.z−2i−1=3  là

Xem đáp án

Ta có i.z−2i−1=3⇔i.x+yi−2i−1=3⇔xi−y−2i−1=3⇔x−22+y+12=9

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện i.z−2i−1=3  là đường tròn có tâm I2;−1 , bán kính R=3 .


Câu 36:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S)  : x2+y−12+z−22=9   và mặt phẳng(P)  : 2x−y−4=0 . Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S). Xác định tọa độ tâm H của đường tròn giao tuyến của (P) và (S).

Xem đáp án

Tâm H của đường tròn giao tuyến là hình chiếu vuông góc của tâm I=0;1;2  của mặt cầu S  lên mặt phẳng (P)  .

Do đó vectơ pháp tuyến n→2;−1;0  của mặt phẳng (P) cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng IH.

Suy ra phương trình đường thẳng IH là x=2ty=1−tz=2

Vì H là giao điểm của đường thẳng IH và mặt phẳng (P) nên tọa độ H là nghiệm của hệ phương trình

x=2ty=1−tz=22x−y−4=0⇔x=2y=0z=2⇒H=2;0;2


Câu 37:

17/06/2026

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2my=x2 , 2mx=y2 ,m>0 . Giá trị của m để S=3  là

Xem đáp án

Ta có 2my=x2⇔y=x22m>0y2=2mx⇔y=2mx>0y=−2mx<0

Phương trình hoành độ giao điểm x22m=2mx⇔x=0x=2m

⇒S=∫02mx22m−2mxdx=4m23=3⇔m=32


Câu 39:

17/06/2026

Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−2x+1+m=0  có hai nghiệm thực phân biệt là

Xem đáp án

Đặt 2x=t ,t>0 . Khi đó 4x−2x+1+m=0⇔t2−2t+m=0⇔−t2+2t=m           

Xét hàm số ft=−t2+2t  với t>0 .

Ta có f't=−2t+2 ; f't=0⇔t=1 .

Từ bảng biến thiên, suy ra phương trình (*) có hai nghiệm thực phân biệt khi m∈−∞;1


Câu 40:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC cỏ đáy là tam giác đều cạnh a=42  cm, cạnh bên SC vuông góc với đáy và SC=2cm. Gọi M, N là trung điểm của AB và BC. Góc giữa hai đường thẳng SN và CM bằng

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của BM, ta có NI//CM  nên góc giữa SN và CM là góc giữa SN và NI.

Xét tam giác SNI có

SN=SC2+CN2=4+8=23; NI=12CM=1242.32=6 ;

CI=CM2+MI2=24+2=26⇒SI=SC2+CI2=4+26=30

Vậy cosSNI^=SN2+NI2−SI22SN.NI=12+6−302.23.6=−1232.4=−22⇒SNI^=135°

Vậy góc giữa SN và CM bằng 45°.


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm số y=x2+2x+a−4 . Giá trị a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −2;1  đạt giá trị nhỏ nhất là 

Xem đáp án

Ta có y=x2+2x+a−4=x+12+a−5 . Đặt u=x+12  khi đó ∀x∈−2;1  thì u∈0;4 .

Khi đó maxx∈−2;1y=maxu∈0;4fu=maxf0,f4=maxa−5;a−1 .

+ Trường hợp 1: a−5≥a−1⇔a≤3⇒maxu∈0;4fu=5−a≥2⇔a=3

+ Trường hợp 2: a−5≤a−1⇔a≥3⇒maxu∈0;4fu=a−1≥2⇔a=3 .

Vậy giá trị nhỏ nhất của maxx∈−2;1y=2⇔a=3 .


Câu 43:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=fx2−2x  là

Xem đáp án

Ta có y'=f'x2−2x=2x−2f'x2−2x

y'=0⇔2x−2=0f'x2−2x=0⇔2x−2=0x2−2x=0x2−2x=2⇔x=1x=0x=2x=1+3x=1−3

Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.


Câu 44:

17/06/2026

Hệ số lớn nhất của biểu thức Px=1+x1+2x17  sau khi khai triển và rút gọn là

Xem đáp án

Khi đó Px=x+11+2x17=1+x∑k=017C17k2kxk=∑k=017C17k2kxk+∑k=017C17k2kxk+1

Suy ra hệ số của xk  trong khai triển là C17k2k+C17k−12k−1

Hệ số của xk  lớn nhất khi C17k2k+C17k−12k−1≥C17k+12k+1+C17k2kC17k2k+C17k−12k−1≥C17k−12k−1+C17k−22k−2

⇔C17k−12k−1≥C17k+12k+1C17k2k≥C17k−22k−2⇔1k−1!.18−k!≥22k+1!.16−k!22k!.17−k!≥1k−2!.19−k!

⇔118−k17−k≥4kk+14k−1k≥118−k19−k⇔3k2−141k+1224≤03k2−147k+1368≥0→k∈ℕ*k=12

Vậy hệ số lớn nhất cần tìm là C1712212=C1711211=50692096


Câu 45:

17/06/2026

Biết rằng hàm số fx=ax2+bx+c  thỏa mãn ∫01fxdx=−72 , ∫02fxdx=−2  và ∫03fxdx=132  (với a, b, ). Giá trị của biểu thức P=a+b+c  là

Xem đáp án

Ta có ∫0dfxdx=a3x3+b2x2+cxd0=a3d3+b2d2+cd

Do đó ∫01fxdx=−72⇔a3+b2+c=−72∫02fxdx=−2⇔83a+2b+2c=−2∫03fxdx=132⇔9a+92b+3c=132⇔a=1b=3c=−163

 

Vậy P=a+b+c=−43 .


Câu 46:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;1;1 ; mặt phẳng α : x+y+z−4=0  và mặt cầu S : x2+y2+z2−6x−6y−8z+18=0 . Phương trình đường thẳng Δ  đi qua M và nằm trong α  cắt mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I3;3;4  và có bán kính R=4 .

IM=3−22+3−12+4−12=14<R⇒M nằm trong mặt cầu (S).

 Để  cắt mặt cầu theo một đoạn thẳng có độ dài thì khoảng cách từ I đến Δ  lớn nhất. Khi đó IM⊥Δ .

Gọi vectơ chỉ phương của Δ  là u→  ta có Δ⊂αΔ⊥MI⇒u→⊥nα→u→⊥MI→⇒u→=nα→,MI→=1;−2;1

Đường thẳng Δ  qua M2;1;1  và có vectơ chỉ phương u→=1;−2;1là x−21=y−1−2=z−1−1


Câu 47:

17/06/2026

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3+2iz2=0 ?

Xem đáp án

Ta có: z3+2iz2=01⇔z3=−2iz2 .

Lấy môđun hai vế ta được z3=−2iz2⇔z3=2z2⇔z=0z=2 . Thay vào (1) ta được z3=0z3+8i=0

+ Trường hợp 1: z=0 , ta có z3=0⇔z=0 .

+ Trường hợp 2: z=2 ,  ta có z3+8i=0⇔z−2iz2+2iz−4=0⇔z=2iz=3−iz=−3−i .


Câu 49:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x−12x2−2x  với ∀x∈ℝ . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số fx2−8x+m có 5 điểm cực trị?

Xem đáp án

Đặt gx=fx2−8x+m

f'x=x−12x2−2x⇒g'x=2x−8x2−8x+m−12x2−8x+mx2−8x+m−2

g'x=0⇔x=4x2−8x+m−1=01x2−8x+m=02x2−8x+m−2=03

Các phương trình (1)  ,(2)  , (3) không có nghiệm chung từng đôi một và x2−8x+m−12≥0∀x∈ℝ .

Suy ra g(x) có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi (2) và (3) có hai nghiệm phân biệt khác 4.

⇔Δ2=16−m>0Δ3=16−m+2>016−32+m≠016−32+m−2≠0⇔m<16m<18m≠16m≠18⇔m<16

Vì m nguyên dương và m<16  nên có 15 giá trị m cần tìm.


Câu 50:

17/06/2026

Giả sử hàm f có đạo hàm cấp hai trên R thỏa mãn f'1=1  và f1−x+x2f''x=2x  với mọi x∈ℝ . Giá trị tích phân ∫01xf'xdx  bằng

Xem đáp án

Từ giả thiết f1−x+x2f''x=2x⇒f1=0  (thay x=0  )

⇒∫01x2f''xdx=∫012xdx−∫01f1−xdx

Đặt u=x2dv=f''xdx⇒du=2xdxv=f'x

Khi đó ∫01x2f''xdx=x2f'x10−2∫01xf'xdx=1−2I

Mặt khác ∫012xdx−∫01f1−xdx=x210−∫01fxdx=1−∫01fxdx=1−xfx10+∫01xf'xdx=1+I

Suy ra 1−2I=1+I⇒I=0 .


Bắt đầu thi ngay