Trang chủ Thi thử THPT Quốc gia Toán Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (24 đề)

24 bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (đề 3)

  • 7573 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 6:

17/06/2026

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x). Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Chọn đáp án A


Câu 7:

17/06/2026

Với a là số thực dương tùy ý, log81a3  bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án B


Câu 9:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y−22+z−12=9 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S .

Xem đáp án

Chọn đáp án A


Câu 12:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax  có đồ thị như hình bên. Giá trị của a bằng                         

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm 2;3, suy ra 3=a2⇔a=3  (vì a>0 ).


Câu 13:

17/06/2026

Cho I=∫0π2cosx.esinxdx . Nếu đặt t=sinx  thì:

Xem đáp án

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận: x=π2⇒t=1;x=0⇒t=0. Vậy ∫01etdt .


Câu 14:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1;−3, B4;2;1 . Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B?

Xem đáp án

AB→=2;1;4, nên một véctơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và B là u2→=2;1;4 .


Câu 15:

17/06/2026

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3−5x4x+7  là

Xem đáp án

limx→∞3−5x4x+7=limx→∞3x−54+7x=−54⇒y=−54


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số bậc bốn y=fx  có đồ thị như trong hình bên. Số nghiệm phân biệt của phương trình fx=2  là

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình fx=2  là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx  và đường thẳng y=2 . Đồ thị của hàm số y=fx  và đường thẳng y=2  như sau:

Dựa vào đồ thị ta thấy hai đồ thị giao nhau tại 5 điểm.

Vậy phương trình fx=2  có 5 nghiệm phân biệt.


Câu 20:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?

Xem đáp án

Đáp án A, tập xác định ℝ\0 , loại.

Đáp án B, tập xác định D=ℝ , thỏa mãn.

Đáp án C, tập xác định D=0;+∞ , loại.

Đáp án D, tập xác định D=ℝ\0 , loại.


Câu 21:

17/06/2026

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

Xem đáp án

Chọn đáp án B


Câu 22:

17/06/2026

Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x2−1+yi=−1+2i . Giá trị của 2x+y  là

Xem đáp án

Ta có: x2−1+yi=−1+2i⇔x2−1=−1y=2⇔x=0y=2 . Suy ra 2x+y=2  .


Câu 23:

17/06/2026

Biết rằng log34=a  và T=log1218 . Phát biểu nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có: log34=a=2log32⇒log32=a2⇒log23=a2 .

T=log1218=log218log212=log22+log29log24+log23=1+2log232+log23=1+2.2a2+2a=a+42a+a.

 

Sử dụng máy tính cầm tay: Nhập biểu thức log34 , SHIFT, RCL (-)  để lưu biến A là log34 . Sau đó thử từng đáp án.


Câu 24:

17/06/2026

Biết hàm số y=−x3+3x2+6x  đạt cực trị tại x1, x2 . Khi đó giá trị của biểu thức x12+x22  bằng

Xem đáp án

y=−x3+3x2+6x⇒y'=−3x2+6x+6 .

Áp dụng định lí Vi-ét vào phương trình −3x2+6x+6=0 , ta có:

x12+x22=x1+x22−2x1x2=22+2.−2=8.


Câu 25:

17/06/2026

Cho hàm số y=cos4x  có một nguyên hàm Fx . Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có: Fx=∫cos4xdx=14sin4x+C⇒Fπ8−F0=14sin4π8−14sin0=14 .


Câu 26:

17/06/2026

Số nghiệm dương của phương trình lnx2−5=0  là:

Xem đáp án

Ta có phương trình: lnx2−5=0⇔x2−5=1⇔x2−5=1x2−5=−1⇔x=±6x=±2 .


Câu 27:

17/06/2026

Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1=1+i  và z2=3−5i . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

Xem đáp án

z1=1+i⇒A1;1, z2=3−5i⇒B3;−5 nên tọa độ trung điểm M của AB là M2;−2 .

Vậy điểm M biểu diễn cho số phức 2−2i .


Câu 28:

17/06/2026

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bằng

Xem đáp án

Ta có fx≥0  trên đoạn a;b  và fx≤0  trên đoạn b;c . Vậy diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình là S=∫acfxdx=∫abfxdx−∫bcfxdx .


Câu 29:

17/06/2026

Biết đường thẳng y=x−2  cắt đồ thị hàm số y=2x+1x−1  tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt xA, xB . Khi đó giá trị của xA+xB  bằng

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y=2x+1x−1  là: D=ℝ\1 .

Hoành độ hai điểm A, B là nghiệm của phương trình: x−2=2x+1x−1  (1). Điều kiện x≠1 .

Ta có (1) ⇔x−2x−1=2x+1⇔x2−5x+1=0  (2). Nhận thấy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1. Theo định lí Vi-ét ta có: xA+xB=5 .


Câu 30:

17/06/2026

Số phức z thỏa mãn z=2z¯+1+3i . Phần thực của z bằng

Xem đáp án

a+bi=2a−bi+1+3i⇔a−2a−1+b+2b−3i=0⇔−a−1=03b−3=0⇔a=−1b=1


Câu 32:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1,B2;−1;3,C−3;5;1 . Tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là

Xem đáp án

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→⇔−3−xD=15−yD=−31−zD=4⇔xD=−4yD=8zD=−3 .


Câu 33:

17/06/2026

Cho cấp số nhân un , biết u2017=1, u2020=1000 . Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng

Xem đáp án

Ta có: u2020u2017=u1q2019u1q2016=q3⇔q3=1000⇔q=10;u2017=u1q2016⇔1=u1.102016⇔u1=1102016 .

Vậy tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là: S10=u11−q101−q=11020161−10101−10=1010−19.102016 .


Câu 34:

17/06/2026

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Xem đáp án

Hình lăng trụ có 4 mặt đối xứng gồm:

Ÿ 3 mặt là mặt phẳng chứa một cạnh bên và hai trung điểm của 2 cạnh đáy không chung đỉnh với cạnh bên đó.

Ÿ Mặt phẳng chứa trung điểm của 3 cạnh bên của hình lăng trụ.


Câu 36:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA=2a , tam giác ABC vuông tại B, AB=a3  và BC=a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

Xem đáp án

Ta thấy hình chiếu vuông góc của SC lên (ABC) là AC nên SC,(ABC)^=SCA^ .

Mà AC=AB2+BC2=2a  nên tanSCA^=SAAC=1 .

Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 45° .

 


Câu 37:

17/06/2026

Trong không gian, cho tam giác vuông ABC cân tại A, cạnh BC=4a . Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Diện tích xung quanh của hình tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AI bằng

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC=4a  suy ra AI=BI=CI=2a .

Diện tích xung quanh của hình tròn xoay tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AI là diện tích xung quanh của hình nón có đường cao AI, bán kính đáy R=BI=2a .

Đường sinh AB=22a , suy ra Sxq=πRl=42πa2 .


Câu 38:

17/06/2026

Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng P:2x−y−z+4=0  và vuông góc với đường thẳng d:x1=y−12=z+2−3 . Biết Δ đi qua điểm M0;1;3 , phương trình đường thẳng Δ là

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến là nP→=2;−1;−1  và đường thẳng d có véctơ chỉ phương là ud→=1;2;−3 .

Vì Δ⊂PΔ⊥d  nên đường thẳng d có 1 véctơ chỉ phương là: uΔ→=nP→;ud→=5;5;5=51;1;1 .

Mà M0;1;3∈Δ⇒Δ:x1=y−11=z−31 .


Câu 39:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số cực trị của hàm số y=fx  là

Xem đáp án

Khi x≥0  thì fx=fx  nên bảng biến thiên của y=fx  trên 0;+∞  cũng chính là bảng biến thiên của y=fx  trên 0;+∞ . Do đồ thị y=fx  nhận trục tung làm trục đối xứng nên ta có bảng biến thiên của y=fx  trên R như sau:

Suy ra hàm số có 5 điểm cực trị.


Câu 40:

17/06/2026

Biết ∫0ln2e2xex+1dx=a+lnbc  với a,b,c∈ℕ*  và bc  là phân số tối giản. Giá trị a-b+c  bằng

Xem đáp án

Đặt t=ex+1⇒dt=exdx . Đổi cận: x=0⇒t=2x=ln2⇒t=3 .

Khi đó a có ∫0ln2e2xex+1dx=∫0ln2exex+1.exdx=∫23t−1tdt=∫231−1tdt=t−lnt23=1−ln3+ln2=1+ln23 .


Câu 41:

17/06/2026

Xét các số phức z thỏa mãn z+2iz¯+2  là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Xem đáp án

Ta có z+2iz¯+2=z.z¯+2z+2iz¯+4i=x+yix−yi+2x+yi+2ix−yi+4i

=x2+y2+2x+2y+2ix+y+2.

Vì z+2iz¯+2  là số thuần ảo nên x2+y2+2x+2y=0⇔x+12+y+12=2 .


Câu 42:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 9x+1−13.6x+4x+1<0  là

Xem đáp án

Ta có: 9x+1−13.6x+4x+1<0⇔9.9x−13.6x+4.4x<0

⇔99x4x−136x4x+4<0, ( vì 4x>0,∀x∈ℝ)⇔9322x−1332x+4<0

⇔49<32x<1⇔−2<x<0.


Câu 44:

17/06/2026

Cho hình phẳng D giới hạn bởi parabol y=−12x2+2x , cung tròn có phương trình y=16−x2  với 0≤x≤4 , trục tung (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình D bằng

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng D là

S=∫0416−x2−−12x2+2xdx=∫0416−x2dx−∫04−12x2+2xdx.

Xét I=∫0416−x2dx . Đặt x=4sint⇒dx=4costdt . Đổi cận:x=0⇒t=0x=4⇒t=π2

I=∫0π216−16sin2t.4costdt=16∫0π2cos2tdt=8∫0π21+cos2tdt=8t+12sin2t0π2=8π2=4π.

Xét J=∫04−12x2+2xdx=−x36+x204=163 . Vậy S=4π−163 .


Câu 45:

17/06/2026

Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x−3x+1  trên đoạn 0;4 . Giá trị của M+2N  bằng

Xem đáp án

Hàm số xác định trên 0;4 . Ta có: fx=x−3x+1=x+1x−32 .

Xét hàm số gx=x+1x−32  trên đoạn 0;4  ta có: g'x=x−32+x+1.2x−3=x−33x−1

g'x=0⇔x=3∈0;4x=13∈0;4. Ta có: g0=9,g13=25627,g3=0,f4=5.

Vậy M=max0;4fx=g13=1639N=min0;4fx=g0=0⇒M+2N=1639 .


Câu 46:

17/06/2026

Trong Oxyz, cho mặt phẳng P:x+2y+z−4=0  và đường thẳng d:x+12=y1=z+23 . Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P)   đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có véctơ pháp tuyến nP→=1;2;1 . Đường thẳng d có véctơ chỉ phương ud→=2;1;3 .

Vì n→.u→=7≠0  nên đường thẳng d và mặt phẳng (P) cắt nhau.

Tọa độ giao điểm H của đường và mặt là nghiệm của hệ phương trình

x+2y+z−4=0x+12=y1=z+23⇔x=1y=1z=1⇒H1;1;1.

 

Vì đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng  đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d nên đường thẳng Δ đi qua điểm H và có véctơ chỉ phương uΔ→=nP→;ud→=5;−1;−3.

Vậy phương trình đường thẳng Δ là x−15=y−1−1=z−1−3 .


Câu 47:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có các mặt phẳng SAB,SAD  cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy là hình thang vuông tại các đỉnh A và B, có AD=2AB=2BC=2a, SA=AC . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng

Xem đáp án

Theo bài ra có SA⊥ABCD⇒SA⊥AC , lại có SA=AC  nên SA=AC=a2 .

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A≡O ; tia Ox≡AB ; tia Oy≡AD ; tia Oz≡AS . Khi đó Ba;0;0 ,Ca;a;0 ,D0;2a;0 ,S0;0;a2 ,A0;0;0 .

Phương trình đường thẳng CD:x=a−ty=a+tz=0 .

Phương trình đường thẳng SB: x=a+t'y=0z=−2t' .

Gọi MN là đoạn vuông góc chung của SB và CD với M∈CD, N∈SB .

Ta có Ma−t;a+t;0, Na+t';0;−2t'⇒MN→=t+t';−a−t;−2t' .

Do MN⊥CD, MN⊥SB  nên có MN→.CD→=0MN→.SB→=0⇔−t'−t−a−t=0t'+t+2t'=0⇔2t+t'=−at+3t'=0⇔t=−3a5t'=a5

⇒MN→=−2a5;−2a5;−2a5⇒MN=−2a52+−2a52+−2a52=a105.


Câu 48:

17/06/2026

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=78 , hệ số của x4  trong khai triển biểu thức x2−x+2n  bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có Cn1+Cn2=78⇔n!n−1!+n!2!n−2!=78⇔n+nn−12=78⇒n=12 .

Xét khai triển x2−x+212=∑k=012C12kx2−xk.212−k=∑k=012C12k.212−k∑j=0kCkjx2j−xk−j

=∑k=012∑j=0kC12kCkj−1k−j212−kxj+k.

Xét j+k=4 0≤j≤k⇒j=0;k=4j=1;k=3j=2;k=2 .

Vậy hệ số của  là C124.C40−14.28+C123.C31−12.29+C122.C22−10.210=532224 .


Câu 49:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=mx+4x+m  nghịch biến trên khoảng 0;+∞  ?

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ\−m . Ta có y'=m2−4x+m2 .

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞⇔y'<0,∀x≠−m−m∉0;+∞

⇔m2−4<0−m≤0⇔−2<m<2m≥0⇔0≤m<2. Mà m∈ℤ nên m∈0;1


Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn 0;7π2  của phương trình 2fcosx+5=0  là:

 

 

Xem đáp án

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=cosx  như sau:

Ta có 2fcosx+5=0⇔fcosx=−52⇔cosx=a∈−∞;−1 1cosx=b∈−1;0    2cosx=c∈0;1       3cosx=d∈1;+∞   4

Do cosx∈−1;1 nên phương trình (1) và (4) vô nghiệm; phương trình (2) có 4 nghiệm thuộc 0;7π2

phương trình (3) có 3 nghiệm thuộc 0;7π2

Vậy phương trình đã cho có 7 nghiệm thuộc 0;7π2


Bắt đầu thi ngay