Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp có đáp án
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 2 có đáp án
-
4755 lượt thi
-
20 câu hỏi
-
20 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
The children _________(play) outside now.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “now” (bây giờ) =>Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
The children are playing outside now.
Tạm dịch: Bây giờ, trẻ em đang chơi ở bên ngoài.
Câu 2:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
The baby___________(sleep) at the moment.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “at the moment” (ngay lúc này) =>Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
The baby is sleeping at the moment.
Tạm dịch: Ngay lúc này, đứa bé đang ngủ.
Câu 3:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
You__________(not/ work) hard right now.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “right now” (ngay lúc này) =>thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
You are not/aren’t working hard right now.
Tạm dịch: Ngay lúc này, bạn không đang làm việc chăm chỉ.
Câu 4:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
She_________(sit) on a bench at present.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “at present” (ngay lúc này) =>hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Câu 5:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
I _______(make) a cake at this time
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “at this time” (ngay lúc này)=>Sự việc đang xảy ra dùng thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
I am making a cake at this time.
Tạm dịch: Ngay lúc này, tôi đang làm bánh.
Câu 6:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
You________(always/watch) television. You should do something more active.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “always” (luôn luôn)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình vì hành động luôn lặp lại=>hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
You are always watching television. You should do something more active.
Tạm dịch: Cậu lúc nào cũng xem tivi. Cậu nên làm cái gì đó năng động hơn.
Câu 7:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
My brother _______________(constantly/ borrow) CDs without asking.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “constantly” (thường xuyên)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình do hành động lặp đi lặp lại =>Hiện tại tiếp diễn
Trạng từ đứng sau tobe, đứng trước động từ thường
Công thức: S + is/am/are + V-ing
My brother is constanly borrowing CDs without asking.
Tạm dịch: Em trai của tôi luôn mượn đĩa CD của tôi mà không hỏi.
Câu 8:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
She__________(become) better after the operation.
Câu diễn tả hành động đang dần thay đổi trở nên tốt hơn. =>Hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
She is becoming better after the operation.
Tạm dịch: Cô ấy đang trở nên tốt hơn sau khi phẫu thuật
Câu 9:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
He__________(forever/lose) his keys
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “forever” (mãi mãi)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình do hành động luôn lặp đi lặp lại=>Thì hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
He is forever losinghis keys.
Tạm dịch: Anh ấy lúc nào cũng làm mất chìa khóa
Câu 10:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
She___________(always/ wear) my glasses.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “always” (luôn luôn)
Câu thể hiện sự phàn nàn, bực mình do sư việc luôn lặp đi lặp lại=>thì hiện tại tiếp diễn
Trạng từ đứng sau tobe, đứng trước động từ thường
Công thức: S + is/am/are + V-ing
She is always wearing my glasses.
Tạm dịch: Cô ấy lúc nào cũng đeo kính của tôi.
Câu 11:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Look at the river! It___________(flow) very fast today – much faster than usual.
ấu hiệu nhận biết: Câu cảm thán“Look at the river!” (Nhìn dòng sông kìa!) Diễn tả có việc gì bất thường đang diễn ra
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Look at the river! It is flowing very fast today - much faster than usual.
Tạm dịch: Nhìn dòng sông kìa! Hôm nay, nó đang chảy rất nhanh – nhanh hơn thường ngày rất nhiều.
Câu 12:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
I__________(see) the manager tomorrow morning.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “tomorrow morning” (sáng mai)
Câu diễn tả hành động có kế hoạch từ trước, mang nghĩa tương lai =>Hiện tại tiếp diễn.
Công thức: S + is/am/are + V-ing
I am seeing the manager tomorrow morning.
Tạm dịch: Tôi sẽ đến gặp quản lý sáng mai.
Câu 13:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
We__________(go) to the disco tonight.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ“tonight” (tối nay)
Câu diễn tả hành động có kế hoạch từ trước chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lại xác định. =>hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
We are going to the disco tonight.
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ đi đến sàn nhảy vào tối nay.
Câu 14:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
She can’t talk to you. She______(have) a shower.
Câu diễn tả hành động đang diễn ra =>Hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
She can’t talk to you. She is having a shower.
Tạm dịch: Cô ấy không thể nói chuyện với bạn. Cô ấy đang tắm.
Câu 15:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Simon __________ (do) his himework in his room.
Câu diễn tả hành động đang diễn ra =>Hiện tại tiếp diễn
Công thức: S + is/am/are + V-ing
Simon is doing his homework in his room.
Tạm dịch: Simon đang làm bài tập về nhà trong phòng.
Câu 16:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Everyday, my father (get up)________At 5.00 a.m, but today, he (get up)______at 6.00 am.
Đáp án: gets up – is getting up
- Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ: ‘everyday’ (mỗi ngày, hàng ngày) → Động từ cần điền thứ nhất chia thì HTĐ là ‘Vs/es’ diễn tả một thói quen hàng ngày.
- Hành động tại thời điểm ‘today’ (hôm nay) là hành động đột nhiên khác thường so với thường ngày → Động từ cần điền thứ nhất chia thì HTTD là ‘be + Ving’.
Dịch nghĩa: Hàng ngày, bố tôi thức dậy lúc 5 giờ sáng, nhưng hôm nay ông ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng.
Câu 17:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Every morning, I (watch)_______TV at 10.00, but today I (listen)_____To music at 10.00.
Để diễn tả một thói quen đều đặn dùng thì Hiện tại đơn; nhưng bất chợt có một ngày thay đổi thói quen đó thì dùng Hiện tại tiếp diễn.
Every morning , I watch TV at 10.00, but today I am listening to music at 10.00.
Tạm dịch: Mỗi buổi sáng tôi xem TV lúc 10 giờ, nhưng hôm nay lúc 10 giờ tôi nghe nhạc.
Câu 18:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Every morning, my elder brother (have)____A cup of coffe but today he (drink)____milk.
Để diễn tả một thói quen đều đặn dùng thì Hiện tại đơn; nhưng bất chợt có một ngày thay đổi thói quen đó thì dùng Hiện tại tiếp diễn.
Every morning, my elder brother has a cup of coffe but today he is drinking milk.
Tạm dịch: Mỗi buổi sáng, anh trai tôi uống một tách cà phên, nhưng hôm nay, anh ấy uống sữa.
Câu 19:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Everday, I (go)____to school on foot, but today I (go)_____to school by bike.
Đáp án “go/ am going”
- "Everyday, I (go) to school on foot": Đây là hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại, vì vậy ta sử dụng "go" (hiện tại đơn).
- "but today I (go) to school by bike": Câu này nói về hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại (hôm nay), vì vậy ta sử dụng "am going" (hiện tại tiếp diễn).
Dịch nghĩa: “Mỗi ngày, tôi đi bộ đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe đạp đến trường."
Câu 20:
17/06/2026Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences
Hang _______(go)To the bookshop not because she _______(want) To buy some books.
Trạng từ now (bây giờ) =>thì Hiện tại tiếp diễn
Thông thường 2 mệnh đề trong 1 câu được nối nhau bằng liên từ “because” sẽ chia cùng thì.Tuy nhiên động từ “want” (chỉ cảm xúc, mong muốn) nên không được chia thì tiếp diễn =>thì Hiện tại đơn
Hang is going to the bookshop now because she wants to buy some books.
Tạm dịch:Bây giờ Hằng đang đến hiệu sách bởi vì cô ấy muốn mua vài quyển sách.
Bài thi liên quan
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 1 có đáp án
-
12 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 3 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 4 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 5 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 6 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 7 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 8 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 9 có đáp án
-
10 câu hỏi
-
20 phút
-
-
Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp phần 10 có đáp án
-
35 câu hỏi
-
20 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Phonetics and Speaking (838 lượt thi)
- Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Vocabulary and Grammar (945 lượt thi)
- Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Reading (760 lượt thi)
- Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Writing (728 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Từ Vựng có đáp án (1393 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Ngữ pháp có đáp án (4754 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 2 - Đề kiểm tra có đáp án (761 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Bài tập trắc nghiệm Unit 5 - Từ vựng có đáp án (1587 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 - Từ vựng có đáp án (1292 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 - Reading có đáp án (1223 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Reading có đáp án (1195 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 - Đề kiểm tra có đáp án (1148 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 4- Từ vựng có đáp án (1073 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 - Reading có đáp án (1064 lượt thi)
- Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Reading (1033 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 4 - Đề kiểm tra có đáp án (1023 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 5 - Reading có đáp án (1014 lượt thi)
