Trang chủ Lớp 11 Toán Trắc nghiệm Hàm số liên tục (có đáp án)

Trắc nghiệm Hàm số liên tục (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Hàm số liên tục

  • 1184 lượt thi

  • 30 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Tính tổng (S ) gồm tất cả các giá trị m để hàm số f(x)=x2+x,x<12,x=1m2x+1,x>1 liên tục tại x=1.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số xác định với mọi x∈R.

Điều kiện bài toán trở thành

limx→1+f(x)=limx→1−f(x)=f(1).(*)

Ta có:

f(1)=2limx→1+f(x)=limx→1+(m2x+1)=m2+1limx→1−f(x)=limx→1−(x2+x)=2⇒(*)⇔m2+1=2

⇔m=±1⇒S=0


Câu 2:

17/06/2026
Số điểm gián đoạn của hàm số h(x)=2x,x<0x2+1,0≤x≤23x−1,x>2 là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số y=h(x) có TXĐ: D=R

Dễ thấy hàm số y=h(x) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;0),(0;2) và (2;+∞).

Ta có:

h0=02+1=1limx→0−h(x)=limx→0−2x=0

⇒f(x) không liên tục tại x=0

Ta có:

h2=5limx→2−h(x)=limx→2−(x2+1)=5limx→2+h(x)=limx→2+(3x−1)=5

⇒f(x) liên tục tại x=2


Câu 3:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=3−xx+1−2,x≠3m,x=3 . Hàm số đã cho liên tục tại x=3 khi  bằng :

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Ta có: 

limx→3f(x)=limx→33−xx+1−2=limx→33−xx+1+2x+1−4=limx→3−x+1−2=−3+1−2=−4

Để hàm số liên tục tại x=3 thì 

limx→3f(x)=f(3)⇔m=−4


Câu 4:

17/06/2026
Cho hàm số f(x)=sin5x5x,x≠0a+2,x=0 . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có:

limx→0sin5x5x=1;f(0)=a+2

Vậy để hàm số liên tục tại x=0 thì a+2=1⇔a=−1


Câu 5:

17/06/2026
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=x3−x2+2x−2x−1,x≠13x+m,x=1 liên tục tại x=1
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số xác định với mọi x∈R.

Ta có: f(1) = 3.1 + m =  3+ m

limx→1f(x)=limx→1x3−x2+2x−2x−1=limx→1x2(x−1)+2(x−1)x−1=limx→1(x−1)(x2+2)x−1=limx→1(x2+2)=3

Để hàm số liên tục tại x = 1 thì phải có: limx→1f(x)=f(1)

Nên  m + 3 = 3 ⇔m=0


Câu 6:

17/06/2026
Cho hàm số f(x) xác định trên [a;b]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Đáp án A sai. Chẳng hạn xét hàm số f(x)=x2−5. Hàm số này xác định trên [−3;3] và liên tục trên đoạn đó, đồng thời f(−3).f(3)=16>0 nhưng phương trình f(x)=x2−5=0 có nghiệm x=±5∈−3;3

Đáp án B sai vì thiếu điều kiện f(x) liên tục trên (a;b)

Đáp án C sai. Ví dụ xét hàm số f(x)=x+1,x<0x+2,x≥0. Hàm số này xác định trên [−3;3], có nghiệm  thuộc khoảng (−3;3) nhưng gián đoạn tại điểm x=0∈−3;3 nên không liên tục trên khoảng (−3;3).

Đáp án D đúng. Thật vậy:

+ Vì hàm số y=f(x) liên tục tăng trên đoạn [a;b] nên f(a)<f(x)<f(b)∀x∈(a;b) 

TH1: 

f(a>0f(b)>0f(a)<f(x)<f(b)

⇒f(x)>0

 TH2: 

f(a)<0f(b)<0f(x)<f(b)

⇒f(x)<0

 Vậy không có giá trị nào của x để f(x)=0 hay phương trình f(x)=0 không thể có nghiệm trong (a;b)


Câu 7:

17/06/2026

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

( I ) f(x) liên tục trên đoạn [ (a;b) ] và f(a).f(b)>0 thì tồn tại ít nhất một số c∈a;b sao cho  

(II) )Nếu f(x) liên tục trên đoạn a;b và trên [b;c) thì không liên tục a;c

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

KĐ 1 sai vì f(a).f(b)>0 vẫn có thể xảy ra trường hợp f(x)=0 vô nghiệm trên khoảng  

KĐ 2 sai vì nếu f(x) liên tục trên đoạn a;b và trên [b;c) thì liên tục a;c


Câu 8:

17/06/2026
Hàm số f(x)=−xcosx,x<0x21+x,0≤x<1x3,x≥1
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số y=f(x) liên tục trên các khoảng (−∞;0), (0;1), (1;+∞) nên ta chỉ xét tính liên tục của y=f(x) tại các điểm x=0; x=1.

limx→0+f(x)=limx→0+x21+x=021+​0=0limx→0−f(x)=limx→0+−xcosx=−0.cos0=0f(0)=01+0=0⇒limx→0+f(x)=limx→0−f(x)=f(0)

 ⇒Hàm số liên tục tại x=0

limx→1+f(x)=limx→1+x3=13=1limx→1−f(x)=limx→1−x21+x=121+1=12⇒limx→1+f(x)≠limx→1−f(x)

 Không tồn tại limx→1f(x)

 Hàm số không liên tục tại x=1.

Vậy hàm số liên tục tại mọi điểm trừ x=1 .


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=x−8x3−2,x>8ax+4,x≤8. Để hàm số liên tục tại x=8, giá trị của a là:

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

limx→8+f(x)=limx→8+x−8x3−2=limx→8+x32+2x3+4=832+2.83+4=12limx→8−f(x)=limx→8−(ax+4)=8a+4f(8)=8a+4

Hàm số liên tục tại x=8

⇔12=8a+4⇔a=1 


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=x3−1000x2+0,01. Phương trình f(x)=0. có nghiệm thuộc khoảng nào trong các khoảng:

I. −1;0

II. 0;1

III. 1;2

IV. 2;1000

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

TXĐ: D=R

Hàm số f(x)=x3−1000x2+0,01 liên tục trên nên liên tục trên [−1;0], [0;1], [1;2] và [2;1000]  (1).

Ta có f(−1)=−1000,99; f(0)=0,01

 suy ra f(−1).f(0)<0.  (2)

Từ (1)và (2) suy ra phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (−1;0)

Ta có f(0)=0,01;f(1)=−999,99 

suy ra f(0).f(1)<0.(3)

Từ (1) và (3) suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm trên khoảng (0;1).

Ta có f(1)=−999,99,f(2)=−39991,99

 suy ra f(1).f(2)>0.(4)

Từ (1) và (4) ta chưa thể kết luận về nghiệm của phương trình f(x)=0 trên khoảng (1;2).

Ta có: f(2)=−39991,99<0,f(1000)=0,01>0 nên phương trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (2;1000)

Mà phương trình bậc ba chỉ có nhiều nhất ba nghiệm nên ở mỗi khoảng I, II, IV thì phương trình đều có 1 nghiệm và trên khoảng (1;2) không có nghiệm.


Câu 11:

17/06/2026
Cho hàm f(x)=x2−1x−1,x≠14,x=1x+3,x≥3 . Hàm số f(x) liên tục tại:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số y=f(x) có TXĐ: D = R .

Dễ thấy hàm số y=f(x) liên tục trên mỗi khoảng (−∞;1), (1;3) và (3;+∞).

Ta có :

f(1)=4limx→1f(x)=limx→1x2−1x−1=limx→1(x+1)=2

⇒ f(x) gián đoạn tại x=1

Ta có :

f(3)=2limx→3−f(x)=limx→3−x2−1x−1=limx→3−(x+1)=4

⇒f(x) gián đoạn tại x=3


Câu 12:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=3−9−xx,0<x<9m,x=03x,x≥9 . Tìm m  để f(x) liên tục trên 0;+∞

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số liên tục trên (0;9) ∪ (9;+∞), ta cần xét tính liên tục của hàm số tại x=0 và x=9

limx→0+f(x)=limx→0+3−9−xx=limx→0+9−(9−x)x(3+9−x)=limx→0+13+9−x=13+  9−0=16

Mà f(0)=m⇒ để hàm số liên tục tại x=0 thì limx→0+f(x)=f(0)⇔16=m

limx→9+f(x)=limx→9+3x=  39=13limx→9−f(x)=limx→9−3−9−xx=3−9−99=13f(9)=39=13

⇒limx→9+f(x)=limx→9−f(x)=f(9)

⇒ hàm số liên tục tại x=9.

Vậy với m=16 thì hàm số liên tục trên [0;+∞)


Câu 13:

17/06/2026
Biết rằng f(x)=x2−1x−1,x≠1a,x=1 liên tục trên đoạn (0;1) (với a là tham số). Khẳng định nào dưới đây về giá trị a là đúng?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số xác định và liên tục trên [0;1). Khi đó  liên tục trên [0;1] khi và chỉ khi  

limx→1−f(x)=f(1).(*)

Ta có :

Biết rằng f(x)=(x^2-1)/căn x -1, x khác 1; =a, x=1 liên tục trên đoạn (0;1) (ảnh 1)


Câu 14:

17/06/2026
Cho hàm số (f( x )) liên tục trên đoạn −1;4 sao cho f(−1)=2; f(4)=7. Có thể nói gì về số nghiệm của phương trình f(x)=5 trên đoạn −1;4:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có f(x)=5⇔f(x)−5=0

Đặt g(x)=f(x)−5

Khi đó

g(−1)=f(−1)−5=2−5=−3g(4)=f(4)−5=7−5=2

⇒g(−1).g(4)<0

Vậy phương trình g(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;4) hay phương trình f(x)=5 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;4).


Câu 15:

17/06/2026
Cho hàm số f(x)=x3−3x−1. Số nghiệm của phương trình f(x)=0 trên R là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số f(x)=x3−3x−1 là hàm đa thức có tập xác định là R nên liên tục trên R. Do đó hàm số liên tục trên mỗi khoảng (−2;−1),(−1;0),(0;2).

Ta có:

•f(−2)=−3f(−1)=1⇒f(−2).f(−1)<0

⇒(1) có ít nhất một nghiệm thuộc (-2;-1)

•f(−1)=1f(0)=−1⇒f(−1).f(0)<0

⇒(1) có ít nhất một nghiệm thuộc (-1;0)

•f(2)=1f(0)=−1⇒f(2).f(0)<0

⇒(1) có ít nhất một nghiệm thuộc (0;2)

Như vậy phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm thuộc khoảng (−2;2)

Tuy nhiên phương trình f(x)=0 là phương trình bậc ba có nhiều nhất ba nghiệm.

Vậy phương trình f(x)=0 có đúng 3 nghiệm trên.


Câu 16:

17/06/2026
Cho hàm số f(x)=tanxx,x≠0;x≠π2+k2π(k∈R)0,x=0. Hàm số y=f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây?
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

limx→0f(x)=limx→0tanxx=limx→0sinxx.1cosx=limx→0sinxx.limx→01cosx=1.1cos0=1f(0)=0

⇒limx→0f(x)≠f(0)=0

⇒ hàm số gián đoạn tại điểm x=0 , do đó loại các đáp án B, C, D.


Câu 17:

17/06/2026

Biết rằng limx→0sinxx=1. Tìm giá trị thực của tham số  để hàm số

f(x)=1+cosx(x−π)2,x≠πm,x=π liên tục tại x=π

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số xác định với mọi x∈R. Điều kiện của bài toán trở thành:

Biết rằng lim x tiến tới 0 sinx/x =1. Tìm giá trị thực của tham số  để hàm số (ảnh 1)

 Khi đó (∗) trở thành: 

m=12limt→0sintt2=12.12=12


Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ, chọn kết luận đúng:

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ, chọn kết luận đúng (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Quan sát đồ thị ta thấy

 limx→1−f(x)=3;limx→1+f(x)=0⇒limx→1−f(x)≠limx→1+f(x) nên không tồn tại limx→1f(x).

Do đó hàm số gián đoạn tại điểm x=1.

Do đó hàm số không liên tục trên mọi khoảng có chứa điểm x=1 hay A, B sai, D đúng.

Đáp án C sai do hàm số liên tục trên khoảng (−∞;0).


Câu 20:

17/06/2026
Cho hàm số f(x)=x2+1x2+5x+6. Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

TXĐ:

D=R\−3;−2=−∞;−3∪−3;−2∪−2;+∞

nên theo định lí 1, hàm số liên tục trên các khoảng −∞;−3∪−3;−2∪−2;+∞.

Vì 2;3⊂−2;+∞

⇒ Hàm số liên tục trên (2;3).


Câu 21:

17/06/2026
Hàm số f(x)=3−x+1x+4 liên tục trên:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Điều kiện: 

x+4>03−x≤0⇔x>−4x≤3

⇔−4<x≤3

 TXĐ: D=(-4;3].

Với mọi x0∈(−4; 3) ta có: 

Hàm số f(x)=căn(3-x)+1/(căn x+4) liên tục trên (ảnh 1)


Câu 22:

17/06/2026
Hàm số f(x)=x4+xx2+x,khi x≠0,x≠−13,khi x=−11,khi x=0 
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Hàm phân thức y=x4+xx2+x có txđ D=R∖{0;−1} và liên tục trên các khoảng (−∞;−1),

(- 1; 0) và (0;+∞).

Ta chỉ cần xét tính liên tục của y=f(x) tại các điểm x=0; x=−1

Ta có:

limx→−1f(x)=limx→−1x4+xx2+x=limx→−1x3+1x+1=limx→−1x2−x+1=3=f(−1)

⇒ Hàm số liên tục tại x=−1

limx→0f(x)=limx→0x4+xx2+x=limx→0x3+1x+1=1=f(0)

⇒ Hàm số liên tục tại x=0

Vậy hàm số liên tục tại mọi điểm x∈R.


Câu 23:

17/06/2026

Tìm giá trị nhỏ nhất của a để hàm số f(x)=x2−5x+64x−3−x,x>31−a2x,x≤3 liên tục tại x=3.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Ta có:

f(x)=x2−5x+64x−3−x,x>31−a2x,x≤3

f(3)=1−3a2limx→3+f(x)=limx→3+f(x)x2−5x+64x−3−x=limx→3+(x−2)(x−3)(4x−3+x)(4x−3−x)(4x−3+x)=limx→3+(x−2)(x−3)(4x−3+x)4x−3−x2=limx→3+(x−2)(x−3)(4x−3+x)−(x−3)(x−1)=limx→3+(x−2)(4x−3+x)−(x−1)=(3−2)(12−3+3)−(3−1)=−3limx→3−f(x)=limx→3−(1−a2x)=1−3a2

Do đó hàm số liên tục tại 

x=3⇔limx→3+f(x)=limx→3−f(x)=f(3)⇔1−3a2=−3⇔−3a2=−4⇔a2=43⇔a=±23⇒amin=−23


Câu 24:

17/06/2026
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình x3−3x2+(2m−2)x+m−3=0 có ba nghiệm x1,x2,x3 thỏa mãn x1<−1<x2<x3
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Đặt f(x)=x3−3x2+(2m−2)x+m−3.

Ta thấy hàm số liên tục trên R.

Dễ thấy nếu x→−∞ thì f(x)→−∞ hay f(x)<0

nếu x→+∞ thì f(x)→+∞ hay f(x)>0

Suy ra điều kiện cần để f(x)=0 có 3 nghiệm thỏa x1<−1<x2<x3 là:

f(−1)>0⇔−1−3.1+​(2m−2).(−1)+​m−3>0⇔−m−5>0⇔m<−5

Điều kiện đủ: với m<−5 ta có

*) limx→−∞f(x)=−∞ nên tồn tại a<−1 sao cho f(a)<0 

Mặt khác f(−1)=−m−5>0.

Suy ra f(a).f(−1)<0

Do đó tồn tại x1∈a;−1 sao cho f(x1)=0

*) f(0)=m−3<0,f(−1)>0. Suy ra f(0).f(−1)<0

Do đó tồn tại x2∈−1;0 sao cho f(x2)=0

*) limx→+∞f(x)=+∞ nên tồn tại b>0 sao cho f(b)>0

Mặt khác f(0)<0. Suy ra f(0).f(b)<0

Do đó tồn tại x3∈0;b sao cho f(x3)=0

Vậy m<−5 thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 25:

17/06/2026
Tìm giá trị lớn nhất của a để hàm số. f(x)=3x+23−2x−2,x>2a2x−74,x≤2 liên tục tại x=2
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Để hàm số liên tục tại x = 2 thì:

limx→2+f(x)=limx→2−f(x)=f(2).(*)

Ta có : f(2)=2a2−74

limx→2−f(x)=limx→2−a2x−74=2a2−74limx→2+f(x)=limx→2+3x+23−2x−2=limx→2+3x+23−2(3x+2)23+23x+23+4(x−2)(3x+2)23+23x+23+4=limx→2+3x−6(x−2)(3x+2)23+23x+23+4=limx→2+3(3x+2)23+23x+23+4=14(*)⇔2a2−74=14⇔8a2−7=1⇔a2=1  ⇔a=±1⇒amax=1


Câu 26:

17/06/2026
Biết rằng limx→0=sinxx=1. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=sinπxx−1,x≠1m,x=1 liên tục tại x=1.
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Tập xác định D=R . Điều kiện bài toán tương đương với

m=f(1)=limx→1f(x)=limx→1sinπxx−1=limx→1−sin(πx−π)x−1=limx→1−sinπ(x−1)x−1=limx→1−π.sinπ(x−1)π(x−1)(*)

Đặt t=π(x−1) thì t→0 khi x→1. Do  đó (*) trở thành:

Biết rằng lim x tiến tới 0 sinx/x=1. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số (ảnh 1)

 

Câu 27:

17/06/2026
Cho hàm số f(x)=cosπx2,x≤1x−1,x>1. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có:

f(x)=cosπx2,x≤1x−1,x>1⇔f(x)=cosπx2,−1≤x≤1x−1,x>1x<−1

Ta có:

limx→1+f(x)=limx→1+x−1=0limx→1−f(x)=limx→1−cosπx2=cosπ2=0f(1)=cosπ2=0⇒limx→1+f(x)=limx→1−f(x)=f(1)=0

 Hàm số liên tục tại x=1

limx→(−1)+f(x)=limx→∞cosπx2=cos−π2=0limx→(−1)−f(x)=limx→(−1)−x−1=2⇒limx→(−1)+f(x)≠limx→(−1)−f(x)

⇒ Hàm số không liên tục tại x=−1.


Câu 28:

17/06/2026
Cho phương trình 2x4−5x2+x+1=0(1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

TXĐ: D=R.

Hàm số f(x)=2x4−5x2+x+1 liên tục trên .

Ta có:

f(−1)=−3,f(0)=1⇒f(−1)f(0)<0

 Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) (-2;1)

Ta có:

f(0)=1;f(1)=−1⇒f(0).f(1)<0

Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0;1) (-2;1)

Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong (-2;1)

 Đáp án A sai.

Ta có:

f(−1)=−3,f(0)=1⇒f(−1)f(0)<0

 Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm trong (-1;0) (-2;0)

 Đáp án C sai.

Ta có:

f(0)=1;f(1)=−1⇒f(0).f(1)<0

 Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm trong (0;1) (-1;1)

 Đáp án D sai.


Câu 29:

17/06/2026
Giá trị thực của tham số  để hàm số f(x)=x2sin1x,x≠0m ,             x=0 liên tục tại x=0 thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Với mọi x≠0 ta có;

0≤f(x)=x2sin1x≤x2→0 khi

x→0⇒limx→0f(x)=​limx→0x2.sin 1x ​=0

Mà f(0) = m nên để hàm số liên tục tại x = 0 thì :

  m=f(0)=limx→0f(x)=0 


Câu 30:

17/06/2026

Chọn giá trị của f(0) đề hàm số f(x)=2x+83−23x+4−2,x≠0m,x=0  liên tục tại điểm x=0.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

limx→0f(x)=limx→02x+83−23x+4−2=limx→02x+8−8(3x+4+2)2x+832+22x+83+4(3x+4−4)=limx→023x+4+232x+832+22x+83+4=2.(2+2)3.(22+2.2+4)=29

Hàm số liên tục tại điểm x=0 khi và chỉ khi 

Chọn giá trị của  f(0) đề hàm số f(x)=((căn bậc ba 2x+8)-2)/((căn 3x+4)-2), x khác 0 (ảnh 1)


Bắt đầu thi ngay