Trang chủ Lớp 11 Toán Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (Nhận biết)

Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (Nhận biết)

Trắc nghiệm Giới hạn của hàm số có đáp án (Nhận biết)

  • 715 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→39x2−x(2x−1)(x4−3) là

Xem đáp án

Đáp án:

limx→39x2−x(2x−1)(x4−3)=9.32−3(2.3−1)(34−3)=15=55

Đáp án cần chọn là: C


Câu 2:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→2x2−x−1x2+2x3 là:

Xem đáp án

Đáp án:

limx→2x2−x−1x2+2x3=22−2−122+2.23=183=12

Đáp án cần chọn là: B


Câu 3:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→3x2−4 là:

Xem đáp án

Đáp án:

limx→3x2−4=32−4=  −1=1

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→−∞(x−x3+1) là

Xem đáp án

Đáp án:

limx→−∞(x−x3+1)=limx→−∞x31x2−1+1x3=+∞

Vì limx→−∞x3=−∞lim1x2−1+1x3x→−∞=−1<0

Đáp án cần chọn là: D


Câu 5:

17/06/2026

Kết quả của giới hạn limx→2+x−15x−2 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Lời giải

Vì limx→2+(x−15)=2−15=−13<0limx→2+(x−2)=2−2=0x−2>0,∀x>2⇒limx→2+x−15x−2=−∞

*Phương pháp giải:

Tính giới hạn một bên của tử và mẫu rồi suy ra kết quả

*Lý thuyết:

1. Định nghĩa

Định nghĩa 1

Cho khoảng K chứa điểm x0 và hàm số y = f(x) xác định trên K hoặc trên K \ {x0}.

Ta nói hàm số y = f(x) có giới hạn là số L khi x dần tới x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn K \{x0} và xn → x0, ta có f(xn) → L.

Kí hiệu: limx→∞fx=L hay f(x) → L khi x → x0.

Nhận xét: limx→∞x=x0,limx→∞c=c với c là hằng số.

2. Định lí về giới hạn hữu hạn

Định lí 1

a) Giả sử limx→x0fx=L và limx→x0gx=M. Khi đó:

limx→x0fx+gx=L+M;limx→x0fx−gx=L−M;limx→x0fx.gx=L.M;limx→x0fxgx=LMM≠0;

b) Nếu fx≥0 và limx→x0fx=L thì L≥0 và limx→x0fx=L.

(Dấu của f(x) được xét trên khoảng đang tìm giới hạn với x≠x0).

Xem thêm

Lý thuyết Giới hạn của hàm số (mới  + Bài Tập) – Toán 11 


Câu 6:

17/06/2026

Kết quả của giới hạn limx→2+x+2x−2 là

Xem đáp án

Đáp án:

Vì limx→2+x+2=  2+​2=2>0limx→2+x−2=  2−2=0x−2>0,∀x>2⇒limx→2+x+2x−2=+∞

Đáp án cần chọn là: B


Câu 7:

17/06/2026

Chọn mệnh đề đúng:

Xem đáp án

Đáp án:

Ta có: limx→+∞f(x)=+∞⇔limx→+∞−f(x)=−∞

Đáp án cần chọn là: B


Câu 8:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→+∞x2+1+x là

Xem đáp án

Đáp án:

limx→+∞x2+1+x=limx→+∞x1+1x2+1=+∞

vì limx→+∞x=+∞limx→+∞1+1x2+1=2>0

Đáp án cần chọn là: B


Câu 9:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→+∞3x3−13+x2+2 là

Xem đáp án

Đáp án:

limx→+∞3x3−13+x2+2=limx→+∞x3−1x33+1+2x2=+∞

Vìlimx→+∞x=+∞limx→+∞3−1x33+1+2x2=33+1>0

Đáp án cần chọn là: B


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số f(x)=2x1−x,x<13x2+1,x≥1. Khi đó limx→1+f(x) là:

Xem đáp án

Đáp án:

limx→1+f(x)=limx→1+3x2+1=3.12+1=2

Đáp án cần chọn là: B


Câu 11:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→1x−x3(2x−1)(x4−3) là:

Xem đáp án

Đáp án:

limx→1x−x3(2x−1)(x4−3)=1−13(2.1−1)(14−3)=0

Đáp án cần chọn là: C


Câu 12:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→−13x2+1−xx−1 là

Xem đáp án

Đáp án:

Ta có limx→−13x2+1−xx−1=3+1+1−1−1=−32

Đáp án cần chọn là: A


Câu 13:

17/06/2026

Tính limx→−∞3x2−2x−1x2+1 bằng?

Xem đáp án

Đáp án:

limx→−∞3x2−2x−1x2+1=limx→−∞3−2x−1x21+1x2=3−0−01+0=3

Đáp án cần chọn là: D


Câu 14:

17/06/2026

Kết quả của giới hạn limx→+∞4x2−2x+1+2−x9x2−3x+2x là:

Xem đáp án

Đáp án:

limx→+∞4x2−2x+1+2−x9x2−3x+2x=limx→+∞x4−2x+1x2+​2−xx.9−3x+2x=limx→+∞4−2x+1x2+2x−19−3x+2=  4−0+0+​0−19−0+​2=15

Đáp án cần chọn là: D


Câu 15:

17/06/2026

Giá trị của giới hạn limx→+∞x2+3x−x2+4x là

Xem đáp án

Đáp án:

limx→+∞x2+3x−x2+4x=limx→+∞(x2+3x−x2+4x).(x2+3x+x2+4x)x2+3x+x2+4x=limx→+∞x2+3x−x2−4xx1+​ 3x+x1+ 4x=limx→+∞−xx.(1+​ 3x+1+ 4x)=limx→+∞−11+3x+1+4x=−12

Đáp án cần chọn là: B


Bắt đầu thi ngay