Trang chủ Lớp 10 Toán Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một cung (có đáp án)

Trắc nghiệm Giá trị lượng giác của một cung (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Giá trị lượng giác của một cung

  • 1753 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Giá trị cot89π6 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Biến đổi cot89π6=cot−π6+15π

=cot−π6=−cotπ6=−3


Câu 2:

17/06/2026
Giá trị của 180° là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

Biến đổi 

tan180∘=tan0∘+180∘=tan0∘=0


Câu 3:

17/06/2026
Cho π2<a<π. Kết quả đúng là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Vì π2<a<π⇒sina>0,cosa<0


Câu 4:

17/06/2026
Cho 2π<a<5π2. Kết quả đúng là
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

*Lời giải

Vì 2π<a<5π2

⇒tana>0,cota>0

*Lý thuyết liên quan

+) sinα, cosα xác định với mọi giá trị của α và −1≤sinα≤1,  −1≤cosα≤1.

+) tanα được xác định khi α≠π2+kπ, xác định khi α≠kπ

+) sinα=sinα+k2π,  cosα=cosα+k2π

tanα=tanα+kπ,  cotα=cotα+kπ

+) Dấu của các giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí điểm M nằm trên đường tròn lượng giác.

Ta có bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

Các công thức lượng giác cơ bản:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt:

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)

Giá trị lượng giác của cung và cách giải bài tập – Toán lớp 10 (ảnh 1)


Câu 5:

17/06/2026
Cho tanα=2. Giá trị của A=3sinα+cosαsinα−cosα là :
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

A=3sinα+cosαsinα−cosα=3tanα+1tanα−1=7


Câu 6:

17/06/2026
Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải

B đúng vì:

sin2α+cos2α=122+−322=1


Câu 7:

17/06/2026
Cho cosα=45 với 0<α<π2. Tính sinα.
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Ta có: sin2α=1−cos2α

=1−452=925⇒sinα=±35

Do 0<α<π2 nên sinα>0.

Suy ra, sinα=35


Câu 8:

17/06/2026
Đơn giản biểu thức A=1–sin2x.cot2x+1–cot2x, ta có
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

A=1–sin2x.cot2x+1–cot2x

=cot2x−cos2x+1−cot2x=sin2x


Câu 9:

17/06/2026
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

Theo công thức.


Câu 10:

17/06/2026
Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
Xem đáp án
Đáp án: D

Câu 11:

17/06/2026
Biểu thức D=cos2x.cot2x+3cos2x–cot2x+2sin2x không phụ thuộc x và bằng
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

D=cos2x.cot2x+3cos2x–cot2x+2sin2x=cos2x+2+cot2xcos2x−1=cos2x+2−cot2x.sin2x=cos2x+2−cos2x=2


Câu 12:

17/06/2026
Cho biết cotx=12. Giá trị biểu thức A=2sin2x−sinx.cosx−cos2x bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là : C

Lời giải

A=2sin2x−sinx.cosx−cos2x=2sin2x1−cotx−cot2x=21+cot2x1−cotx−cot2x=21+141−12−14=10.

*Phương pháp giải:

 Áp dụng công thức lượng giác cơ bản

*Lý thuyết:

1. Công thức lượng giác cơ bản

1. tan(x)=sinxcosx2.cot(x)=cosxsinx3. sin2x+cos2x=14. tanx.cot(x)=1 (x≠kπ2, k∈Z)5. 1+tan2x= 1cos2x (x≠π2+kπ, k∈Z)6. 1+cot2(x)= 1sin2(x) (x≠ kπ, k∈Z)

1. Công thức cộng

sin⁡(a+b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asinbsin(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asinbcos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asinbcos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asinbtan⁡(a+b)=tan⁡a+tan⁡b1−tan⁡atan⁡btan⁡(a−b)=tan⁡a−tan⁡b1+tan⁡atan⁡b

2. Công thức nhân đôi

sin⁡2a=2sin⁡acos⁡acos⁡2a=cos2a−sin2a=2cos2a−1=1−2sin2atan⁡2a=2tan⁡a1−tan2a

Suy ra, công thức hạ bậc:

sin2a=1−cos⁡2a2,cos2a=1+cos⁡2a2

3. Công thức biến đổi tích thành tổng

cos⁡acos⁡b=12[cos⁡(a+b)+cos⁡(a−b)]sin⁡asin⁡b=12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]sin⁡acos⁡b=12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]

4. Công thức biến đổi tổng thành tích

cos⁡a+cos⁡b=2cos⁡a+b2cos⁡a−b2cos⁡a−cos⁡b=−2sin⁡a+b2sin⁡a−b2sin⁡a+sin⁡b=2sin⁡a+b2cos⁡a−b2sin⁡a−sin⁡b=2cos⁡a+b2sin⁡a−b2

Xem thêm

Lý thuyết Công thức lượng giác – Toán 11 Kết nối tri thức 

 


Câu 13:

17/06/2026
Biểu thức A=sin−3280.sin9580cot5720−cos−5080.cos−10220tan−2120 rút gọn bằng:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

A=sin−3280.sin9580cot5720−cos−5080.cos−10220tan−2120⇔A=−sin320.sin580cot320−cos320.cos580tan320A=−sin320.cos320cot320−cos320.sin320tan320=−sin2320−cos2320=−1.


Câu 14:

17/06/2026
Giá trị của biểu thức A=cos7500+sin4200sin−3300−cos−3900 bằng
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

A=cos300+sin600sin300−cos300=231−3=−3−3


Câu 15:

17/06/2026

Đơn giản biểu thức A=cosπ2−α+sinπ2−α−cosπ2+α−sinπ2+α, ta có :

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

A=sinα+cosα+sinα−cosα


Câu 16:

17/06/2026
Giá trị của cot1458° là
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

cot1458°=cot4.360°+18°=cot18°=5+25


Câu 17:

17/06/2026

Nếu biết 3sin4x+2cos4x=9881 thì giá trị biểu thức A=2sin4x+3cos4x bằng

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải

Ta có  sin4x−cos4x=9881−A

⇔cos2x=A−98815sin4x+cos4x=9881+A⇔1−12sin22x=159881+A⇔12+12cos22x=159881+A⇔1+A−98812=25A+9881=25A−9881+392405

Đặt  A−9881=t

⇒t2−25t+13405=0⇔t=1345t=19

+)  t=1345⇒A=607405

+) t=19⇒A=10781.


Câu 18:

17/06/2026
Nếu sinx+cosx=12 thì 3sinx+2cosx bằng
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

sinx+cosx=12⇒sinx+cosx2=14⇔2sinx.cosx=−34⇒sinx.cosx=−38

Khi đó sinx, cosx là nghiệm của phương trình:

X2−12X−38=0⇒sinx=1+74sinx=1−74

Ta có sinx+cosx=12

⇒2sinx+cosx=1

+) Với  sinx=1+74

⇒3sinx+2cosx=5+74

+) Với sinx=1−74

⇒3sinx+2cosx=5−74


Câu 19:

17/06/2026
Biết tanx=2ba−c. Giá trị của biểu thức A=acos2x+2bsinx.cosx+csin2x bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

*Phương pháp giải:

- Áp dụng tính chất của giá trị lượng giác đặc biệt, quy tắc nhân, quy tắc cộng lượng giác,... để thực hiên phép tính

*Lời giải:

A=acos2x+2bsinx.cosx+csin2x⇔Acos2x=a+2btanx+ctan2x⇔A1+tan2x=a+2btanx+ctan2x⇔A1+2ba−c2=a+2b2ba−c+c2ba−c2⇔Aa−c2+2b2a−c2=aa−c2+4b2a−c+c4b2a−c2⇔Aa−c2+2b2a−c2=aa−c2+4b2aa−c2=a.a−c2+4b2a−c2⇔A=a

*Các dạng bài lượng giác của một góc bất kì từ 0-180a) Dạng 1: Góc và dấu của các giá trị lượng giác *Phương pháp: Áp dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc, tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt và các chú ý về dấu của giá trị lượng giác liên quan tới góc.b) Dạng 2: Cho một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại*Phương pháp: Áp dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc, tính chất của giá trị lượng giác đặc biệt, các hệ thức cơ bản liên hệ giữa các giá trị lượng giác để từ một giá trị lượng giác suy ra các giá trị lượng giác còn lại.c) Dạng 3: Chứng minh, rút gọn biểu thức lượng giác*Phương pháp: Áp dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc, bảng các giá trị lượng giác đặc biệt, tính chất của giá trị lượng giác đặc biệt, các hệ thức cơ bản liên hệ giữa các giá trị lượng giác, hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức lượng giác hay chứng minh một đẳng thức lượng giác ( bằng cách chứng minh hai vế bằng nhau hoặc từ đẳng thức đã cho biến đổi về một đẳng thức được công nhận là đúng).Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

TOP 40 câu Trắc nghiệm Phương trình lượng giác cơ bản

50 Bài tập Hàm số lượng giác mới nhất


Câu 20:

17/06/2026
Biểu thức rút gọn của A =tan2a−sin2acot2a−cos2abằng :
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

A=tan2a−sin2acot2a−cos2a⇔A=sin2a1cos2a−1cos21sin2a−1=tan2a.tan2acot2a=tan6a


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương