Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 9
-
34210 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
45 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/
Câu 2:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C là âm câm, còn lại phát âm là /h/
Câu 3:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /i:/
Câu 4:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /k/, còn lại là âm câm
Câu 5:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Câu 6:
17/06/2026Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation:
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /u:/, còn lại phát âm là /ju:/
Câu 7:
17/06/2026Choose the best answer to complete the sentences:
Can you ..............the light ? It's too dark to do homework .
Đáp án đúng là: B
Giải thích: turn on the light: bật đèn
Dịch: Bạn có thể bật đèn không? Trời quá tối để làm bài tập về nhà.
Câu 8:
17/06/2026She suggested ...........money for the poor people in our neighborhood .
Đáp án C
Ta có: cấu trúc “suggest + V_ing: đề nghị/ gợi ý làm gì đó”
Dịch nghĩa: “Cô ấy gợi ý tiết kiệm tiền cho người nghèo ở khu phố của chúng tôi.”
Câu 9:
17/06/2026If he ............... a student, he will get a discount.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: câu điều kiện loại 1, do vế sau chia ở thì tương lai đơn nên vế đầu phải chia ở thì hiện tại đơn
Dịch: Nếu anh ấy là học sinh thì anh ấy sẽ được giảm giá
Câu 10:
17/06/2026She is very tired; ................, she has to finish her homework.
Đáp án D
Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu. Ta thấy 2 mệnh đề diễn tả mối quan hệ đối lập, từ cần điền đứng sau dấu phẩy -> chọn “however”
Dịch nghĩa: “Cô ấy rất mệt, tuy nhiên cô ấy vẫn phải hoàn thành bài tập về nhà.”
Câu 11:
17/06/2026My sister sings very .........
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Còn thiếu 1 trạng từ bổ nghĩa cho sings
Dịch: Cô ấy hát rất hay
Câu 12:
17/06/2026I suggest you …………. practise speaking English every day.
Đáp án C
Cấu trúc: S1 + suggest + (that) + S2 + (should) + V dùng để gợi ý, khuyên nhủ ai đó (không bao gồm chủ thể) nên làm gì.
Dịch nghĩa: Tôi khuyên bạn nên luyện nói tiếng Anh mỗi ngày.
Câu 13:
17/06/2026Solar energy doesn’t cause ............. .
Đáp án C
Từ vựng:
polluted (adj) bị ô nhiễm
pollute (v) làm ô nhiễm
pollution (n) sự ô nhiễm → Câu còn thiếu danh từ
Dịch nghĩa: Năng lượng mặt trời không gây ra ô nhiễm.
Câu 14:
17/06/2026I have ………………my bag but I can’t find it anywhere.
Đáp án B
look at (v) nhìn vào ai, cái gì
look for (v) tìm kiếm cái gì
look after (v) chăm sóc, trông nom ai
look in (v) nhìn vào
Dịch nghĩa: Tôi đã tìm kiếm cái túi của tôi nhưng tôi không thể tìm thấy nó ở bất cứ đâu.
Câu 15:
17/06/2026I think we should use shower……………….bath to save water.
Đáp án đúng là: D
Giải thích: instead of: thay cho
Dịch: tôi nghĩ chúng ta nên dùng vòi sen thay cho bồn tắm để tiết kiệm nước
Câu 16:
17/06/2026A ………………..faucet can waste a lot of water a month.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: dripping faucet: vòi nước nhỏ giọt
Dịch: Một cái vòi nước bị nhỏ giọt có thể lãng phí rất nhiều nước trong 1 tháng
Câu 17:
17/06/2026How about………………a bus? We have a lot of time.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: sau giới từ (about) là động tử được chia ở thể V-ing
Dịch: Vậy bắt xe bus thì sao? Chúng ta còn nhiều thời gian mà
Câu 18:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Giải thích: dissolve (v): phân hủy
Dịch: Chúng ta không nên dùng túi nhựa vì chúng rất khó phân hủy
Câu 19:
17/06/2026We can save natural……….by using solar energy.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: natural resources: tài nguyên thiên nhiên
Dịch: Chúng ta có thể tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời
Câu 20:
17/06/2026We are talking about the……………. of natural resources .
Đáp án đúng là: C
Giải thích: preservation: (n): sự bảo tồn. Câu thiếu một danh từ
Dịch: Chúng tôi đang nói về sự bảo tồn các tài nguyên thiên nhiên
Câu 21:
17/06/2026Unless you …………………., I will explain it again to you.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: unless: trừ khi… -> từ điền vào chỗ trống phải ngược lại với ý nghĩa mà mệnh đề đằng sau nó diễn tả
Dịch: Trừ khi bạn hiểu, tôi sẽ giải thích lại cho bạn
Câu 22:
17/06/2026Who ………….. your house when you are away from home .
Đáp án đúng là: D
Giải thích: look after something/someone: trông nom
Dịch: Ai trông nhà cho bạn khi bạn vắng nhà?
Câu 23:
17/06/2026They didn’t understand the matter; …………. , they didn’t ask for help
Đáp án B
Xét về nghĩa và ngữ cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. but: nhưng
B. however: tuy nhiên
C. moreover: hơn thế nữa
D. and: và
2 mệnh đề có ý nghĩa xung khắc với nhau, nối bằng dấu phẩy, vì thế phải sử dụng however
Dịch nghĩa: “Họ không hiểu vấn đề; nhưng họ cũng không yêu cầu giúp đỡ.”
Câu 24:
17/06/2026Can you …………. the light? It is light enough to read a book.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: turn on/off the light: bật/tắt đèn. Turn down/up the volume: vặn nhỏ/to âm thanh
Dịch: Bạn có thể tắt đèn đi được không? Đủ sáng để đọc sách rồi
Câu 25:
17/06/2026She suggested ………… money for the poor in the region .
Đáp án A
Ta có: cấu trúc “suggest + V_ing: đề nghị làm gì đó”
Dịch nghĩa: “Cô ấy đã đề nghị tiết kiệm tiề cho những người nghèo trong vùng.”
Câu 26:
17/06/2026She didn’t go to school ............. her illness.
Đáp án đúng là: D
Giải thích: 2 vế nối với nhau bới mối quan hệ kết quả - nguyên nhân, phần sau (her illness) là 1 danh từ nên phải dùng because of
Dịch: Cô ấy không đến trường vì bệnh tật của cô ấy.
Câu 27:
17/06/2026Listen ............... me or you won’t understand the lesson.
Đáp án đúng là: C
Giải thích: listen to someone/something: nghe ai/cái gì
Dịch: Nghe tôi hoặc bạn sẽ không hiểu bài học đâu
Câu 28:
17/06/2026She couldn’t join us ............. she was busy.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: 2 mệnh đề có mối quan hệ kết quả, nguyên nhân, phần sau là một mệnh đề đầy đủ -> chọn because
Dịch: Cô ấy không thể tham gia với chúng tôi vì cô ấy bận
Câu 29:
17/06/2026How about ............... out for a change?
Đáp án đúng là: B
Giải thích: sau giới từ (about) + V-ing
Dịch: Thế còn ra ngoài để thay đổi thì sao?
Câu 30:
17/06/2026If the climate ..............., we will meet with natural disasters.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: câu điều kiện loại 1, vế sau chia thì tương lai đơn nên vế điều kiện phải chia theo thì hiện tại đơn
Dịch: Nếu khí hậu thay đổi, chúng ta sẽ gặp thiên tai.
Câu 31:
17/06/2026Circle A,B,C , or D which needs correction
There are too much exhaust fume in the air in this city.
Đáp án A
Danh từ ‘exhaust fume’ không đếm được → Động từ ‘to be’ chia ở thì HTĐ là ‘is’ → Sửa ‘are’ thành ‘is’.
Dịch nghĩa: Có quá nhiều khói bụi xe cộ ở thành phố này.
Câu 32:
17/06/2026My teacher spoke so quick that I didn’t understand what she meant.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ spoke -> chuyển quick thành quickly
Dịch: Giáo viên của tôi nói quá nhanh làm tôi không hiểu cô ấy nói gì.
Câu 33:
17/06/2026My teacher told me I was doing well; therefore, my final grade was bad.
Đáp án đúng là: C
Giải thích: 2 mệnh đề của câu mang ý nghĩa trái ngược nhau nên không thể sử dụng therefore. Sửa therefore -> however
Dịch: giáo viên của tôi nói tôi đã làm tốt, nhưng kết quả cuối cùng của tôi lại tệ.
Câu 34:
17/06/2026I suggest to have a separate basket for newspaper.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: sau suggest động từ phải chia thể V-ing
Dịch: Tôi đề nghị có một giỏ riêng để đựng báo.
Câu 35:
17/06/2026A new school was built in the village recently.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Câu mô tả hành động xảy ra trong quá khứ gần (recently) và để lại kết quả ở hiện tại -> sử dụng thì hiện tại hoàn thành thay vì quá khứ đơn, đổi was -> has been
Dịch: Một ngôi trường mới vừa được xây ở trong làng gần đây.
Câu 36:
17/06/2026Choose the correct sentence among A,B,C or D:
Long forgot his raincoat,so he got wet.
Đáp án đúng là: A
Giải thích: 2 mệnh đề có quan hệ kết quả - nguyên nhân nên sử dụng because
Dịch: Long quên mang áo mưa nên anh ấy bị ướt ->> Long bị ướt vì anh ấy quên mang áo mưa
Câu 37:
17/06/2026Mary broke the glass because of her carelessness.
Đáp án đúng là: B
Giải thích: sử dụng because để nối 2 mệnh đề có quan hệ nguyên nhân kết quả. Câu A thừa vì because không cần đi với so nữa, câu C và D “got carelessness” và “made carelessness” không có ý nghĩa trong ngữ cảnh này
Dịch: Mary làm vỡ kính vì sự bất cẩn của cô ấy -> Vì Mary bất cẩn, cô ấy làm vỡ kính.
Câu 38:
17/06/2026Đáp án đúng là: D
Giải thích: tính từ đi trước bổ nghĩa cho danh từ, trong trường hợp này “guitar player” là danh từ. Sự xuất hiện của mạo từ “the” là không hợp lý vì danh từ chưa được xác định. Câu A và C sai ngữ pháp
Dịch: Anh tôi chơi guitar tốt -> anh tôi là một người chơi guitar giỏi
Câu 39:
17/06/2026Đáp án đúng là: C
Giải thích: 2 mệnh đề mang quan hệ giả định về 1 sự kiện có thể xảy ra trong hiện tại, sử dụng câu điều kiện loại 1. Câu C hợp lí về mặt ý nghĩa
Dịch: Nhanh lên hoặc chúng ta sẽ lỡ tàu đó ->> Nếu bạn không nhanh lên, bạn sẽ lỡ tàu
Câu 40:
17/06/2026Đáp án B
Cấu trúc ‘so... that...’ (quá... để mà...): S + be/V + so + adj/adv + that + S + Vo
Cấu trúc ‘too... to...’ (quá... để mà...): S + be/V + too + adj/adv + to Vo
Dịch nghĩa: Vì họ mắc quá nhiều lỗi, họ đã trượt kỳ thi.
→ Họ đã mắc quá nhiều lỗi đến nỗi họ đã trượt kỳ thi.
Bài thi liên quan
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 1
-
25 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 2
-
47 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 3
-
32 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 4
-
38 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 5
-
50 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 6
-
40 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 7
-
30 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 8
-
40 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 10
-
40 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 11
-
40 câu hỏi
-
45 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Học kì 2 có đáp án (2545 lượt thi)
- Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Học kì 2 có đáp án (2205 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (3078 lượt thi)
- Đề thi Tiếng Anh 9 Học kì 2 có đáp án (5181 lượt thi)
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (34209 lượt thi)
- Đề kiểm tra cuối học kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (19362 lượt thi)
- Top 5 Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 có đáp án (2799 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất) (33556 lượt thi)
- 20 Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 9 (12222 lượt thi)
- Bộ 40 đề thi chính thức Tiếng Anh vào 10 năm 2020-2021 (Có đáp án) (11147 lượt thi)
- Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Học kì I có đáp án (3741 lượt thi)
- Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (3528 lượt thi)
- Đề thi Tiếng Anh 9 Học kì 1 có đáp án (3025 lượt thi)
- Top 5 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Học kì 1 có đáp án (2086 lượt thi)
