Bài tập Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 4 Đại số 8
-
2013 lượt thi
-
54 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
4 + ( - 3 ) ≤ 5 ( 1 )
6 + ( - 2 ) ≤ 7 + ( - 2 ) ( 2 )
24 + ( - 5 ) > 25 + ( - 5 ) ( 3 )
+ Ta có: -3 < 1 nên 4 + (-3) < 4 + 1 hay 4 + (-3) < 5
→ Khẳng định ( 1 ) đúng.
+ Ta có: 6 ≤ 7 ⇒ 6 + (-2) ≤ 7 + (-2)
→ Khẳng định ( 2 ) đúng.
+ Ta có: 24 < 25 ⇒ 24 + ( - 5 ) < 25 + ( - 5 )
→ Khẳng định ( 3 ) sai.
Chọn đáp án C.
Câu 2:
17/06/2026Cho a - 3 > b - 3. So sánh hai số a và b
Ta có a - 3 > b - 3 ⇒ ( a - 3 ) + 3 > ( b - 3 ) + 3 ⇔ a > b
Chọn đáp án C.
Câu 3:
17/06/2026Cho a > b. So sánh 5 - a với 5 - b.
Ta có: a > b ⇒ - a < - b ⇔ 5 + ( - a ) < 5 + ( - b ) hay 5 - a < 5 - b.
Chọn đáp án D.
Câu 4:
17/06/2026Một Ampe kế có giới hạn đo là 25 ampe. Gọi x( A ) là số đo cường độ dòng điện có thể đo bằng Ampe kế. Khẳng định nào sau đây đúng?
Một Ampe kế đo cường độ dòng điện thì cường độ dòng điện tối đa mà Ampe đo được là giới hạn đo của ampe kế đó.
Khi đó: x ≤ 25
Chọn đáp án A.
Câu 5:
17/06/2026Cho a > b, c > d. Khẳng định nào sau đây đúng?
Theo giả thiết ta có: a > b, c > d ⇒ a + c > b + d.
Chọn đáp án B.
Câu 6:
17/06/2026Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
( 1 ) ( - 4 ).5 < ( - 5 ).4
( 2 ) ( - 7 ).12 ≥ ( - 7 ).11
( 3 )
+ Ta có: ( - 4 ).5 = 4.( - 5 ) → Khẳng định ( 1 ) sai.
+ Ta có: 12 > 11 ⇒ 12.( - 7 ) < 11.( - 7 ) → Khẳng định ( 2 ) sai.
+ Ta có: → Khẳng định ( 3 ) sai
Chọn đáp án A.
Câu 7:
17/06/2026Cho a + 1 ≤ b + 2. So sánh hai số 2a + 2 và 2b + 4. Khẳng định nào dưới đây đúng
Với ba số a, b và c mà c > 0, ta có: Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc
Khi đó, ta có: a + 1 ≤ b + 2 ⇒ 2( a + 1 ) ≤ 2( b + 2 ) ⇔ 2a + 2 ≤ 2b + 4.
Chọn đáp án C.
Câu 8:
17/06/2026Cho a > b. Khẳng định nào sau đây đúng?
+ Ta có: a > b ⇒ - 3a < - 3b ⇔ - 3a - 1 < - 3b - 1
→ Đáp án A sai.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )
→ Đáp án B đúng.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ - 3( a - 1 ) < - 3( b - 1 )
→ Đáp án C sai.
+ Ta có: a > b ⇒ a - 1 > b - 1 ⇔ 3( a - 1 ) > 3( b - 1 )
→ Đáp án D sai.
Chọn đáp án B.
Câu 9:
17/06/2026Cho a ≥ b. Khẳng định nào sau đây đúng?
+ Ta có: a ≥ b ⇒ 2a ≥ 2b
Mặt khác, ta có: - 5 ≥ - 6
Khi đó 2a - 5 ≥ 2b - 6 hay 2a - 5 ≥ 2( b - 3 ).
Chọn đáp án C.
Câu 11:
17/06/2026Nghiệm x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Ta có:
+
+
+ 4x - 11 > x ⇔ 3x > 11 ⇔ x > 11/3
+ 2x - 1 > 3 ⇔ 2x > 4 ⇔ x > 2
Vậy x = 3 là nghiệm của bất phương trình 2x - 1 > 3
Chọn đáp án D.
Câu 12:
17/06/2026Tập nghiệm nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 ?
Tập nghiệm của bất phương trình: x ≤ 2 là S = { x| x ≤ 2 }.
Chọn đáp án B.
Câu 13:
17/06/2026Hình vẽ sau là tập nghiệm của bất phương trình nào?
Ta có:
+ 2x - 4 < 0 ⇔ x < 2
+ 2x - 4 > 0 ⇔ x > 2
+ 2x - 4 ≤ 0 ⇔ x ≤ 2
+ 2x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2
Chọn đáp án B.
Câu 14:
17/06/2026Cho bất phương trình 3x - 6 > 0. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình đã cho?
Ta có: 3x - 6 > 0 ⇔ 3x > 6 ⇔ x > 2
Vậy bất phương trình x > 2 tương đương với bất phương trình đã cho.
Chọn đáp án C.
Câu 15:
17/06/2026Bất phương trình ax + b > 0 vô nghiệm khi
Nếu a > 0 thì ax + b > 0 ⇔ x > - b/a nên
Nếu a < 0 thì ax + b > 0 ⇔ x < - b/a nên
Nếu a = 0 thì ax + b > 0 có dạng 0x + b > 0
Với b > 0 thì S = R.
Với b ≤ 0 thì S = Ø
Chọn đáp án D.
Câu 16:
17/06/2026Bất phương trình ax + b ≤ 0 vô nghiệm khi?
Nếu a > 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≤ - b/a nên S ≠ Ø
Nếu a < 0 thì ax + b ≤ 0 ⇔ x ≥ - b/a nên S ≠ Ø
Nếu a = 0 thì ax + b ≤ 0 có dạng 0x + b ≤ 0
Với b ≤ 0 thì S = R.
Với b > 0 thì S = Ø
Chọn đáp án A.
Câu 17:
17/06/2026Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x( 2 - x ) ≥ x( 7 - x ) - 6( x - 1 ) trên đoạn [ - 10;10 ] bằng?
Chọn đáp án D.
Câu 18:
17/06/2026Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình:
Điều kiện: x > 4
Bất phương trình tương đương: x - 2 ≤ 4 ⇔ x ≤ 6 ⇒ 4 < x ≤ 6 ⇒ x ∈ 5;6 → S = 11
Chọn đáp án B.
Câu 20:
17/06/2026Tập nghiệm S của bất phương trình: là?
Ta có: 5x - 1 ≥ (2x)/5 + 3 ⇔ 25x - 5 ≥ 2x + 15 ⇔ 23x ≥ 20 ⇔ x ≥ 20/23.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥ 20/23
Chọn đáp án D.
Câu 21:
17/06/2026Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn -10
Chọn đáp án B.
Câu 22:
17/06/2026Tập nghiệm S của bất phương trình: là?
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Chọn đáp án B.
Câu 24:
17/06/2026Bất phương trình vô nghiệm khi?
Bất phương trình tương đương:
Nếu bất phương trình luôn có nghiệm.
Với , bất phương trình trở thành (luôn đúng) nên bất phương trình có nghiệm đúng với mọi .
Với , bất phương trình ở thành (vô lí) nên bất phương trình vô nghiệm
Chọn đáp án C.
Câu 25:
17/06/2026Bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x khi?
Bất phương trình tương đương:
Dễ thấy nếu ⇔ m ≠ ± 3 thì phương trình không thể có nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Với m = 3, ta có bất phương trình trở thành: 0x ≥ 18: Vô nghiệm.
Với m = - 3, ta có phương trình trở thành: 0x ≥ 0: Nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Chọn đáp án B.
Câu 26:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m( x - 1 ) < 3 - x có nghiệm?
Ta có: m(x - 1) < 3 – x
Bất phương trình tương đương là ( m + 1 )x < m + 3
Rõ ràng với m ≠ - 1 thì bất phương trình luôn có nghiệm
Với m = - 1 ta có bất phương trình có dạng: 0x < 2 luôn đúng với mọi x
Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m.
Chọn đáp án C.
Câu 27:
17/06/2026Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm?
Rõ ràng: thì bất phương trình luôn có nghiệm
Xét
Từ hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm khi m ≠ 2
Chọn đáp án A.
Câu 28:
17/06/2026Biểu thức A = | 4x | + 2x - 1 với x < 0, rút gọn được kết quả là?
Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x
Khi đó ta có: A = | 4x | + 2x - 1 = - 4x + 2x - 1 = - 2x - 1
Chọn đáp án C.
Câu 29:
17/06/2026Tập nghiệm của phương trình: | 3x + 1 | = 5.
Ta có: | 3x + 1 | = 5 ⇔
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { - 2;4/3 }
Chọn đáp án C.
Câu 30:
17/06/2026Tập nghiệm của phương trình | 2 - 3x | = | 5 - 2x | là?
Ta có: | 2 - 3x | = | 5 - 2x |
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { - 3;7/5 }
Chọn đáp án B.
Câu 31:
17/06/2026Giá trị m để phương trình | 3 + x | = m có nghiệm x = - 1 là?
Phương trình đã cho có nghiệm x = - 1 nên ta có: | 3 + ( - 1 ) | = m ⇔ m = 2.
Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.
Chọn đáp án A.
Câu 32:
17/06/2026Giá trị của m để phương trình | x - m | = 2 có nghiệm là x = 1 ?
Phương trình có nghiệm x = 1, khi đó ta có:
Vậy giá trị m cần tìm là m ∈ { - 1;3 }
Chọn đáp án B.
Câu 33:
17/06/2026Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 6 > 5 - 10
Ta có: VP = 5 - 10 = - 5
Mà - 5 > - 6 ⇒ VP > VT.
Vậy khẳng định trên là sai.
Câu 34:
17/06/2026Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? - 4 + 2 ≥ 5 - 7
Ta có:
Khẳng định trên đúng.
Câu 35:
17/06/2026Khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao? 11 + ( - 6 ) ≤ 10 + ( - 6 )
Ta có: ⇒ VT = 11 + ( - 6 ) > VP = 10 + ( - 6 )
Khẳng định trên là sai.
Câu 36:
17/06/2026So sánh a và b biết: a - 15 > b - 15
Ta có: a - 15 > b - 15 ⇔ a - 15 + 15 > b - 15 + 15 ⇔ a > b
Vậy a > b
Câu 37:
17/06/2026So sánh a và b biết: a + 2 ≤ b + 2
Ta có: a + 2 ≤ b + 2 ⇒ a + 2 + ( - 2 ) ≤ b + 2 + ( - 2 ) ⇔ a ≤ b
Vậy a ≤ b
Câu 38:
17/06/2026Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 3 ).4 > ( - 3 ).3
Ta có: 4 > 3 ⇒ ( - 3 ).4 < ( - 3 ).3
Khẳng định trên là sai.
Câu 39:
17/06/2026Khẳng định sau đúng hay sai? ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )
Ta có: - 4 ≥ - 6 ⇒ ( - 4 )( - 5 ) ≤ ( - 6 )( - 5 )
Khẳng định trên là đúng
Câu 40:
17/06/2026Cho 3a ≤ 2b ( b ≥ 0 ). Hãy so sánh 2 số 5a và 4b
Ta có: 3a ≤ 2b ⇒ 5/3.3a ≤ 5/3.2b ⇒ 5a ≤ 10/3b
Mà 10/3 < 4 ⇒ 10/3b ≤ 4b ⇒ 5a ≤ 4b
Câu 42:
17/06/2026Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Ta có:
Điều kiện: x ≥ 0
⇔ - x < - 3 ⇔ x > 3
Kết hợp điều kiện, tập nghiệm bất phương trình là: x > 3
Câu 43:
17/06/2026Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
Ta có:
Điều kiện: x ≥ 2
Bất phương trình tương đương là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 44:
17/06/2026Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình vô nghiệm là?
Rõ ràng nếu
thì bất phương trình luôn có nghiệm.
Với m = 0, bất phương trình trở thành 0x < 0: vô nghiệm.
Với m = 1, bất phương trình trở thành 0x < 1: luôn đúng với mọi x ∈ R
Vậy với m = 0 thì bất phương trình trên vô nghiệm.
Câu 45:
17/06/2026Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = 3x + 2 + | 5x | với x > 0
Với x > 0 ⇒ | 5x | = 5x
Khi đó ta có: A = 3x + 2 + | 5x | = 3x + 2 + 5x = 8x + 2
Vậy A = 8x + 2.
Câu 46:
17/06/2026Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | 4x | - 2x + 12 với x < 0.
Ta có: x < 0 ⇒ | 4x | = - 4x
Khi đó ta có: A = | 4x | - 2x + 12 = - 4x - 2x + 12 = 12 - 6x
Vậy A = 12 - 6x.
Câu 47:
17/06/2026Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau: A = | x - 4 | - x + 1 với x < 4
Ta có: x < 4 ⇒ | x - 4 | = 4 - x
Khi đó ta có: A = | x - 4 | - x + 1 = 4 - x - x + 1 = 5 - 2x.
Vậy A = 5 - 2x
Câu 48:
17/06/2026Giải các phương trình sau: | 2x | = x - 6
Ta có: | 2x | = x - 6
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 2x = x - 6 ⇔ x = - 6.
Không thỏa mãn điều kiện x ≥ 0.
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 2x = x - 6 ⇔ - 3x = - 6 ⇔ x = 2.
Không thỏa mãn điều kiện x < 0.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 49:
17/06/2026Giải các phương trình sau: | - 5x | - 16 = 3x
Ta có: | - 5x | - 16 = 3x
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 5x - 16 = 3x ⇔ 2x = 16 ⇔ x = 8
Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 5x - 16 = 3x ⇔ 8x = - 16 ⇔ x = - 2
Thỏa mãn điều kiện x < 0
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;8 }
Câu 50:
17/06/2026Giải các phương trình sau: | 4x | = 2x + 12
Ta có: | 4x | = 2x + 12
+ Với x ≥ 0, phương trình tương đương: 4x = 2x + 12 ⇔ 2x = 12 ⇔ x = 6
Thỏa mãn điều kiện x ≥ 0
+ Với x < 0, phương trình tương đương: - 4x = 2x + 12 ⇔ - 6x = 12 ⇔ x = - 2
Thỏa mãn điều kiện x < 0
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { - 2;6 }
Câu 51:
17/06/2026Giải các phương trình sau: | x + 3 | = 3x + 1
Ta có: | x + 3 | = 3x + 1
+ Với x ≥ - 3, phương trình tương đương: x + 3 = 3x + 1 ⇔ - 2x = - 2 ⇔ x = 1.
Thỏa mãn điều kiện x ≥ - 3
+ Với x < - 3, phương trình tương đương: - x - 3 = 3x + 1 ⇔ - 4x = 4 ⇔ x = - 1
Không thỏa mãn điều kiện x < - 3
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = { 1 }
Câu 52:
17/06/2026Giải bất phương trình với a là hằng số
Điều kiện xác định: a ≠ 0.
Ta có:
⇔ x( a + 2 ) > 1/a ( 1 )
+ Nếu a > - 2,a ≠ 0 thì nghiệm của bất phương trình là
+ Nếu a < - 2 thì nghiệm của bất phương trình là
+ Nếu x = - 2 thì ( 1 ) có dạng 0x > - 1/2 luôn đúng với ∀ x ∈ R
Câu 53:
17/06/2026Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = x( x + 1 )( x + 2 )( x + 3 )
Vậy giá trị nhỏ nhất là
Câu 54:
17/06/2026Giải phương trình | x - 5 | + | x + 3 | = 3x - 1
+ Với x < - 3, phương trình đã cho có dạng:
( 5 - x ) - ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = 3/5 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)
+ Với - 3 ≤ x < 5, phương trình đã cho có dạng:
( 5 - x ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3 (thỏa mãn khoảng đang xét)
+ Với x ≥ 5, phương trình đã cho có dạng:
( x - 5 ) + ( x + 3 ) = 3x - 1 ⇔ x = - 1 (không thỏa mãn không xét)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 3
Bài thi liên quan
-
Bài tập Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Bài tập Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Bài tập Bài 3: Bất phương trình một ẩn
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Bài tập Bài 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
-
Bài tập Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
-
10 câu hỏi
-
30 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Bất phương trình bậc nhất một ẩn (có đáp án) (681 lượt thi)
- Bài tập Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (2012 lượt thi)
- Trắc nghiệm Bất phương trình một ẩn có đáp án (Vận dụng) (546 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án (Vận dụng) (751 lượt thi)
- Trắc nghiệm Bất phương trình một ẩn (có đáp án) (751 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán 8 bất phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án (739 lượt thi)
- Trắc nghiệm Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (có đáp án) (692 lượt thi)
- Trắc nghiệm Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (có đáp án) (682 lượt thi)
- Trắc nghiệm Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (có đáp án) (668 lượt thi)
- Trắc nghiệm Bất phương trình một ẩn có đáp án (Nhận biết) (645 lượt thi)
- Trắc nghiệm Bất phương trình một ẩn có đáp án (Thông hiểu) (633 lượt thi)
- Trắc nghiệm Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân có đáp án (Vận dụng) (615 lượt thi)
- Trắc nghiệm Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án (Nhận biết -Thông hiểu) (599 lượt thi)
