Trang chủ Lớp 8 Toán Trắc nghiệm Ôn tập chương 4 Toán 8 có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm Ôn tập chương 4 Toán 8 có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm Ôn tập chương 4 Toán 8 có đáp án (Vận dụng)

  • 531 lượt thi

  • 11 câu hỏi

  • 20 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Tập nghiệm của bất phương trình x−3x+4<0 là

Xem đáp án

Đáp án B

Xét x−3x+4<0

Trường hợp 1: x−3<0x+4>0

⇔x<3x>−4⇔-4 < x < 3

Trường hợp 2: x−3>0x+4<0⇔x>3x<−4

⇒ Bất phương trình vô nghiệm

Vậy -4 < x < 3


Câu 5:

17/06/2026

Phương trình |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 có số nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: |x – 1| + |x - 3| = 2x – 1 (1)

Xét  +) x – 1 = 0 ⇔ x = 1

        +) x – 3 = 0 ⇔ x = 3

Ta có bảng xét dấu đa thức x – 1 và x – 3 dưới đây

+ Xét khoảng x < 1 ta có:

(1) ⇔ (1 – x) + (3 – x) = 2x – 1

⇔ -2x + 4 = 2x – 1 ⇔ 4x = 5 ⇔ x = 54

(Không thuộc khoảng đang xét)

+) Xét khoảng 1≤x≤3 ta có:

(1) ⇔ (x – 1) + (3 – x) = 2x – 1 ⇔ 2 = 2x – 1 ⇔ x =32 (TM)

+) Xét khoảng x > 3 ta có:

(1) ⇔ (x – 1) + (x – 3) = 2x – 1 ⇔ 0.x = 3 (phương trình vô nghiệm)

Vậy phương trình có nghiệm x = 32


Câu 6:

17/06/2026

Nghiệm của bất phương trình x+4x+1+xx−1<2x2x2−1 là

Xem đáp án

Đáp án A

x+4x+1+xx−1<2x2x2−1⇔x+4x+1+xx−1<2x2(x−1)(x+1) (*)

Điều kiện x−1≠0x+1≠0⇔x≠1x≠−1

(*) ⇔(x+4)(x−1)(x−1)(x+1)+x(x+1)(x−1)(x+1)<2x2(x+1)(x−1)⇔x2+3x−4+x2+x−2x2(x−1)(x+1)<0⇔4x−4(x−1)(x+1)<0⇔4(x−1)(x−1)(x+1)<0 ⇔ 4x+1<0

Mà 4 > 0 nên x + 1 < 0 ⇔ x < - 1

Kết hợp với điều kiện ta có bất phương trình có nghiệm x < -1


Câu 7:

17/06/2026

Chọn câu đúng, biết 0 < a < b

Xem đáp án

Đáp án B

Với 0 < a < b ta có (a – b)2 > 0

⇔ a2 + b2 > 2ab⇔a2ab+b2ab>2 (do ab > 0)

⇔ab+ba>2

Vậy với mọi 0 < a < b ta luôn có ab+ba>2


Câu 8:

17/06/2026

Cho số thực x, chọn câu đúng nhất

Xem đáp án

Đáp án D

+) Đáp án A: Bất đẳng thức tương đương với x4 – 4x + 3 ≥ 0

⇔ (x – 1)(x3 + x2 + x – 3) ≥ 0

⇔ (x – 1)((x3 – 1) + (x2 + x – 2)) ≥ 0

⇔ (x – 1)((x – 1)(x2 + x + 1) + (x – 1)(x + 2)) ≥ 0

⇔ (x – 1)(x – 1)(x2 + x + 1 + x + 2) ≥ 0

⇔ (x – 1)2(x2 + 2x + 3) ≥ 0

⇔ (x – 1)2[(x + 1)2 + 2] ≥ 0 (luôn đúng với mọi số thực x)

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1.

Nên A đúng

+) Đáp án B: Bất đẳng thức tương đương với x4 – x2 – 4x + 5 > 0

⇔ x4 – 2x2 + 1 + x2 – 4x + 4 > 0

⇔ (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0

Ta có: (x2 – 1) ≥ 0, (x – 2)2 ≥ 0 với mọi x

Nên (x2 – 1) + (x – 2)2 ≥ 0

Dấu bằng xảy ra ⇔x2−1=0x−2=0⇔x=±1x=2 điều này không xảy ra

⇒ (x2 – 1)2 + (x – 2)2 > 0 nên B đúng


Câu 9:

17/06/2026

Tập nghiệm của các bất phương trình x2 + 2(x – 3) – 1 > x(x + 5) + 5 và 23−3x−62>1+3x6 lần lượt là

Xem đáp án

Đáp án C


Câu 10:

17/06/2026

Tích các nghiệm của phương trình |x2 + 2x – 1| = 2 là

Xem đáp án

Đáp án A

|x2 + 2x – 1| = 2⇔x2+2x−1=2x2+2x−1=−2⇔x2+2x−3=0x2+2x+1=0⇔x2+3x−x−3=0x+12=0⇔x(x+3)−(x+3)=0x+1=0⇔(x+3)(x−1)=0x=−1⇔x+3=0x−1=0x=−1⇔x=−3x=1x=−1

Vậy nghiệm của phương tình x = -3; x = ± 1.

Tích các nghiệm của phương trình là (-3).1.(-1) = 3


Bắt đầu thi ngay