Trang chủ Lớp 11 Toán 75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao (P1)

75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao (P1)

75 câu trắc nghiệm Giới hạn nâng cao (P1) (Đề số 1)

  • 1509 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 50 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho các số thực a,b thỏa |a| < 1; |b| < 1. Tìm giới hạn  I=lim1+a+a2+.........+an1+b+b2+.........+bn.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 1, a, a2, …, an là một cấp số nhân công bội a nên 

Tương tự 

Suy ra 

( Vì |a| < 1; |b| < 1). ⇒ liman+1 = limbn+1 = 0.


Câu 2:

17/06/2026

lim4n+2n+13n+4n+24bằng :

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Vì 


Câu 3:

17/06/2026

lim(n2sinnπ5-2n3) bằng:

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Vì 


Câu 6:

17/06/2026

Giá trị của K=lim(n3+n2-13-34n2+n+1+5n) bằng:

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Do đó: .


Câu 8:

17/06/2026

Tính giới hạn của dãy số un=(n+1)13+23+....+n33n2+n+2

Xem đáp án

Chọn C.

Bằng phương pháp quy nạp, ta chứng minh được: 

 

: 

Suy ra:


Câu 11:

17/06/2026

Tính giới hạn của dãy số B=limn6+n+13-4n4+2n-1(2n+3)2

Xem đáp án

Chọn D.

Chia cả tử và mẫu cho n2 ta có được:


Câu 12:

17/06/2026

Tính giới hạn của dãy số D=lim(n2+n+1-2n3+n2-13+n)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Mà: 

 

Vậy .


Câu 15:

17/06/2026

Tính giới hạn: lim [11.2+12.3+.....+1n(n+1)]

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:


Câu 16:

17/06/2026

Tính giới hạn: lim[11.3+13.5+......+1n(2n+1)]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A.

Lời giải

Đặt

Nên 

*Phương pháp giải:

 lim un = 0 ⇔ lim|un| = 0

Giới hạn của dãy số và cách giải các dạng bài tập hay, chi tiết | Toán lớp 11; Giới hạn của dãy số và cách giải các dạng bài tập hay, chi tiết | Toán lớp 11,(k > 0, k ∈ ℕ*); lim nk = +∞,(k > 0, k ∈ ℕ*)        

Giới hạn của dãy số và cách giải các dạng bài tập hay, chi tiết | Toán lớp 11

*Lý thuyết

1. Giới hạn hữu hạn của dãy số

Ta nói dãy số (un) có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý , kể tử một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu limn→+∞⁡un=0 hay un→0 khi n→+∞.

Ta nói dãy số (un) có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực, nếu limn→+∞⁡(un−a)=0, kí hiệu limn→+∞⁡un=a hay un→a khi n→+∞.

* Chú ý: Nếu un=c (c là hằng số) thì limn→+∞⁡un=c

2. Định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số

a, Nếu limn→+∞⁡un=a,limn→+∞⁡vn=b thì

limn→+∞⁡(un±vn)=a±b

limn→+∞⁡(un.vn)=a.b

limn→+∞⁡(unvn)=ab(b≠0)

b, Nếu un≥0 thì với mọi n và limn→+∞⁡un=a thì a≥0 và limn→+∞⁡un=a.

3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S=u11−q(|q|<1)

4. Giới hạn vô cực của dãy số

Dãy số (un) được gọi là có giới hạn +∞khi n→+∞nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu limx→+∞⁡un=+∞ hay un→+∞ khi n→+∞.

 

Dãy số (un) được gọi là có giới hạn −∞ khi n→+∞ nếu limx→+∞⁡(−un)=+∞, kí hiệu limx→+∞⁡un=−∞ hay un→−∞ khi n→+∞.

*Quy tắc:

Nếu limx→+∞⁡un=a và limx→+∞⁡vn=+∞(hoặclimx→+∞⁡vn=−∞) thì limn→+∞⁡(unvn)=0.

Nếu limx→+∞⁡un=a>0 và limx→+∞⁡vn=0,∀n thì limn→+∞⁡(unvn)=+∞.

Nếu limx→+∞⁡vn=a>0 và limx→+∞⁡un=+∞ thì limn→+∞⁡(un.vn)=+∞.

Giới hạn của dãy số (ảnh 1)

Xem thêm

Giới hạn của dãy số 

TOP 40 câu Trắc nghiệm Giới hạn của dãy số (có đáp án ) – Toán 11 

 
 

Câu 20:

17/06/2026

Tìm giới hạn A=limx→04x+1-2x+13x

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

Mà: 

Vậy .


Câu 21:

17/06/2026

Tìm giới hạn :B=limx→14x+5-35x+33-2

Xem đáp án

Chọn D.

Trục căn thức cả tử và mẫu ta được:

 


Câu 22:

17/06/2026

Tìm giới hạn

Xem đáp án

Chọn D.

 


Câu 25:

17/06/2026

Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi limx→2f(x)=x2+ax+2 khi x >22x2-x+1  khi x≤2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

.

Hàm số có giới hạn khi 

Vậy a = 1/2 là giá trị cần tìm.


Bắt đầu thi ngay