Mẫu 04/CNV-TNCN tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập chuyển nhượng vốn góp khai trực tiếp với Cơ quan thuế mới nhất 2025
Mẫu 04/CNV-TNCN tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập chuyển nhượng vốn góp khai trực tiếp với Cơ quan thuế mới nhất 2025

1.Mẫu 04/CNV-TNCN tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập chuyển nhượng vốn góp khai trực tiếp với Cơ quan thuế mới nhất 2025

Tải Mẫu 04/CNV-TNCN Tờ khai thuế TNCN với cá nhân có thu nhập chuyển nhượng vốn góp khai trực tiếp với cơ quan nhà nước tại đây


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp,

cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân)

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Lần phát sinh ngày … tháng … năm ...

[01b] Tháng .... năm .... /Quý...... năm .....


[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …



Cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (*)

Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng vốn góp


Khai thay cho nhiều cá nhân chuyển nhượng chứng khoán

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

[04] Tên người nộp thuế:……………..……………………....................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: ………………………………...………...…………….…………………

[07] Quận/huyện: ........................ [08] Tỉnh/thành phố: ................................................

[09] Điện thoại:……..............…..[10] Fax:….….…….... [11] Email:…..…...………..

[12] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có):……………………….......................

[13] Mã số thuế:

[14] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .......................... [19] Email: ......................

[20] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………..................................

[21] Mã số thuế:

[22] Hợp đồng đại lý thuế: Số...........................................ngày:................................

II. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN GÓP, NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN

STT

Họ và tên

Mã số thuế

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu

Hợp đồng chuyển nhượng

Số

Ngày/tháng/năm

[23]

[24]

[25]

[26]

[27]

[28]

III. THÔNG TIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN HOẶC TỔ CHỨC NƠI CÁ NHÂN CÓ VỐN GÓP

[29] Tên tổ chức phát hành:……………………….......................

[30] Mã số thuế:

[31] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[32] Quận/huyện: ................... [33] Tỉnh/Thành phố: ................................................

[34] Điện thoại: ..................... [35] Fax: .......................... [36] Email: ......................

IV. CHI TIẾT TÍNH THUẾ

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Số tiền

I

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp

1

Giá chuyển nhượng

[37]

2

Giá vốn của phần vốn góp chuyển nhượng

[38]

3

Chi phí chuyển nhượng

[39]

4

Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn góp [40]=[37]-[38]-[39]

[40]

5

Số thuế phải nộp

[41]

6

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[42]

7

Số thuế còn phải nộp [43]=[41]-[42]

[43]

II

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

1

Giá chuyển nhượng

[44]

2

Số thuế phải nộp

[45]

3

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

[46]

4

Số thuế còn phải nộp [47]=[45]-[46]

[47]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………..

Chứng chỉ hành nghề số:........

…, ngày .... tháng … năm …

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

TÔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THAY

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)


Ghi chú:

- (*) Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

- Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế là cá nhân có chứng khoán chuyển nhượng chưa được tổ chức khấu trừ theo quy định tại điểm đ Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/20132 và điểm 2 Khoản 16 Điều 2 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015.

Hướng dẫn kê khai:

[1] Đánh dấu X vào ô này nếu khai thuế thu nhập cá nhân lần đầu trong kỳ tính thuế (chưa khai bổ sung).

[2] Trường hợp cá nhân được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần thì đánh dấu X vào ô này và nộp hồ sơ khai thuế của lần khai thuế đầu tiên cùng với Hồ sơ thông báo miễn, giảm thuế theo Hiệp định theo quy định.

[3] Trường hợp tổ chức khai thuế thay cho nhiều cá nhân thì đánh dấu X vào ô này và nộp Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn góp theo Mẫu 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC.

[4] Điền họ và tên của cá nhân là người chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán, sau đây gọi tắt là người nộp thuế.

Lưu ý: Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế là cá nhân có chứng khoán chuyển nhượng chưa được tổ chức khấu trừ (khấu trừ theo mức 0,1% trên giá bán chứng khoán từng lần) theo điểm đ khoản 1 Điều 25 Thông tư 111/2013/TT-BTC và điểm 2 Khoản 16 Điều 2 Nghị định 12/2015/NĐ-CP.

[5] Điền mã số thuế của người nộp thuế.

[6] Điền tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu có).

[7] Điền tên của đại lý thuế (nếu có).

[8] Điền thông tin của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn góp, nhận chuyển nhượng chứng khoán theo bảng bên dưới.

[9] Điền thông tin của tổ chức phát hành chứng khoán hoặc tổ chức nơi cá nhân góp vốn. .

[10] Tại cột này: điền chính xác số tiền tương ứng với cột Chỉ tiêu.

2. Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp

Căn cứ Mục 9.4 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP, hồ sơ khai thuế TNCN theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp do cá nhân trực tiếp khai thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân bao gồm:

(i) Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu 04/CNV-TNCN (File tải về tại mục 1).

(ii) Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân) theo mẫu 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/NĐ-CP.

(iii) Bản sao hợp đồng chuyển nhượng vốn. Trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn.

(iv) Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua.

(v) Bản sao các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp.

3. Hồ sơ khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán do cá nhân trực tiếp khai thuế

Hồ sơ khai thuế TNCN theo từng lần phát sinh đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán do cá nhân trực tiếp khai thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân theo quy định tại mục 9.5 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP bao gồm:

(i) Tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo mẫu 04/CNV-TNCN (File tải về tại mục 1).

(ii) Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều cá nhân) theo mẫu 04-1/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/NĐ-CP.

(iii) Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn

4. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn

Căn cứ Điều 7 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 quy định về kỳ tính thuế thu nhập cá nhân như sau:

Kỳ tính thuế đối với cá nhân cư trú được quy định như sau:

  • Kỳ tính thuế theo năm áp dụng đối với thu nhập từ kinh doanh; thu nhập từ tiền lương, tiền công;
  • Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn trừ thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ trúng thưởng; thu nhập từ bản quyền; thu nhập từ nhượng quyền thương mại; thu nhập từ thừa kế; thu nhập từ quà tặng;
  • Kỳ tính thuế theo từng lần chuyển nhượng hoặc theo năm đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán. Trường hợp cá nhân áp dụng kỳ tính thuế theo năm thì phải đăng ký từ đầu năm với cơ quan thuế.

Kỳ tính thuế đối với cá nhân không cư trú được tính theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với tất cả thu nhập chịu thuế.

Do đó, có thể thấy thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn là loại thuế khai và nộp theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế.

Theo khoản 3 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế chậm nhất ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế.

5. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn bao gồm những thu nhập nào?

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn là khoản thu nhập cá nhân nhận được bao gồm:

  • Thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn (bao gồm cả công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên), công ty hợp danh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức khác.
  • Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, bao gồm: thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, quyền mua cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Luật Chứng khoán 2019. Thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu của các cá nhân trong công ty cổ Phần theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Luật Chứng khoán 2019 và Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020.
  • Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác.

(Khoản 4 Điều 2 Thông tư 111/2013/TT-BTC sửa đổi tại Thông tư 25/2018/TT-BTC)