Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 16 (Kết nối tri thức): Diode, transistor và mạch tích hợp IC
Tóm tắt lý thuyết Công nghệ lớp 12 Bài 16: Diode, transistor và mạch tích hợp IC ngắn gọn, chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Công nghệ 12.
Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 16: Diode, transistor và mạch tích hợp IC
I. Diode
1. Công dụng
- Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
- Dùng để ổn áp.
2. Hình dạng và kí hiệu
- Cấu tạo: gồm hai lớp vật liệu bán dẫn P, N.
- Hoạt động:
+ UAK > 0: diode dẫn điện từ A sang K.
+ UAK < 0: diode không dẫn điện.
- Phân loại, kí hiệu:
+ Diode thường:
+ Diode ổn áp:
3. Thông số kĩ thuật
- Dòng định mức (Iđm): Trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua diode mà vẫn đảm bảo an toàn.
- Điện áp ngược lớn nhất (UnMax): Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn, diode không bị đánh thủng.
II. Transistor lưỡng cực
1. Công dụng
Khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở.
2. Hình dạng và kí hiệu
- Cấu tạo: gồm ba lớp vật liệu bán dẫn với đầu ra là ba cực Base (B), Collector (C) và Emitter (E).
- Phân loại và kí hiệu:
- Hoạt động:
+ Transistor NPN: dẫn dòng khi UBE > UF và UCE > 0
+ Transistor PNP: dẫn dòng khi UBE < - UF và UCE < 0
3. Thông số kĩ thuật
- Điện áp định mức collector – emitter (UCEO): điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực C và E để transistor làm việc mà không bị đánh hỏng.
- Điện áp định mức base – emitter (UBEO): điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistor làm việc mà không bị đánh hỏng.
- Dòng điện collector định mức (IC): dòng điện collector lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
- Dòng điện base định mức (IB): dòng điện base lớn nhất cho phép chạy qua transistor.
- Hệ số khuếch đại dòng (β): tỉ số giữa dòng điện IC và IB của transistor.
- Kí hiệu transistor có dạng: Axxxx, Bxxxx, Cxxxx, Dxxxx:
+ “A”, “B”: kí hiệu transistor PNP.
+ “C”, “D”: kí hiệu transistor NPN.
III. Mạch tích hợp IC
1. Công dụng
- Khái niệm: Là linh kiện được chế tạo bằng các công nghệ đặc biệt với độ chính xác cao, trong đó tích hợp một lượng lớn các linh kiện điện tử siêu nhỏ.
- Công dụng:
+ Trong mạch diện tử: khuếch đại, tạo dao động, bộ nhớ máy tính, vi xử lí.
+ Tăng hiệu năng và độ chính xác trong xử lí của thiết bị điện tử.
2. Nhận biết và phân loại
a) Nhận biết:
+ IC một hàng chân: nhìn theo mặt bên phải, đếm từ số 1 đến số cuối theo chiều từ trái sang phải.
+ IC hai hàng chân: nhìn từ trên xuống, đếm từ số 1 đến số cuối theo chiều ngược kim đồng hồ.
b) Phân loại:
- Theo mật độ tích hợp
+ SSI
+ MSI
+ LSI
+ VLSI
- Theo đặc điểm tín hiệu xử lí:
+ IC tương tự
+ IC số
+ IC kết hợp tương tự và số
- Theo công dụng:
+ IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.
+ IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến
+ IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.
IV. Thực hành
1. Chuẩn bị vật tư, dụng cụ (cho một nhóm học sinh)
2. Đo và kiểm tra linh kiện
Trắc nghiệm: Diode, transistor và mạch tích hợp IC
Câu 1. Cấu tạo của diode gồm mấy lớp vật liệu bán dẫn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: B
Cấu tạo: gồm hai lớp vật liệu bán dẫn P, N.
Câu 2. Diode dùng để làm gì?
A. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều
B. Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều
C. Khuếch đại tín hiệu
D. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại
Đáp án đúng là: A
Công dụng của diode là:
- Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
- Dùng để ổn áp.
Câu 3. Diode dẫn điện từ anot sang catot khi
A. UAK > 0
B. UAK < 0
C. UAK = 0
D. Không phụ thuộc vào UAK
Đáp án đúng là: A
Hoạt động của diode:
+ UAK > 0: diode dẫn điện từ A sang K.
+ UAK < 0: diode không dẫn điện.
Câu 4. Kí hiệu sau đây của diode nào?
A. Diode thường
B. Diode ổn áp
C. Diode thường hoặc diode ổn áp đều có kí hiệu như trên
D. Không diode nào có kí hiệu như trên
Đáp án đúng là: A
Kí hiệu của diode:
+ Diode thường:
+ Diode ổn áp:
Câu 5. Transistor có mấy đầu dẫn điện áp ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: C
Transistor có 3 đầu dẫn điện áp ra là ba cực Base (B), Collector (C) và Emitter (E).
Câu 6. Transistor có loại nào sau đây?
A. Loại PNP
B. Loại NPN
C. Loại PNP và NPN
D. Loại PPN
Đáp án đúng là: C
Transistor có 2 loại:
+ Transistor PNP
+ Transistor NPN
Câu 7. Có mấy cách phân loại mạch tích hợp IC?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: C
Có 3 cách phân loại mạch tích hợp IC:
- Theo mật độ tích hợp
- Theo đặc điểm tín hiệu xử lí:
- Theo công dụng:
Câu 8. IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?
A. IC tương tự
B. IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.
C. IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến
D. IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.
Đáp án đúng là: A
- Theo đặc điểm tín hiệu xử lí:
+ IC tương tự
+ IC số
+ IC kết hợp tương tự và số
Câu 9. Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?
A. Nhìn mặt bên phải
B. Nhìn mặt bên trái
C. Nhìn từ trên xuống
D. Nhìn từ dưới lên
Đáp án đúng là: A
Nhận biết IC một hàng chân: nhìn theo mặt bên phải, đếm từ số 1 đến số cuối theo chiều từ trái sang phải.
Câu 10. Transistor PNP có kí hiệu chữ cái nào sau đây?
A. Chữ A
B. Chữ C
C. Chữ D
D. Chữ A, B, hoặc C
Đáp án đúng là: A
Kí hiệu transistor có dạng: Axxxx, Bxxxx, Cxxxx, Dxxxx:
+ “A”, “B”: kí hiệu transistor PNP.
+ “C”, “D”: kí hiệu transistor NPN.
Xem thêm các bài lý thuyết Công nghệ 12 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết tại:
Lý thuyết Bài 18: Giới thiệu về điện tử tương tự
Lý thuyết Bài 19: Khuếch đại thuật toán
Lý thuyết Bài 21: Tín hiệu số và các cổng logic cơ bản
Lý thuyết Bài 22: Một số mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số
Lý thuyết Bài 24: Khái quát về vi điều khiển
Xem thêm tài liệu Công nghệ lớp 12:
Giải Công nghệ 12 Bài 16: Diode, transistor và mạch tích hợp IC
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 12 Kết nối tri thức (hay nhất)
- Văn mẫu 12 - Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 12 – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn 12 - Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn 12 – Kết nối tri thức
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 – Kết nối tri thức
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 12 (có đáp án)
- Giải sgk Toán 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Toán 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Toán 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Toán 12 – Kết nối tri thức
- Bài tập Tiếng Anh 12 Global success theo Unit có đáp án
- Giải sgk Tiếng Anh 12 - Global success
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 12 Global success đầy đủ nhất
- Trọn bộ Ngữ pháp Tiếng Anh 12 Global success đầy đủ nhất
- Giải sbt Tiếng Anh 12 – Global Success
- Giải sgk Vật lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Vật lí 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Vật lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Vật lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hóa học 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Hóa 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Hóa 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Hóa 12 – Kết nối tri thức
- Chuyên đề dạy thêm Hóa 12 cả 3 sách (chương trình mới 2025)
- Giải sgk Sinh học 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Sinh học 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Sinh học 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Sinh học 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Lịch sử 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Địa lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Địa lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa lí 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tin học 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Tin học 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 12 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 12 - Kết nối tri thức
- Giải sgk Kinh tế pháp luật 12 – Kết nối tri thức
- Giải Chuyên đề học tập Kinh tế pháp luật 12 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Kinh tế pháp luật 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 – Kết nối tri thức
