- Hành chính
- Thuế - Phí - Lệ Phí
- Thương mại - Đầu tư
- Bất động sản
- Bảo hiểm
- Cán bộ - công chức - viên chức
- Lao động - Tiền lương
- Dân sự
- Hình sự
- Giao thông - Vận tải
- Lĩnh vực khác
- Biểu mẫu
-
Án lệ
-
Chủ đề nổi bật
- Bảo hiểm xã hội (322)
- Tội phạm (307)
- Thuế thu nhập cá nhân (260)
- Cư trú (233)
- Lỗi vi phạm giao thông (230)
- Biển số xe (229)
- Hợp đồng (228)
- Tiền lương (195)
- Bảo hiểm y tế (178)
- Phương tiện giao thông (165)
- Thuế (159)
- Căn cước công dân (155)
- Mã số thuế (144)
- Mức lương theo nghề nghiệp (134)
- Hộ chiếu (133)
- Doanh nghiệp (128)
- Lao động (121)
- Học tập (108)
- Biên bản (107)
- Quyền sử dụng đất (105)
- Nghĩa vụ quân sự (104)
- Thai sản (97)
- Vay nợ xấu (93)
- Trách nhiệm hình sự (91)
- Khai sinh (90)
- Hưu trí (88)
- Dân sự (86)
- Tài sản (85)
- Định danh (84)
- Kết hôn (83)
- Ly hôn (83)
- Bằng lái xe (81)
- Tạm trú (79)
- Thuế giá trị gia tăng (78)
- Sổ đỏ (78)
- Hóa đơn (74)
- Giáo dục (70)
- Độ tuổi lái xe (67)
- Tiền tệ (65)
- Bảo hiểm nhân thọ (63)
- Lương hưu (60)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp (60)
- Bảo hiểm thất nghiệp (59)
- Tội về tài sản (59)
- Sử dụng đất (59)
- Đăng kiểm (56)
- Thể thức văn bản (55)
- Bảo hiểm (55)
- Biển báo giao thông (55)
- Mức đóng BHXH (52)
- Hành chính (51)
- Hợp đồng đất đai (51)
- Xây dựng (50)
- Đường bộ (50)
- Tài khoản (50)
- Mẫu đơn (50)
- Đảng viên (49)
- Mẫu vay tiền (48)
- Bằng cấp (47)
- Thừa kế (46)
Danh mục 232 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2025
1. Danh mục 232 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất 2025
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới từ 2025 là Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự 2022; Luật Điện ảnh 2022; Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022; Luật Tần số vô tuyến điện sửa đổi 2022; Luật Giao dịch điện tử 2023; Luật Căn cước 2023; Luật Tài nguyên nước 2023; Luật Lưu trữ 2024 và Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024)
Cụ thể, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới từ 2025) gồm:
|
STT |
NGÀNH, NGHỀ |
|
1 |
Sản xuất con dấu |
|
2 |
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
3 |
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
4 |
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
|
5 |
Kinh doanh súng bắn sơn |
|
6 |
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
|
7 |
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
9 |
Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
10 |
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
12 |
Hành nghề luật sư |
|
13 |
Hành nghề công chứng |
|
14 |
Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả |
|
15 |
Hành nghề đấu giá tài sản |
|
16 |
Hành nghề thừa phát lại |
|
17 |
Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
|
18 |
Kinh doanh dịch vụ kế toán |
|
19 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
20 |
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
|
21 |
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
|
22 |
Kinh doanh hàng miễn thuế |
|
23 |
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
24 |
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
25 |
Kinh doanh chứng khoán |
|
26 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác |
|
27 |
Kinh doanh bảo hiểm |
|
28 |
Kinh doanh tái bảo hiểm |
|
29 |
Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm |
|
29a |
Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm |
|
30 |
Đại lý bảo hiểm |
|
31 |
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
32 |
Kinh doanh xổ số |
|
33 |
Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
|
34 |
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
35 |
Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
|
36 |
Kinh doanh đặt cược |
|
37 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
38 |
Kinh doanh xăng dầu |
|
39 |
Kinh doanh khí |
|
40 |
Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
|
41 |
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
42 |
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
43 |
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
44 |
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
45 |
Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
|
46 |
Kinh doanh rượu |
|
47 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
|
48 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
|
49 |
Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
50 |
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
51 |
Xuất khẩu gạo |
|
52 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
53 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
|
54 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
|
55 |
Kinh doanh khoáng sản |
|
56 |
Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
57 |
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
58 |
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
|
59 |
Hoạt động thương mại điện tử |
|
60 |
Hoạt động dầu khí |
|
61 |
Kiểm toán năng lượng |
|
62 |
Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
63 |
Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
64 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
|
65 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
66 |
Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
|
67 |
Kinh doanh dịch vụ việc làm |
|
68 |
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
|
69 |
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
|
70 |
Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
|
71 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
72 |
Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
|
73 |
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
|
74 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
|
75 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
|
76 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
|
77 |
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
|
78 |
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
|
79 |
Kinh doanh vận tải đường thủy |
|
80 |
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
|
81 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
|
82 |
Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
|
83 |
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
|
84 |
Kinh doanh vận tải biển |
|
85 |
Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
|
86 |
Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
|
87 |
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
|
88 |
Kinh doanh khai thác cảng biển |
|
89 |
Kinh doanh vận tải hàng không |
|
90 |
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
|
90a |
Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
90b |
Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
90c |
Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
91 |
Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
|
92 |
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
|
93 |
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
|
94 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
|
95 |
Kinh doanh vận tải đường sắt |
|
96 |
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
97 |
Kinh doanh đường sắt đô thị |
|
98 |
Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
|
99 |
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
100 |
Kinh doanh vận tải đường ống |
|
101 |
Kinh doanh bất động sản |
|
102 |
Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
|
103 |
Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
|
104 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
|
105 |
Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
|
106 |
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
|
107 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
|
108 |
Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
|
109 |
Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
|
110 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
|
111 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng |
|
112 |
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
113 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
|
114 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
|
115 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
116 |
Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
|
117 |
Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
|
118 |
Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
119 |
Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
120 |
Hoạt động của nhà xuất bản |
|
121 |
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì |
|
122 |
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
|
123 |
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
|
124 |
Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
|
125 |
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
126 |
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
127 |
Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài |
|
128 |
Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
|
129 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
|
130 |
Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
|
131 |
Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
132 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
|
132a |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
|
133 |
Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
|
134 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
135 |
Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
|
136 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
|
137 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
|
138 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
|
139 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
|
140 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
|
141 |
Hoạt động của trường chuyên biệt |
|
142 |
Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
|
143 |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
144 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
|
145 |
Khai thác thủy sản |
|
146 |
Kinh doanh thủy sản |
|
147 |
Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
|
148 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi |
|
149 |
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
|
150 |
Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
151 |
Đăng kiểm tàu cá |
|
152 |
Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
|
153 |
Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
|
154 |
Nuôi động vật rừng thông thường |
|
155 |
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
|
156 |
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
|
157 |
Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
|
158 |
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
|
159 |
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
160 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
161 |
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
|
162 |
Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
163 |
Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
|
164 |
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
|
165 |
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
|
166 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
|
167 |
Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
|
168 |
Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
|
169 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
170 |
Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
|
171 |
Kinh doanh phân bón |
|
172 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
|
173 |
Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
174 |
Kinh doanh giống thủy sản |
|
175 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
176 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
|
177 |
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
|
178 |
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
|
179 |
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
180 |
Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
|
181 |
Kinh doanh dược |
|
182 |
Sản xuất mỹ phẩm |
|
183 |
Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
|
184 |
Kinh doanh trang thiết bị y tế |
|
185 |
Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
|
186 |
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
|
187 |
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
188 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
|
189 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
190 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
|
191 |
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
|
192 |
Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
|
193 |
Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
|
194 |
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
|
195 |
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
|
196 |
Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
197 |
Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
|
198 |
Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
|
199 |
Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
|
200 |
Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
|
201 |
Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
|
202 |
Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
203 |
Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
|
204 |
Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
|
205 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
|
206 |
Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
207 |
Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai |
|
208 |
Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
|
209 |
Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
|
210 |
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
211 |
Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
212 |
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
|
213 |
Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
|
214 |
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
|
215 |
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
|
216 |
Khai thác khoáng sản |
|
217 |
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
|
218 |
Nhập khẩu phế liệu |
|
219 |
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
|
220 |
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
|
221 |
Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
|
222 |
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
|
223 |
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
|
224 |
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|
225 |
Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
|
226 |
Kinh doanh vàng |
|
227 |
Hoạt động in, đúc tiền |
|
228 |
Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
|
229 |
Kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
|
230 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
|
231 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
|
232 |
Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
2. Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2025 thế nào?
2.1. Tra cứu theo nội dung của từng danh mục ngành, nghề
Doanh nghiệp lưu ý, ngành cấp 1 là những nhóm ngành kinh tế lớn, ngành cấp 2, 3, 4 quy định ngành, nghề chi tiết hơn ngành, nghề cấp 1.
Ví dụ:
- Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản: cấp 1
- Trồng cây hàng năm: Cấp 2
- Trồng lúa: Cấp 3
Căn cứ vào lĩnh vực kinh doanh của tổ chức, việc tra cứu ngành, nghề có thể được thực hiện từ tra cứu theo thứ tự từ ngành, nghề rộng (cấp 1) đến từng ngành, nghề nhỏ (cấp 2, 3, 4). Cuối cùng, doanh nghiệp sẽ lựa chọn ngành, nghề cấp 4 để ghi vào Giấy đề nghị đăng ký thành lập doanh nghiệp.
2.2. Tra cứu theo từ khóa
Tổ chức đăng ký kinh doanh có thể tra cứu trực tiếp mã ngành, nghề cấp 4 bằng cách tra cứu theo từ khoá liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của tổ chức đó tại Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
Ví dụ:
Lĩnh vực kinh doanh của công ty A là xây dựng. Một số từ khoá liên quan đến ngành, nghề này như: nhà để ở, nhà không để ở, nhà các loại,…
- Việc tra cứu theo từ khoá được thực hiện bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + F, rồi gõ từ khoá cần tìm kiếm.
- Sau khi tra cứu theo từ khoá, chúng ta được một số ngành, nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng của công ty dự kiến hoạt động
|
Xây dựng nhà để ở |
4101 |
|
Xây dựng nhà không để ở |
4102 |
Mã ngành nghề kinh doanh là công cụ quan trọng để phân loại và thống kê các hoạt động kinh tế. Việc hiểu rõ về mã ngành giúp doanh nghiệp xác định đúng hoạt động kinh doanh, từ đó dễ dàng hơn trong việc thực hiện các thủ tục pháp lý và đăng ký kinh doanh.
3. Thực hiện rà soát, tập hợp và công bố điều kiện đầu tư kinh doanh thế nào?
Căn cứ tại Điều 12 Nghị định 31/2021/NĐ-CP quy định về rà soát, tập hợp và công bố điều kiện đầu tư kinh doanh như sau:
Rà soát, tập hợp và công bố điều kiện đầu tư kinh doanh1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.2. Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm những nội dung sau đây:a) Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư;b) Căn cứ áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề quy định tại điểm a khoản này;c) Điều kiện mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.3. Trong trường hợp điều kiện đầu tư kinh doanh có sự thay đổi theo quy định tại các luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư thì những nội dung quy định tại khoản 2 Điều này được cập nhật theo thủ tục sau:a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày các luật, pháp lệnh, nghị định được ban hành hoặc điều ước quốc tế về đầu tư được ký kết, bộ, cơ quan ngang bộ gửi văn bản đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị cập nhật điều kiện đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;b) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư cập nhật điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc cập nhật nội dung thay đổi về điều kiện đầu tư kinh doanh trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Như vậy, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ rà soát, tập hợp điều kiện đầu tư kinh doanh để công bố trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Điều kiện đầu tư kinh doanh được công bố gồm những nội dung sau đây:
- Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư;
- Căn cứ áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề ;
- Điều kiện mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
4. Câu hỏi thường gặp
4.1. Doanh nghiệp có được tự do lựa chọn ngành nghề kinh doanh không?
Theo Luật Doanh nghiệp Việt Nam, doanh nghiệp được tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm. Tuy nhiên, một số ngành nghề có điều kiện yêu cầu doanh nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu nhất định.
4.2. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Là những ngành nghề mà để được phép kinh doanh, doanh nghiệp phải đáp ứng một số điều kiện nhất định như: có giấy phép con, có chứng chỉ hành nghề, vốn pháp định, điều kiện về nhân sự, cơ sở vật chất, v.v.
4.3. Ví dụ về một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện?
Một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện như:
-
Kinh doanh bất động sản
-
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
-
Kinh doanh hóa chất nguy hiểm
-
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
-
Kinh doanh thuốc và dược phẩm
4.4. Doanh nghiệp có thể kinh doanh nhiều ngành nghề cùng lúc không?
Có. Doanh nghiệp được phép đăng ký và hoạt động cùng lúc nhiều ngành nghề, miễn là các ngành nghề đó không bị pháp luật cấm và đáp ứng được các điều kiện nếu thuộc danh sách ngành nghề có điều kiện.
Xem thêm các bài viết liên quan:
- Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2025
- Chi tiết danh mục ngành nghề kinh doanh Việt Nam mới nhất 2025
- Cập nhật mới nhất bảng giá điện kinh doanh 2025? Doanh nghiệp tư nhân muốn cấp giấy phép hoạt động điện lực cần đáp ứng những điều kiện như thế nào?
- 6 điều kiện kinh doanh bất động sản với tổ chức, cá nhân mới nhất 2025
- Kinh doanh bất động sản là gì? Các loại bất động sản nào được đưa vào kinh doanh bất động sản?
Tags
# Kinh doanhCác từ khóa được tìm kiếm
# danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiệnTin cùng chuyên mục
Mẫu thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mới nhất 2025 chuẩn quy định
Mẫu thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mới nhất 2025 chuẩn quy định
Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp có thể phát sinh nhu cầu thay đổi người đại diện theo pháp luật vì nhiều lý do như tổ chức lại cơ cấu quản lý, thay đổi chiến lược điều hành, hoặc theo yêu cầu cá nhân. Việc thay đổi này phải được thực hiện theo đúng trình tự, thủ tục pháp lý và thông báo kịp thời với cơ quan đăng ký kinh doanh. Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật là một văn bản hành chính quan trọng, thể hiện sự minh bạch, chính xác và tuân thủ quy định pháp luật của doanh nghiệp. Vậy mẫu thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mới nhất 2025 chuẩn quy định. 01/07/2025Sổ đăng ký cổ đông được lập vào thời điểm nào? Mức phạt hành chính đối với hành vi không lập sổ đăng ký cổ đông
Sổ đăng ký cổ đông được lập vào thời điểm nào? Mức phạt hành chính đối với hành vi không lập sổ đăng ký cổ đông
Sổ đăng ký cổ đông là tài liệu ghi nhận thông tin về quyền sở hữu cổ phần của các cổ đông trong công ty cổ phần. Pháp luật quy định sổ đăng ký cổ đông được lập vào thời điểm nào? Mức phạt hành chính đối với hành vi không lập sổ đăng ký cổ đông là bao nhiêu? Cùng tìm hiểu ngay tại bài viết sau. 25/06/2025Thay đổi thông tin cổ đông sáng lập công ty cổ phần có làm thủ tục thông báo trước hay không?
Thay đổi thông tin cổ đông sáng lập công ty cổ phần có làm thủ tục thông báo trước hay không?
Sổ đăng ký cổ đông là văn bản dùng để ghi lại các thông tin liên quan đến quyền sở hữu cổ phần của từng cổ đông trong công ty cổ phần. Trong trường hợp thực hiện thay đổi thông tin cổ đông sáng lập công ty cổ phần có làm thủ tục thông báo trước hay không? Cùng tìm hiểu tại bài viết sau. 25/06/2025Sổ đăng ký cổ đông là gì? Mẫu sổ đăng ký cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025
Sổ đăng ký cổ đông là gì? Mẫu sổ đăng ký cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025
Sổ đăng ký cổ đông là tài liệu bằng văn bản hoặc dữ liệu điện tử dùng để ghi nhận thông tin về quyền sở hữu cổ phần của các cổ đông trong công ty cổ phần. Đây là căn cứ pháp lý để xác nhận tư cách cổ đông và quyền, nghĩa vụ của họ trong công ty. Tải xuống Mẫu sổ đăng ký cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025 tại bài viết sau. 24/06/2025Mẫu biên bản họp đại hội đồng cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025
Mẫu biên bản họp đại hội đồng cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025
Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông là văn bản ghi lại toàn bộ nội dung, diễn biến của cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, một cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần. Mẫu biên bản họp đại hội đồng cổ đông chuẩn pháp lý mới nhất 2025 sẽ được chia sẻ tại bài viết sau. 24/06/2025Thời hạn tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định mới nhất 2025 ra sao?
Thời hạn tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định mới nhất 2025 ra sao?
Việc tổ chức họp ĐHĐCĐ là để các cổ đông cùng nhau thảo luận, thông qua các vấn đề quan trọng của công ty, như kế hoạch kinh doanh, báo cáo tài chính, và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. Thời hạn tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định mới nhất 2025 như sau. 24/06/2025Điều kiện để tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông trong Công ty Cổ phần như thế nào?
Điều kiện để tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông trong Công ty Cổ phần như thế nào?
Họp Đại hội đồng cổ đông là cuộc họp của tất cả cổ đông có quyền biểu quyết trong một công ty cổ phần, được tổ chức định kỳ hoặc bất thường, nhằm đưa ra các quyết định quan trọng liên quan đến hoạt động và sự phát triển của công ty. Điều kiện để tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông trong Công ty Cổ phần sẽ được chia sẻ tại bài viết sau. 24/06/2025Đại hội đồng cổ đông là gì? Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông như thế nào?
Đại hội đồng cổ đông là gì? Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông như thế nào?
Đại hội đồng cổ đông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần, bao gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết. Cùng tỉm hiểu những quy định mới nhất về đại hội đồng cổ đông và Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông tại bài viết sau. 24/06/2025Cổ đông sáng lập có được chuyển nhượng cổ phần cho người khác không?
Cổ đông sáng lập có được chuyển nhượng cổ phần cho người khác không?
Cổ đông sáng lập là những cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào việc thành lập công ty cổ phần và có tên trong danh sách cổ đông sáng lập khi công ty được đăng ký thành lập. Vậy Cổ đông sáng lập có được chuyển nhượng cổ phần cho người khác không? 24/06/2025Trong 3 năm đầu, cổ đông sáng lập có được thoái vốn bằng chuyển nhượng cổ phần không?
