Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 7 (Cánh diều): Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

Tóm tắt lý thuyết Công nghệ lớp 12 Bài 7: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ngắn gọn, chi tiết sách Cánh diều sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Công nghệ 12.

1 384 01/08/2025


Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 7: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

I. Khái niệm mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

- Là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/220 V cung cấp điện cho một khu vực dân cư hay các toàn nhà chung cư cao tầng.

- Tải điện gồm:

+ Tải điện sinh hoạt cộng đồng: thường là tải ba pha có công suất lớn.

+ Tải điện sinh hoạt gia đình: thường là tải một pha có công suất nhỏ.

II. Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

* Phụ thuộc:

- Công suất tải điện sinh hoạt cộng đồng.

- Công suất tải điện gia đình

- Số hộ dân

* Sơ đồ gồm:

- Máy biến áp

- Tủ điện phân phối tổng

- Tủ điện phân phối nhánh

- Tủ phân phối sinh hoạt cộng đồng

- Tủ điện nhánh cụm dân cư

- Đường dây ba pha

* Hoạt động của mạng điện hạ áp:

- Điện năng từ nguồn điện được hạ áp xuống 0,4 kV bởi máy biến áp. Điện năng được đưa đến tủ điện phân phối tổng, qua đường dây ba pha đến tủ điện phân phối nhánh và tủ điện phân phối cộng đồng. Từ tủ điện phân phối nhánh đưa đến tủ điện nhánh cụm dân cư, rồi đưa đến từng hộ gia đình. Từ tủ điện phân phối cộng đồng đưa đến thiết bị điện dùng cho sinh hoạt chung

Lý thuyết Công nghệ 12 Cánh diều Bài 7: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt | Công nghệ Điện Điện tử 12

III. Các thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

1. Công suất của mạng điện (kW)

Thường từ 50 kW đến 2 500 kW

2. Điện áp định mức của mạng điện (V)

- Điện áp dây định mức: 380 V

- Điện áp pha định mức: 220 V

3. Tần số điện áp của mạng điện (Hz)

Giá trị 50 Hz.

4. Mức dao động cho phép của điện áp và tần số (%)

Do động cho phép là ± 5% giá trị định mức.

Trắc nghiệm: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt

Câu 1. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện

A. một pha

B. ba pha

C. ba pha ba dây

D. ba pha bốn dây

Đáp án đúng là: D

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/220V

Câu 2. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt được cấp từ đâu?

A. Từ lưới điện phân phối

B. Lưới điện truyền tải

C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải

D. Lưới điện phân phối và lưới điện truyền tải

Đáp án đúng là: A

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt được cấp từ lưới điện phân phối.

Câu 3. Lưới điện phân phối cấp cho mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có điện áp

A. 22 kV

B. 35 kV

C. 22 kV hoặc 35 kV

D. Trên 35 kV

Đáp án đúng là: C

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt được cấp từ lưới điện phân phối có điện áp 22 kV hoặc 35 kV.

Câu 4. Tải điện sinh hoạt thường chia làm mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án đúng là: B

Tải điện sinh hoạt thường chia làm 2 loại:

- Tải điện sinh hoạt cộng đồng

- Tải điện sinh hoạt gia đình

Câu 5. Tải điện sinh hoạt có loại nào sau đây?

A. Tải điện sinh hoạt cộng đồng

B. Tải điện sinh hoạt gia đình

C. Tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình

D. Tải điện cao áp

Đáp án đúng là: C

Tải điện sinh hoạt thường chia làm 2 loại:

- Tải điện sinh hoạt cộng đồng

- Tải điện sinh hoạt gia đình

Câu 6. Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt phụ thuộc vào

A. công suất tải điện sinh hoạt cộng đồng

B. công suất tải điện sinh hoạt gia đình

C. số hộ dân

D. công suất tải điện sinh hoạt cộng đồng, công suất tải điện sinh hoạt gia đình, số hộ dân

Đáp án đúng là: D

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt phụ thuộc vào công suất tải điện sinh hoạt cộng đồng, công suất tải điện sinh hoạt gia đình, số hộ dân.

Câu 7. Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư

A. 50 kW

B. 2 500 kW

C. từ 50 kW đến 2 500 kW

D. dưới 50 kW

Đáp án đúng là: C

Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư từ 50 kW đến 2 500 kW

Câu 8. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có

A. Điện áp dây định mức 380 V

B. Điện áp dây định mức 220 V

C. Điện áp pha định mức 380 V

D. Điện áp dây định mức 220 V, điện áp pha định mức 380 V

Đáp án đúng là: A

- Điện áp dây định mức: 380 V

- Điện áp pha định mức: 220 V

Câu 9. Mức dao động cho phép của điện áp và tấn số là bao nhiêu phần trăm giá trị định mức?

A. ± 5%

B. ± 10%

C. ± 15%

D. ± 20%

Đáp án đúng là: A

Do động cho phép là ± 5% giá trị định mức

1 384 01/08/2025


Xem thêm các chương trình khác: