Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 21 (Cánh diều): Bảo quản và chế biến thuỷ sản
Tóm tắt lý thuyết Công nghệ lớp 12 Bài 21: Bảo quản và chế biến thuỷ sản ngắn gọn, chi tiết sách Cánh diều sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Công nghệ 12.
Lý thuyết Công nghệ 12 Bài 21: Bảo quản và chế biến thuỷ sản
1. Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản
1.1. Bảo quản lạnh
- Khái niệm: Là phương pháp hạ nhiệt độ của thủy sản xuống thấp để ức chế hoạt động của vi sinh vật phân hủy.
- Thời gian bảo quản: tùy thuộc nhiệt độ và cách bảo quản.
- Ưu điểm:
+ Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
+ Ngăn chặn thực phẩm bị hư hại do vi sinh vật phân hủy.
- Nhược điểm:
+ Tốn kém do chi phí đầu tư kho lạnh.
+ Không khử trùng được.
+ Giảm độ tươi ngon.
1.2. Làm khô
- Khái niệm: Làm phương pháp làm giảm độ ẩm của sản phẩm thủy sản với mục đích bảo quản thủy sản trong thời gian dài.
- Các phương pháp làm khô:
+ Làm khô truyền thống.
+ Gia nhiệt sấy khô
- Ưu điểm: giữ nguyên thành phần và mùi vị.
- Nhược điểm: tốn kém và ít phổ biến.
1.3. Phương pháp ướp muối
- Khái niệm: Là phương pháp dùng độ mặn cao để ức chế sự phát triển của các loại vi khuẩn phân hủy.
- Ưu điểm: hiệu quả kinh tế cao.
- Nhược điểm: thời hạn bảo quản ngắn
2. Phương pháp chế biến thủy sản
2.1. Chế biến nước mắm truyền thống
- Nguyên tắc: cá sau khi khai thác được ủ chượp, nhờ hệ enzyme protease có trong cá để thủy phân protein tạo ra nước mắm chứa các amino acid tự do.
- Quy trình:
+ Lựa chọn nguyên liệu
+ Trộn cá với muối
+ Ủ chượp
+ Rút mắm, lọc
+ Đóng chai
2.2. Chế biến tôm chua
- Nguyên lí: lên men vi khuẩn và thủy phân protein.
- Quy trình:
+ Chuẩn bị và sơ chế nguyên liệu
+ Phối trộn
+ Đóng hộp, lên men
+ Thành phẩm
2.3. Chế biến fillet
- Là một trong những kĩ thuật sơ chế thông dụng nhằm tách phần cơ thịt từ phần ngực theo suốt chiều dài trên thân cá.
- Quy trình:
+ Lựa chọn và sơ chế nguyên liệu
+ Lọc tách cơ thịt
+ Rửa và sửa miếng, loại xương dăm
+ Phân loại
+ Cấp đông
+ Đóng gói
+ Bảo quản
2.4. Sản phẩm đóng hộp
- Là các sản phẩm chế biến sẵn và đóng trong hộp kín có khả năng chịu nhiệt, được thanh trùng hoặc tiệt trùng tuyệt đối nên có thời hạn sử dụng dài.
- Quy trình:
+ Lựa chọn nguyên liệu, rửa, cắt khúc.
+ Ướp muối và gia vị
+ Chế biến sơ bộ
+ Vào hộp, bổ sung nước sốt
+ Bài khí, ghép mí
+ Thanh trùng, làm nguội, dán nhãn, bảo quản thành phẩm
3. Một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản, chế biến thủy sản
3.1. Ứng dụng công nghệ nano nitrogen
- Là sự kết hợp giữa máy tạo khí nitrogen và máy tạo bọt khí nitrogen siêu nhỏ, để loại bỏ oxygen, làm giảm hoạt động và phát triển của vi khuẩn hiếu khí, giúp thuỷ sản giữ được độ tươi.
- Dùng trên các thuyền khai thác cá ngừ và các đối tượng thuỷ sản khác.
- Ưu điểm: đông đá nhanh hơn, bảo quản được hơn một tháng đi biển mà chất lượng thuỷ sản không bị biến đổi.
3.2. Ứng dụng công nghệ PU
- Là công nghệ tạo xốp cách nhiệt cao cấp.
- Dùng làm vật liệu cách nhiệt trong các kho lạnh ở các nhà máy chế biến, hầm chứa cá trên tàu cá để bảo quản thuỷ sản.
- Ưu điểm: giữ được độ tươi của thuỷ sản lâu hơn, góp phần nâng cao giá trị sản phẩm.
3.3. Công nghệ nước phân cực
- Tạo ra ion nhờ quá trình điện phân nước có chứa muối ăn, có khả năng oxy hoá cao, diệt khuẩn tốt, không làm biến đổi chất lượng sản phẩm và rất an toàn cho người sử dụng.
- Ưu điểm: bảo quản lâu hơn, tươi hơn.
- Áp dụng ở các siêu thị, nhà hàng và các nhà máy chế biến thuỷ sản.
3.4. Ứng dụng công nghệ cao sản xuất surimi
- Các enzyme xúc tác được bổ sung vào trong quá trình chế biến để hình thành liên kết ngang, tăng cường khả năng tạo gel khiến cho sản phẩm có kết cấu đặc biệt và hấp dẫn.
- Quy trình:
+ Lựa chọn nguyên liệu
+ Xử lí: rửa cồn, rửa dung dịch muối, rửa nước
+ Tách thịt, xay
+ Tác nước
+ Phối trộn
+ Định hình
+ Cấp đông
+ Sản phẩm surimi.
Trắc nghiệm: Bảo quản và chế biến thuỷ sản
Câu 1. Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản được giới thiệu trong bài?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: C
Có 3 phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản được giới thiệu trong bài:
- Bảo quản lạnh.
- Làm khô
- Ướp muối
Câu 2. Ưu điểm của bảo quản lạnh là gì?
A. Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
B. Chi phí đầu tư thấp
C. Dễ khử trùng
D. Giữ được độ tươi ngon
Đáp án đúng là: A
- Nhược điểm:
+ Tốn kém do chi phí đầu tư kho lạnh.
+ Không khử trùng được.
+ Giảm độ tươi ngon.
Câu 3. Nhược điểm của bảo quản lạnh là gì?
A. Không ngăn chặn được sự hư hại thực phẩm.
B. Tốn kém
C. Không khử trùng được
D. Tốn kém, không khử trùng được.
Đáp án đúng là: D
Nhược điểm:
+ Tốn kém do chi phí đầu tư kho lạnh.
+ Không khử trùng được.
+ Giảm độ tươi ngon.
Câu 4. Có mấy cách làm khô?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: B
Có 2 cách làm khô:
- Làm khô truyền thống
- Gia nhiệt sấy khô
Câu 5. Ưu điểm của phương pháp làm khô
A. Giữ nguyên thành phần
B. Tiết kiệm
C. Phổ biến
D. Tiết kiệm và phổ biến
Đáp án đúng là: A
- Ưu điểm: giữ nguyên thành phần và mùi vị.
Câu 6. Có mấy công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản, chế biến thủy sản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đáp án đúng là: D
Có 4 công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản, chế biến thủy sản:
- Công nghệ nano nitrogen
- Công nghệ PU
- Công nghệ nước phân cực
- Công nghệ cao sản xuất surimi
Câu 7. Ưu điểm của công nghệ nano nitrogen
A. Đông đá nhanh
B. Bảo quản được lâu
C. Chất lượng không đổi
D. Đông đá nhanh, bảo quản lâu và chất lượng không đổi
Đáp án đúng là: D
Ưu điểm:đông đá nhanh hơn, bảo quản được hơn một tháng đi biển mà chất lượng thuỷ sản không bị biến đổi.
Câu 8. Công nghệ nước phân cực được áp dụng ở đâu?
A. Siêu thị
B. Nhà hàng
C. Nhà máy chế biến thủy sản
D. Siêu thị, nhà hàng, nhà máy chế biến thủy sản
Đáp án đúng là: D
Áp dụng ở các siêu thị, nhà hàng và các nhà máy chế biến thuỷ sản.
Câu 9. Bước xử lí trong quy trình công nghệ cao sản xuất surimi thực hiện công việc gì?
A. Rửa cồn
B. Rửa dung dịch muối
C. Rửa nước
D. Rửa cồn, rửa dung dịch muối, rửa nước
Đáp án đúng là: D
Xử lí: rửa cồn, rửa dung dịch muối, rửa nước
Câu 10. Đặc điểm của công nghệ nước phân cực
A. Không biến đỏi chất lượng sản phẩm
B. Không an toàn cho người sử dụng
C. Bảo quản ngắn
D. Độ tươi giảm
Đáp án đúng là: A
Tạo ra ion nhờ quá trình điện phân nước có chứa muối ăn, có khả năng oxy hoá cao, diệt khuẩn tốt, không làm biến đổi chất lượng sản phẩm và rất an toàn cho người sử dụng.
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Văn mẫu 12 - Cánh diều
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 12 – Cánh diều
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn 12 - Cánh diều
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn 12 – Cánh diều
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 – Cánh diều
- Giải sgk Toán 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Toán 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Toán 12 – Cánh diều
- Giải sbt Toán 12 – Cánh diều
- Giải sgk Tiếng Anh 12 - ilearn Smart World
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 ilearn Smart World đầy đủ nhất
- Trọn bộ Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 12 ilearn Smart World đầy đủ nhất
- Giải sbt Tiếng Anh 12 – iLearn Smart World
- Giải sgk Vật lí 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Vật lí 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Vật lí 12 – Cánh diều
- Giải sbt Vật lí 12 – Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Hóa 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Hóa 12 – Cánh diều
- Giải sbt Hóa 12 – Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Sinh học 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Sinh học 12 – Cánh diều
- Giải sbt Sinh học 12 – Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Lịch sử 12 – Cánh diều
- Giải sbt Lịch sử 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Lịch sử 12 – Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Địa lí 12 – Cánh diều
- Giải sbt Địa lí 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Địa lí 12 – Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Tin học 12 – Cánh diều
- Giải sbt Tin học 12 – Cánh diều
- Lý thuyết Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế pháp luật 12 – Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Kinh tế pháp luật 12 – Cánh diều
- Giải sbt Kinh tế pháp luật 12 – Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 – Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 – Cánh diều
