Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 16)
-
639 lượt thi
-
20 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 2:
07/09/2026Để đánh số trang từ 1 đến 9, cần dùng 9 chữ số.
Để đánh số trang từ 10 đến 99 cần
(99 – 10 +1) × 2 = 180 (chữ số).
Để đánh số trang từ 100 đến 168 cần
(168 – 100 + 1) × 3 = 207 (chữ số).
Vậy để đánh số trang của cuốn sách 168 trang cần
9 + 180 + 207 = 396 (chữ số).Câu 3:
07/09/2026Khi tăng chiều dài lên 3 lần, chiều rộng lên 2 lần và giữ nguyên chiều cao thì thể tích hình hộp chữ nhật tăng lên 2 × 3 = 6 (lần).
Bài toán đưa về dạng “tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số”.
Thể tích hình hộp chữ nhật ban đầu là
600 : (6 – 1) × 1 = 120 (cm3).Câu 4:
07/09/2026Giữa 2 số phải tìm có 21 số tự nhiên liên tiếp nên khoảng cách hay hiệu của hai số là 1 + (21 – 1) × 1 + 1 = 22.
Số lớn là (54 + 22) : 2 = 38
Số bé là 54 – 38 = 16.Câu 5:
07/09/2026Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD ở hình bên, biết rằng phần tô đậm là hình vuông.

Đặt tên các điểm như hình vẽ Tứ giác EFGH là hình vuông. Chu vi hình chữ nhật ABCD là AB+ CD + BC + AD
= AF + BF + CH + HD + EF + GH
= 18 + BF + EF + 20 + DH + GH
= 18 + BE + 20 + GD
= 18 + CH + 20 + AF
= 18 + 18 + 20 + 20
= 76 (cm).

Câu 6:
07/09/2026Giá vé cuối tuần so với giá vé ngày thường là
120000 : 80000 = 1,5 = 150%
Giá vé cuối tuần tăng 150% – 100% = 50% so với ngày thường.Câu 8:
07/09/2026Số chia hết cho 2 và 5 suy ra chữ số tận cùng b = 0.
Số chia hết cho 3 suy ra 5 + 7 + a + 2 + 0 = 14 + a chia hết cho 3. Do đó a có thể nhân các giá trị: 1,4,7.
Vì số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 nên a chỉ nhận 2 giá trị là 1,7.
Vậy (a; b) = (1; 0) hoặc (a; b) = (7; 0).Câu 9:
07/09/2026Trọng Hoàng hơn Văn Thanh số tuổi là 231 – 224 = 7 (tuổi)
Tuổi của Trọng Hoàng là (7 + 53) : 2 = 30 (tuổi).Câu 10:
07/09/2026Tìm chữ số tận cùng của biểu thức sau
A = 1 × 3 × 7 × 9 + 11 × 13 × 17 × 19 + ... + 2011 × 2013 × 2017 × 2019.A = (1 × 3 × 7 × 9) + (11 × 13 × 17 × 19) + ...+ (2011 × 2013 × 2017 × 2019)
Ta có 1 × 3 × 7 × 9 có tận cùng là 9.
11 × 13 × 17 × 19 có tận cùng là 9.
…
2011 × 2013 × 2017 × 2019 có tận cùng là 9.
Để tính số nhóm của dãy trên, ta tính số số hạng của dãy
1, 11, 21, ..., 2011.
Số nhóm của A là (2011 – 1) : 10 + 1 = 202
Tận cùng của A bằng tận cùng của tích 9 × 202.
Ta có tích 9 × 202 tận cùng là 8.
Vậy tận cùng của A là 8.Câu 11:
07/09/2026Tổng của 4 số đã cho là 4 × 30 = 120.
Ta có sơ đồ

Bốn lần số thứ nhất là 120 − 2 − 2 × 2 − 2 × 3 = 108;
Số thứ nhất là 108 : 4 = 27;
Các số đã cho là 27, 29, 31, 33.
Tích phải tìm là 27 × 33 = 891.Câu 12:
07/09/2026Cho hình vẽ bên.
Tính diện tích phần tô đậm, biết phần đó là hình thang vuông.

Đặt tên các điểm như hình vẽ bên.

Nối CM.
Tam giác AMC có cạnh đáy AC = 6dm,chiều cao tương ứng bằng chiều cao của hình thang.
Diện tích hình tam giác AMC là 6 × 1 : 2 = 3 (dm2)
Diện tích hình tam giác vuông ABC là (3 + 1) × 6 : 2 = 12 (dm2)
Vậy diện tích hình tam giác BMC là 12 − 3 = 9 (dm2).
Đường cao MN của hình tam giác BMC là 9 × 2 : 4 = 4,5 (dm).
Vậy cạnh đáy MN của hình thang ACNM là 4,5 dm. Diện tích hình thang vuông ACNM là (6 + 4,5) : 2 × 1 = 5,25 (dm2).Câu 14:
07/09/20261 giờ vòi thứ nhất chảy được (bể)
1 giờ vòi thứ hai chảy được (bể)
Trong 2 giờ, cả hai vòi chảy được (bể).
Số phần của bể chưa có nước là (bể)
Câu 15:
07/09/2026Sau khi vòi thứ hỏng thì một mình vòi thứ nhất chảy đầy bể trong số giờ là
(giờ)
Câu 17:
07/09/2026Mỗi nhóm THCSLTV gồm 7 chữ cái.
Ta có 2019: 7 = 288 (dư 3).
Kể từ chữ cái đầu tiên đến chữ cái thứ 2019 ta đã viết 288 nhóm chữ THCSLTV và thêm 3 chữ cái tiếp theo là T,H,C.
Vậy chữ số thứ 2019 là chữ C.Câu 18:
07/09/2026Người ta chia một hình vuông thành 6 hình chữ nhật nhỏ có diện tích bằng nhau như hình vẽ bên. Biết chu vi môi hình chữ nhật nhỏ là 50 cm. Tính diện tích hình vuông.
Quan sát hình vẽ, ta thấy ba lần chiều rộng hình chữ nhật nhỏ bằng hai lần chiều dài của nó suy ra tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật nhỏ là .

Nửa chu vi hình chữ nhật nhỏ là 50 : 2 = 25 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật nhỏ là 25 : (3 + 2) × 3 = 15 (cm);
Chiều rộng hình chữ nhật nhỏ là 25 – 15 = 10 (cm).
Diện tích hình chữ nhật nhỏ là 15 × 10 = 150 (cm2).
Diện tích hình vuông là 150 × 6 = 900 (cm2).Câu 19:
07/09/2026Phân số khác 0 nên tử số và mẫu số khác 0.
Vì mẫu số phải khác 0 nên có 9 cách chọn mẫu số là một trong các chữ số từ 1 đến 9.
Mỗi cách chọn mẫu số ta sẽ có 1 cách chọn tử số tương ứng sao cho tổng của tử số và mẫu số là 10.
Số phân số lập được là 9 × 1 = 9 (phân số)
Vậy số phân số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 9 phân số.Câu 20:
07/09/2026Diện tích một mặt của hình lập phương là 150 : 6 = 25 (cm2).
Ta có 25 = 5 × 5. Vậy cạnh hình lập phương bằng 5cm.
Thể tích hình lập phương là 5 × 5 × 5 = 125 (cm3).Bài thi liên quan
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 1)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 2)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 3)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 4)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 5)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 6)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 7)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 8)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 9)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Chinh phục đề thi môn Toán vào lớp 6 có đáp án chi tiết năm 2024 (Đề 10)
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
Các bài thi hot trong chương
- Đề kiểm tra khảo sát đầu năm môn Toán lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3) (878 lượt thi)
- Đề kiểm tra khảo sát lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3) (760 lượt thi)
- Đề kiểm tra khảo sát đầu năm môn Toán lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 2) (711 lượt thi)
- Đề kiểm tra khảo sát đầu năm môn Toán lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 1) (693 lượt thi)
- Đề kiểm tra khảo sát đầu năm môn Toán lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 4) (658 lượt thi)
- Đề kiểm tra khảo sát đầu năm môn Toán lớp 5 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 5) (581 lượt thi)
