Giải SBT Tiếng Anh lớp 12 trang 44 Unit 5E. Word Skills - Friends Global
Với giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 12 trang 44 Unit 5E. Word Skills trong Unit 5: Careers sách Friends Global hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong SBT Tiếng Anh lớp 12.
SBT Tiếng Anh lớp 12 trang 44 Unit 5E. Word Skills - Friends Global
Position and order of adjectives. (Vị trí và thứ tự của tính từ.)
1 (trang 44 SBT Tiếng Anh 12 Friends Global): Choose the correct answers (a-c) to complete the sentences. (Chọn câu trả lời đúng (a-c) để hoàn thành câu.)
1. On our trip, we visited a shop selling _____ furniture.
a old beautiful Chinese
b Chinese beautiful old
c beautiful old Chinese
2. We ordered some _____ olives with our meal.
a small black Greek
b Greek black small
c black small Greek
3. My parents are buying a _____ sofa next week.
a new red comfortable
b red comfortable new
c comfortable new red
4. Our favourite singer has just married a _____ politician.
a middle-aged German tall
b tall middle-aged German
c German tall middle-aged
5. In the story, a girl finds the key to a _____ box.
a strange black antique
b black strange antique
c strange antique black
Đáp án:
|
1. c |
2. a |
3. c |
4. b |
5. c |
Giải thích:
Trật tự tính từ: Opinion (Ý kiến) → Size (Kích thước) → Age (Độ tuổi) → Shape (Hình dạng) → Color (Màu sắc) → Origin (Xuất xứ) → Material (Chất liệu) → Purpose (Mục đích).
Hướng dẫn dịch:
1. On our trip, we visited a shop selling beautiful old Chinese furniture.
(Trong chuyến đi, chúng tôi ghé thăm một cửa hàng bán đồ nội thất Trung Quốc cổ rất đẹp.)
2. We ordered some small black Greek olives with our meal.
(Chúng tớ gọi một ít ô liu Hy Lạp màu đen nhỏ cùng với bữa ăn của mình.)
3. My parents are buying a comfortable new red sofa next week.
(Bố mẹ tớ sẽ mua một chiếc ghế sofa màu đỏ mới thoải mái vào tuần tới.)
4. Our favourite singer has just married a tall middle-aged German politician.
(Ca sĩ yêu thích của chúng tớ vừa kết hôn với một chính trị gia trung niên cao ráo người Đức.)
5. In the story, a girl finds the key to a strange antique black box.
(Trong câu chuyện, một cô gái tìm thấy chìa khóa của một chiếc hộp đen cổ kỳ lạ.)
2 (trang 44 SBT Tiếng Anh 12 Friends Global): Choose the correct answers (a or b) to complete the text. (Chọn câu trả lời đúng (a hoặc b) để hoàn thành đoạn văn.)
A young contestant at the Mental Calculation World Cup
There are more and more reports of child prodigies-children with exceptional talents. One of these is the (1) ____ maths genius Cameron Thompson. As a (2) ____ boy, he corrected his teacher by saying that zero isn't the lowest number, because she had forgotten about negative numbers. A(n) (3) ____ girl called Priyanshi Somani won the Mental Calculation World Cup in 2010, held at the relatively (4) ____ university of Magdeburg. And a (5) ____ boy from Berlin started playing the violin at the age of two. Akim Camara has performed in front of 18,000 people, wearing a (6) ____ suit and playing a baby-size violin.
1. a Welsh amazing b amazing Welsh
2. a clever four-year-old b four-year-old clever
3. a Indian young b young Indian
4. a new German b German new
5. a remarkable little b little remarkable
6. a black tiny b tiny black
Đáp án:
|
1. b |
2. a |
3. b |
4. a |
5. a |
6. b |
Giải thích:
Trật tự tính từ: Opinion (Ý kiến) → Size (Kích thước) → Age (Độ tuổi) → Shape (Hình dạng) → Color (Màu sắc) → Origin (Xuất xứ) → Material (Chất liệu) → Purpose (Mục đích).
Hướng dẫn dịch:
There are more and more reports of child prodigies-children with exceptional talents. One of these is the amazing Welsh maths genius Cameron Thompson. As a clever four-year-old boy, he corrected his teacher by saying that zero isn't the lowest number, because she had forgotten about negative numbers. A(n) young Indian girl called Priyanshi Somani won the Mental Calculation World Cup in 2010, held at the relatively new German university of Magdeburg. And a remarkable little boy from Berlin started playing the violin at the age of two. Akim Camara has performed in front of 18,000 people, wearing a tiny black suit and playing a baby-size violin.
(Ngày càng có nhiều báo cáo về những đứa trẻ thần đồng - những đứa trẻ có tài năng đặc biệt. Một trong số đó là thiên tài toán học tuyệt vời người xứ Wales Cameron Thompson. Là một cậu bé bốn tuổi thông minh, cậu đã sửa giáo viên của mình bằng cách nói rằng số 0 không phải là số thấp nhất, vì cô đã quên số âm. Một cô gái trẻ người Ấn Độ tên là Priyanshi Somani đã giành chức vô địch World Cup tính nhẩm vào năm 2010, được tổ chức tại Đại học Magdeburg mới ở Đức. Và một cậu bé nhỏ đáng chú ý đến từ Berlin bắt đầu chơi violin khi mới hai tuổi. Akim Camara đã biểu diễn trước 18.000 người, mặc bộ đồ đen nhỏ xíu và chơi một cây vĩ cầm cỡ em bé.)
3 (trang 44 SBT Tiếng Anh 12 Friends Global): Complete each sentence with the most appropriate two adjectives below in the correct order. (Hoàn thành mỗi câu với hai tính từ thích hợp nhất dưới đây theo đúng thứ tự.
ancient famous Greek Italian
tiny Turkish white young
1. The red and _______ flag has a moon and a star on it.
2. The Parthenon is a(n) _______ temple in Athens.
3. She picked up the _______ boy to stop him from crying
4. Michelangelo was a(n) _______ painter.
Đáp án:
|
1. white Turkish |
2. ancient Greek |
3. tiny young |
4. famous Italian |
Giải thích:
ancient (adj): cổ
famous (adj): nổi tiếng
Greek (adj): Hy Lạp
Italian (adj): Ý
tiny (adj): nhỏ
Turkish (adj): Thổ Nhĩ Kỳ
white (adj): trắng
young (adj): trẻ
Hướng dẫn dịch:
1. The red and white Turkish flag has a moon and a star on it.
(Lá cờ Thổ Nhĩ Kỳ màu đỏ và trắng có hình mặt trăng và ngôi sao trên đó.)
2. The Parthenon is an ancient Greek temple in Athens.
(Parthenon là một ngôi đền Hy Lạp cổ ở Athens.)
3. She picked up the tiny young boy to stop him from crying
(Cô bế cậu bé nhỏ lên để dỗ cậu bé khỏi khóc)
4. Michelangelo was a famous Italian painter.
(Michelangelo là một họa sĩ nổi tiếng người Ý.)
4 (trang 44 SBT Tiếng Anh 12 Friends Global): Read the Vocab boost! box and the dictionary entry. Choose the correct adjective. If both are correct, put a tick. (Đọc khung Tăng từ vựng và mục từ điển. Chọn tính từ đúng. Nếu cả hai đều đúng, hãy đánh dấu.)
1. Don't be afraid / frightened; the dog won't hurt you.
2. His only alive / living relatives live in New Zealand.
3. Are you angry / annoyed because I'm late?
4. It's a lonely / an alone life on that tiny island.
5. The glad / happy students celebrated the end of their exams with a party.
6. Shut the door quietly-your father's asleep / sleeping.
Đáp án:
|
1. V |
2. living |
3. V |
4. lonely |
5. happy |
6. V |
Hướng dẫn dịch:
1. Don't be afraid / frightened; the dog won't hurt you.
(Đừng sợ hãi; con chó sẽ không làm đau cậu.)
2. His only living relatives live in New Zealand.
(Người thân duy nhất còn sống của ông sống ở New Zealand.)
3. Are you angry / annoyed because I'm late?
(Cậu có tức giận / khó chịu vì tớ đến muộn không?)
4. It's a lonely life on that tiny island.
(Đó là cuộc sống cô đơn trên hòn đảo nhỏ bé đó.)
5. The happy students celebrated the end of their exams with a party.
(Các học sinh vui vẻ ăn mừng kết thúc kỳ thi bằng một bữa tiệc.)
6. Shut the door quietly - your father's asleep / sleeping.
(Đóng cửa nhẹ nhàng - bố cậu đang ngủ / đang ngủ.)
5 (trang 44 SBT Tiếng Anh 12 Friends Global): Complete the sentences with the words below. Use a dictionary to help you. (Hoàn thành câu với các từ dưới đây. Hãy sử dụng từ điển để giúp bạn.)
alone asleep aware content sure
1. I can't be ________, but that looks like Jaime over there.
2. If your brother's still ________, he's going to miss breakfast!
3. When I'm on holiday, I always feel ________ just to sit on the beach and sunbathe.
4. No one was ________ that the date of the test had been changed.
5. Does your sister live ________ or with friends?
Đáp án:
|
1. sure |
2. asleep |
3. content |
4. aware |
5. alone |
Giải thích:
alone (adj): một mình
asleep (adj): ngủ
aware (adj): nhận thức
content (adj): mãn nguyện
sure (adj): chắc chắn
Hướng dẫn dịch:
1. I can't be sure, but that looks like Jaime over there.
(Tớ không chắc lắm, nhưng có vẻ giống Jaime đằng kia.)
2. If your brother's still asleep, he's going to miss breakfast!
(Nếu anh trai cậu vẫn còn ngủ thì anh ấy sẽ bỏ bữa sáng!)
3. When I'm on holiday, I always feel content just to sit on the beach and sunbathe.
(Khi đi nghỉ, tớ luôn cảm thấy hài lòng khi được ngồi trên bãi biển và tắm nắng.)
4. No one was aware that the date of the test had been changed.
(Không ai nhận thức được rằng ngày thi đã bị thay đổi.)
5. Does your sister live alone or with friends?
(Em gái cậu sống một mình hay sống với bạn bè?)
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 12 sách Friends Global hay khác:
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn 12 Chân trời sáng tạo (hay nhất)
- Văn mẫu 12 - Chân trời sáng tạo
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 12 – Chân trời sáng tạo
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn 12 - Chân trời sáng tạo
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn 12 – Chân trời sáng tạo
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Toán 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Toán 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Toán 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Toán 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Lịch sử 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Lịch sử 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Lịch sử 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Lịch sử 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Địa lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Địa lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Địa lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Địa lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Tin học 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Tin học 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Tin học 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Tin học 12 - Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Công nghệ 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Kinh tế pháp luật 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Kinh tế pháp luật 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Kinh tế pháp luật 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Vật lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Vật lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Vật lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Vật lí 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Hóa học 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Hóa 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Hóa 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Hóa 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Sinh học 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Sinh học 12 – Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Sinh học 12 – Chân trời sáng tạo
- Giải sbt Sinh học 12 – Chân trời sáng tạo
