Câu hỏi:

19/08/2026 46

Nghiệm của phương trình \[\sqrt 2 \sin x - 1 = 0\] được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình dưới đây là những điểm nào?

Hướng dẫn giải:  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

A. Điểm \(A\) và điểm \(B\).     

B. Điểm \(B\) và điểm \(F\).

C. Điểm \(B\)  và điểm \(D\).     

Đáp án chính xác

D. Điểm \(B\) và điểm \(H\).

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

\[\begin{array}{l}\sqrt 2 \sin x - 1 = 0 \Leftrightarrow \sin x = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \pi - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\end{array}\].

Nhận thấy điểm biểu diễn \[\frac{\pi }{4} + k2\pi \] trên đường tròn lượng giác là điểm \(B\), điểm biểu diễn \[\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \] trên lượng giác là điểm \(D\).

Do đó điểm \(B\) và điểm \(D\) là các điểm biểu diễn nghiệm của phương trình \[\sqrt 2 \sin x - 1 = 0\] trên đường tròn lượng giác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho cấp số nhân có \({u_1} = 3\) và \(q = 2\). Biết rằng tổng của \(n\) số hạng đầu tiên của cấp số nhân là 3069. Giá trị của \(n\) là

Xem đáp án » 19/08/2026 75

Câu 2:

Dãy số nào dưới đây là một dãy vô hạn?

Xem đáp án » 19/08/2026 74

Câu 3:

Phương trình \[{\rm{cos}}\left( {\frac{x}{2}} \right) = \cos \left( {135^\circ - x} \right)\] có tập nghiệm là

Xem đáp án » 19/08/2026 73

Câu 4:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem đáp án » 19/08/2026 69

Câu 5:

III. Hướng dẫn giải tự luận

Giải các phương trình sau:

a) \[\cos x.\left( {2\sin x - \sqrt 3 } \right) = 0\];    

b) \(5\sin x - \sin 2x = 0\);                             

c) \(2{\sin ^2}x - 5\sin x + 2 = 0\).

Xem đáp án » 19/08/2026 68

Câu 6:

Biểu diễn các góc \(\alpha = \frac{\pi }{8};\) \(\beta = \frac{{9\pi }}{8};\) \(\gamma = \frac{{17\pi }}{8};\) \(\delta = - \frac{{15\pi }}{8}\) trên đường tròn lượng giác. Các góc có điểm biểu diễn trùng nhau là

Xem đáp án » 19/08/2026 66

Câu 7:

Phương trình \[2\cos x + 1 = 0\] có bao nhiêu nghiệm trong đoạn \(\left[ {0;3\pi } \right]\)?

Xem đáp án » 19/08/2026 64

Câu 8:

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

Xem đáp án » 19/08/2026 63

Câu 9:

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu là 1; 2; 4; 8;… Công bội của cấp số nhân là

Xem đáp án » 19/08/2026 63

Câu 10:

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

Xem đáp án » 19/08/2026 62

Câu 11:

Cho hai góc lượng giác có sđOx,Ou=π4+m2π,m∈ℤ và sđOx,Ov=−3π4+n2πn∈ℤ. Ta có hai tia \(Ou\) và \(Ov\)

Xem đáp án » 19/08/2026 61

Câu 12:

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 5\), \({u_2} = 10\). Công thức tổng quát của cấp số nhân là

Xem đáp án » 19/08/2026 61

Câu 13:

Rút gọn biểu thức \[S = \sqrt 3 \sin x + \cos x\], ta được: 

Xem đáp án » 19/08/2026 60

Câu 14:

Cho \[{\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{4}\] với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\tan \alpha \) là

Xem đáp án » 19/08/2026 60

Câu 15:

Cho tam giác \(ABC\) và \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\).

Qua 4 điểm \(A,B,C,G\) ta xác định được bao nhiêu mặt phẳng?

Xem đáp án » 19/08/2026 60

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »