- Từ vựng Unit 18: Playing and doing
- Từ vựng Unit 17: Our toys
- Từ vựng Unit 16: My pets
- Từ vựng Unit 15: At the dining table
- Từ vựng Unit 14: My bedroom
- Từ vựng Unit 13: My house
- Từ vựng Unit 12: Jobs
- Từ vựng Unit 11: My family
- Từ vựng Unit 10: Break time activities
- Từ vựng Unit 9: Colours
- Từ vựng Unit 8: My school things
- Từ vựng Unit 7: Classroom instructions
- Từ vựng Unit 6: Our school
- Từ vựng Unit 5: My hobbies
- Từ vựng Unit 4: Our bodies
- Từ vựng Unit 3: Our friends
- Từ vựng Unit 1: Hello
- Từ vựng Unit 2: Our names
- Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất
- Thống kê khối lượng gạo nhập về cửa hàng. Viết vào chỗ chấm. Đọc nội dung trong SGK. Ghi lại số lượng bao gạo từng loại.
- Đúng ghi đ, sai ghi s Các khả năng xảy ra khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư: Xe có thể rẽ trái
- Ôn tập hình học và đo lường
- 1 m = ............ dm
- 18 cm vuông đọc là mười tám xăng-ti-mét hai
- Trung điểm của đoạn thẳng có thể không nằm trên đoạn thẳng đó
- Đánh dấu (ü) vào hình mà khi ghép với hình H thì được một hình chữ nhật
- Đọc nội dung trong SGK rồi viết vào chỗ chấm. Nhiệt kế A chỉ ……. độ C. Nhiệt kế B chỉ ……. độ C
- Xem hình trong SGK, viết vào chỗ chấm Hình ……….. ghép với hình màu vàng thì được một khối lập phương
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 87, 88, 89 Luyện tập
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 89 Thử thách
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 89 Vui học
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 89 Hoạt động thực tế
- Ôn tập các phép tính
- Đặt tính rồi tính. 37 652 + 4 239
- Tính nhẩm. 2 × (3 000 + 2 000)
- Số? 1 200 + ……………. = 2 000
- Nối số phù hợp với mỗi câu
- Kết quả của phép tính 21 724 × 4 là
- Anh Hai đặt kế hoạch mỗi ngày chạy được 2 km. Hôm nay anh Hai chạy 6 vòng xung quanh một sân tập
- Dùng cả năm chữ số 3, 4, 1, 5, 7 để viết: Số lớn nhất có năm chữ số
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 84, 85, 86 Thực hành
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 86 Khám phá
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 86 Vui học
- Ôn tập các số trong phạm vi 100 000
- Đọc số: 68 754, 90 157, 16 081, 2 023, 495
- Số 91 171 đọc là chín mươi mốt nghìn một trăm bảy mươi mốt
- Nối số phù hợp với mỗi tổng
- Số liền trước của số 10 000 là
- Sắp xếp các số 54 726, 9 895, 56 034, 54 717 theo thứ tự từ bé đến lớn
- Nối tấm bìa các con vật đang giữ với tấm bìa có dấu .?. để được các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
- Trò chơi Nói các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục nghìn (trong phạm vi 100 000)
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 82
- Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 83
- Tiền Việt Nam
- Viết mệnh giá mỗi tờ tiền bằng số
- Viết mệnh giá mỗi tờ tiền bằng chữ
- Đếm rồi viết theo mẫu
- Kiểm đếm số lượng các tờ tiền có trong bài 3
- Đánh dấu tích vào những đồ vật em mua được nếu em có 50 000 đồng
- Giá tiền 1 kg cà chua 17 000 đồng. Với số tiền 50 000 đồng, mẹ có thể mua được 2 kg cà chua không
