- Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm
- Hình 59 mô tả một viên gạch trang trí hình tam giác đều. Chứng minh rằng hình hoa
- Bài 1: Phép dời hình
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(x1; y1), N(x2; y2). Gọi M', N' lần lượt
- Xét phép đối xứng tâm I (Hình 20). Xác định các điểm A', B', C' là ảnh của ba điểm
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(2; 3), bán kính R = 2
- Trong mặt phẳng, cho hình tròn tâm O, kí hiệu là H (Hình 22)
- Trong mặt phẳng, cho điểm O cố định. Với mỗi điểm M (M khác O) trong mặt phẳng
- Cho tam giác đều ABC có trọng tâm O. Xác định ảnh của các điểm A, B, C, qua phép quay tâm O
- Trong Hình 28, cho các điểm M', N' lần lượt là ảnh của các điểm M, N qua phép quay tâm O
- Xét phép quay tâm O với góc quay 90° (Hình 29). Xác định các điểm A', B', C' lần lượt là ảnh
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(2; 3) bán kính R = 2
- Trong Hình 34, cho đoạn thẳng AB. Nêu cách dựng: Đoạn thẳng A1B1 là ảnh của đoạn thẳng AB
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(– 3; 2) bán kính R = 1
- Quan sát Hình 37. Chỉ ra các phép dời hình biến tam giác ABC thành tam giác A1B1C1
- Quan sát Hình 38a và chứng minh hai hình AMPOE và CQGON bằng nhau
- Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
- Phép đối xứng tâm có là phép quay hay không? Vì sao
- Cho hai đường thẳng d và d' song song với nhau. Chỉ ra một phép tịnh tiến biến d thành d'
- Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Xét phép đối xứng tâm O
- Cho hai đường tròn (O1; R) và (O2; R) tiếp xúc ngoài với nhau tại A (Hình 39)
- Trong Hình 40, hình màu xanh là ảnh của hình màu cam qua một phép quay. Xác định tâm
- Hình 41 là hình viên gạch men. Xác định tâm đối xứng của viên gạch
- Quan sát Hình 42 và chỉ ra hai phép dời hình (phân biệt) biến mỗi tam giác được tô màu
- Quan sát Hình 43 và chỉ ra: Một phép dời hình biến mỗi tam giác được tô màu
- Cho hình chữ nhật ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi M, N, P, Q
- Hình 44 mô tả một viên gạch trang trí hình tam giác đều. Xác định phép quay biến
- Quan sát Hình 45. Xác định các phép dời hình biến tam giác ABC thành tam giác A1B1C1
- Cho tam giác nhọn ABC. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD, ACE
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(0; 6), B(6; 3) và điểm M thuộc trục hoành
- Chứng minh rằng nếu phép dời hình F biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C' thì F
- Thang băng chuyền tải khách (Hình 1) là loại thang máy không có bậc thang
- Trong mặt phẳng cho đường thẳng d và điểm M. Dựng hình chiếu vuông góc M'
- Cho vectơ u và điểm M trong mặt phẳng. Hãy xác định điểm M' trong mặt phẳng sao cho
- Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi M, N, P, Q
- Cho phép tịnh tiến vecto u và hai điểm M, N. Giả sử M'=T vecto u (M)
- Xét phép tịnh tiến theo vectơ MN (Hình 5). a) Xác định các điểm A', B', C' lần lượt là ảnh
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm O(0; 0) và bán kính R = 3
- Trong mặt phẳng cho đường thẳng d. Với mỗi điểm M trong mặt phẳng và M không thuộc d
- Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(x1; y1), N(x2; y2)
- Xét phép đối xứng trục d (Hình 11) Xác định các điểm A', B', C' lần lượt là ảnh
- Xác định ảnh của cánh sao màu vàng có các đỉnh D, I, P qua phép đối xứng trục d trong Hình 12
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(3; 2), bán kính R = 2
- Trong mặt phẳng, cho hình thang cân ABCD, kí hiệu là H. Gọi d là đường thẳng
- Trong mặt phẳng cho điểm I. Với mỗi điểm M trong mặt phẳng, hãy xác định điểm M'
- Cho bát giác đều ABCDEGHK với tâm I. Xác định ảnh của các điểm A, B, C, D
- Câu hỏi 1 trang 80 Vật Lí 11
- Câu hỏi 2 trang 80 Vật Lí 11
- Câu hỏi 3 trang 82 Vật Lí 11
- Câu hỏi 4 trang 82 Vật Lí 11
- Câu hỏi 5 trang 83 Vật Lí 11
- Luyện tập trang 84 Vật Lí 11
- Vận dụng trang 84 Vật Lí 11
- Câu hỏi 6 trang 85 Vật Lí 11
- Câu hỏi 7 trang 85 Vật Lí 11
- Câu hỏi 8 trang 85 Vật Lí 11
- Luyện tập trang 86 Vật Lí 11
- Vận dụng trang 86 Vật Lí 11
- Bài 1 trang 86 Vật Lí 11
