Lý thuyết Tin học 8 Bài 8b (Kết nối tri thức): Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Tóm tắt lý thuyết Tin học lớp 8 Bài 8b: Phần mềm chỉnh sửa ảnh hay, chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Tin học 8.

1 2,344 07/08/2026


Lý thuyết Tin học 8 Bài 8b: Phần mềm chỉnh sửa ảnh

A. Lý thuyết Phần mềm chỉnh sửa ảnh

1. Phần mềm chỉnh sừa ảnh

- Chỉnh sửa hình ảnh để truyền tải thông điệp tích cực đến người xem.

- Phần mềm chình sửa ảnh giúp tạo hoặc thay đổi hình ảnh theo ý muốn.

- Chức năng chính của phần mềm chỉnh sửa ảnh: tạo mới, chỉnh sửa, chuyển đổi định dạng và độ phân giải.

- Phần mềm chỉnh sửa ảnh có thể cài đặt trên máy tính hoặc chạy trực tuyến trên Internet.

2. Đối tượng và lớp trong ảnh

- Mỗi ảnh có nội dung riêng, thể hiện qua cảnh nền và các thành phần trong ảnh.

- Phần mềm chỉnh sửa ảnh cho phép thao tác với từng thành phần trong ảnh như các đối tượng.

- Các công cụ chọn đối tượng trong phần mềm giúp chọn và tác động lên các thành phần ảnh cụ thể.

- Xếp chồng 3 tấm nhựa ở Hình 8b.4 sẽ tạo ra Hình 8b.5, một minh hoạ trực quan về các lớp trong ảnh.

Lý thuyết Tin học 8 Bài 8b (Kết nối tri thức): Phần mềm chỉnh sửa ảnh (ảnh 1)

- Kĩ thuật phân lớp được sử dụng trong xử lí ảnh để hỗ trợ chỉnh sửa. Mỗi bức ảnh được tạo nên từ nhiều lớp ảnh khác nhau.

- Lớp nền là lớp ảnh dưới cùng, các lớp tiếp theo chứa các đối tượng với nền trong suốt.

- Các đối tượng ở lớp trên sẽ che phủ đối tượng ở lớp dưới.

- Các thao tác chỉ có tác dụng trên lớp ảnh đang được chọn.

- Kĩ thuật làm việc với lớp là đặc trưng của các phần mềm xử lí ảnh, cho phép thay đổi và phối trộn các đối tượng để tạo ra bức ảnh theo ý muốn.

3. Đọc thông tin ảnh

- Màn hình máy tính: lưới các điểm ảnh (pixel), mỗi pixel có toạ độ X, Y và màu sắc.

- Ảnh sắc nét hơn với nhiều pixel. Kích thước tính theo inch hoặc pixel, biểu diễn bằng tích số chiều rộng và chiều cao.

- Ví dụ: Hình ảnh có chiều rộng 1280 pixel và chiều cao 960 pixel có độ phân giải 1280 X 960 pixel.

- Những định dạng ảnh khác nhau có những yêu cầu khác nhau trong lưu trữ hình ảnh, ví dụ:

+ Định dạng jpg ưu tiên hiệu quả nén ảnh nhưng khó khôi phục nguyên gốc.

+ Định dạng jpg không hỗ trợ ảnh không nền (nền trong suốt).

+ Định dạng jpg thường được dùng trong nhiếp ảnh.

+ Định dạng png có hiệu quả nén ảnh thấp, không làm mất dữ liệu gốc; phù hợp với ảnh sử dụng trên web, logo, nền trong suốt, đang chinh sửa, hình ảnh phức tạp.

B. Bài tập Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Đang cập nhật…

Trắc nghiệm Tin học 8 Bài 8b: Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Câu 1. Trong phần mềm GIMP, người dùng có thể lưu ảnh dưới dạng tệp tin nào để tiếp tục chỉnh sửa sau này?

A. jpg.

B. png.

C. xcf.

D. gif.

Đáp án đúng là: C

Câu 2. Khi sử dụng công cụ phóng to trong GIMP, người dùng cần làm gì để phóng to một vùng ảnh cụ thể?

A. Giữ chuột và kéo.

B. Nhấn chuột vào vùng cần phóng to.

C. Nhấn giữ phím Ctrl và cuộn chuột.

D. Kéo thanh trượt Zoom.

Đáp án đúng là: B

Câu 3. Lớp ảnh nằm dưới cùng trong phần mềm xử lí ảnh được gọi là gì?

A. Lớp nền.

B. Lớp đối tượng.

C. Lớp trên cùng.

D. Lớp chính.

Đáp án đúng là: A

Câu 4. Khi chồng ba tấm nhựa trong suốt như hình 8b.4, kết quả quan sát được là gì?

Trắc nghiệm Tin học 8 Kết nối tri thức Bài 8b (có đáp án): Phần mềm chỉnh sửa ảnh

A. Chỉ thấy được tấm nhựa trên cùng.

B. Không thấy được gì.

C. Thấy toàn bộ ba tấm nhựa.

D. Thấy hai tấm nhựa ở giữa.

Đáp án đúng là: C

Câu 5. Khi chồng nhiều lớp ảnh lên nhau, thao tác nào giúp người dùng di chuyển các đối tượng trên từng lớp ảnh một cách độc lập?

A. Chọn lớp ảnh cần di chuyển, sau đó sử dụng công cụ di chuyển (Move Tool).

B. Giữ chuột và kéo đối tượng.

C. Sử dụng phím tắt.

D. Chọn công cụ phóng to.

Đáp án đúng là: A

Câu 6. Mục đích chính của việc sử dụng các lớp ảnh trong phần mềm chỉnh sửa ảnh là gì?

A. Giúp người dùng dễ dàng lưu trữ ảnh.

B. Giúp người dùng dễ dàng thay đổi, chỉnh sửa các đối tượng và phối trộn màu sắc.

C. Giúp người dùng xem ảnh nhanh hơn.

D. Giúp người dùng chia sẻ ảnh dễ dàng hơn.

Đáp án đúng là: B

Câu 7. Lớp ảnh nền còn có tên gọi khác là gì?

A. Layer.

B. Background.

C. Object.

D. Selection.

Đáp án đúng là: B

Câu 8. Đơn vị cơ bản cấu thành nên hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính là gì?

A. Điểm ảnh (pixel).

B. Tấm ảnh (layer).

C. Chiều dài (inch).

D. Đơn vị đo lường.

Đáp án đúng là: A

Câu 9. Độ phân giải của ảnh được tính bằng công thức nào sau đây?

A. Chiều rộng x chiều dài.

B. Chiều rộng + chiều dài.

C. Chiều rộng - chiều dài.

D. Chiều rộng / chiều dài.

Đáp án đúng là: A

Câu 10. Hình ảnh có chiều rộng 1280 pixel và chiều cao 960 pixel sẽ có độ phân giải là:

A. 1280+960.

B. 1280/960.

C. 1280×960.

D. 960×1280.

Đáp án đúng là: C

Câu 11. Định dạng ảnh nào ưu tiên hiệu quả nén ảnh nhưng khó khôi phục nguyên gốc?

A. JPG.

B. PNG.

C. GIF.

D. Tất cả các định dạng trên.

Đáp án đúng là: A

Câu 12. Định dạng ảnh nào phù hợp với ảnh sử dụng trên web, ảnh làm logo, ảnh có nền trong suốt?

A. JPG.

B. PNG.

C. GIF.

D. BMP.

Đáp án đúng là: B

Câu 13. Phát biểu nào sau đây về định dạng JPG là đúng?

A. Không hỗ trợ ảnh có nền trong suốt.

B. Ưu tiên chất lượng ảnh hơn hiệu quả nén.

C. Phù hợp cho các ảnh động.

D. Thường được dùng trong nhiếp ảnh.

Đáp án đúng là: A

Câu 14. Phát biểu nào sau đây về định dạng PNG là đúng?

A. Luôn làm mất dữ liệu gốc khi nén.

B. Hỗ trợ ảnh có nền trong suốt.

C. Phù hợp cho các bức ảnh chụp bằng máy ảnh chuyên nghiệp.

D. Không hỗ trợ nén.

Đáp án đúng là: B

Câu 15. Để mở một tệp ảnh trong phần mềm GIMP, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

A. Chọn File/Open.

B. Chọn File/Save.

C. Chọn File/Export.

D. Chọn Edit/Preferences.

Đáp án đúng là: A

Câu 16. Để xem thông tin của một tệp ảnh trong phần mềm GIMP, người dùng cần chọn mục nào?

A. File/Open.

B. Image/Image Properties.

C. File/Save As.

D. Edit/Preferences.

Đáp án đúng là: B

Câu 17. Trong phần mềm GIMP, đâu là công cụ dùng để phóng to, thu nhỏ ảnh?

A. Công cụ Move.

B. Công cụ Zoom.

C. Công cụ Rectangle.

D. Công cụ Free Select.

Đáp án đúng là: B

Câu 18. Công cụ nào sau đây được dùng để di chuyển một đối tượng trong phần mềm GIMP?

A. Công cụ Zoom.

B. Công cụ Move.

C. Công cụ Rectangle Select.

D. Công cụ Free Select.

Đáp án đúng là: B

Câu 19. Trong phần mềm GIMP, công cụ nào giúp chọn một vùng hình chữ nhật trên ảnh?

A. Công cụ Move.

B. Công cụ Zoom.

C. Công cụ Rectangle Select.

D. Công cụ Free Select.

Đáp án đúng là: C

Câu 20. Tên tệp ảnh, kích thước ảnh, độ phân giải và định dạng ảnh có thể xem ở đâu trong phần mềm GIMP?

A. Hộp thoại File/Open.

B. Hộp thoại Image Properties.

C. Bảng công cụ.

D. Vùng làm việc.

Đáp án đúng là: B

Câu 21. Trong phần mềm GIMP, mục nào cho phép người dùng thay đổi giao diện làm việc?

A. File/Save As.

B. Image/Image Properties.

C. Edit/Preferences/Interface.

D. File/Open.

Đáp án đúng là: C

Xem thêm các bài lý thuyết Tin học 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết tại:

Lý thuyết Bài 9b: Thay đổi khung hình, kích thước ảnh

Lý thuyết Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Lý thuyết Bài 12: Từ thuật toán đến chương trình

Lý thuyết Bài 13: Biểu diễn dữ liệu

Lý thuyết Bài 14: Cấu trúc điều khiển

Xem thêm tài liệu Tin học lớp 8:

Giải Tin học 8 Bài 8b: Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Giải SBT Tin học 8 Bài 8b: Phần mềm chỉnh sửa ảnh

Giáo án Phần mềm chỉnh sửa ảnh lớp 8

1 2,344 07/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: