Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b (Kết nối tri thức): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Tóm tắt lý thuyết Tin học lớp 8 Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh hay, chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Tin học 8.

1 1,844 07/08/2026


Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

A. Lý thuyết Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

1. Thêm văn bản

- Chèn văn bản vào ảnh để ghi chú, gửi thông điệp, tạo bức ảnh độc đáo.

- Vị trí văn bản có thể đặt ở bất kì chỗ nào trên ảnh.

- Định dạng văn bản như kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ có thể thay đổi.

Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b (Kết nối tri thức): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh (ảnh 1)

2. Tạo hiệu ứng cho ảnh

- Hình ảnh kĩ thuật số có thể bị quá sáng hoặc quá tối do nhiều yếu tố, bao gồm ánh sáng và cách đặt thông số máy ảnh.

- Để khắc phục, em có thể điều chỉnh độ sáng và tương phản của hình ảnh.

a) Độ sáng của ảnh (Brightness)

- Điều chỉnh độ sáng là thay đổi mức độ sáng và tối tổng thể của ảnh.

- Tăng độ sáng có thể giúp khắc phục ảnh quá tối, tuy nhiên cũng có thể tạo ra nhiễu cho ảnh.

Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b (Kết nối tri thức): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh (ảnh 1)

b) Độ tương phản (Contrast)

- Tăng độ tương phản giúp làm nổi bật sự khác biệt giữa vùng sáng và tối trong ảnh.

- Tuy nhiên, quá nhiều độ tương phản có thể làm mất chi tiết hình ảnh.

Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b (Kết nối tri thức): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh (ảnh 1)

c) Độ mờ, độ sắc nét (Blur, Sharpen)

- Phần mềm xử lí ảnh có công cụ làm mờ và sắc nét ảnh để chỉnh sửa vùng nổi bật, đối tượng hoặc nền xung quanh ảnh.

- Lưu ý không nên thêm quá nhiều độ mờ, độ sắc nét để tránh làm giảm chất lượng và mất chi tiết của ảnh.

Lý thuyết Tin học 8 Bài 10b (Kết nối tri thức): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh (ảnh 1)

B. Bài tập Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Đang cập nhật…

Trắc nghiệm Tin học 8 Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Câu 1. Tác dụng của việc chèn thêm văn bản vào ảnh là gì?

A. Để ảnh đẹp hơn.

B. Để ảnh có thêm màu sắc.

C. Để ghi chú, giúp bức ảnh có thêm thông điệp và thông tin.

D. Để ảnh có kích thước lớn hơn.

Đáp án đúng là: C

Câu 2. Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh, công cụ nào giúp chèn văn bản vào ảnh?

A. Công cụ Brush.

B. Công cụ Text.

C. Công cụ Blur.

D. Công cụ Sharpen.

Đáp án đúng là: B

Câu 3. Để thay đổi độ sáng của ảnh, chúng ta điều chỉnh yếu tố nào?

A. Brightness.

B. Contrast.

C. Blur.

D. Sharpen.

Đáp án đúng là: A

Câu 4. Tăng độ tương phản của ảnh (Contrast) sẽ làm cho các phần tối và sáng của ảnh trở nên như thế nào?

A. Các phần tối trở nên sáng hơn, các phần sáng trở nên tối hơn.

B. Các phần tối trở nên tối hơn, các phần sáng trở nên sáng hơn.

C. Cả các phần tối và sáng đều trở nên sáng hơn.

D. Cả các phần tối và sáng đều trở nên tối hơn.

Đáp án đúng là: B

Câu 5. Việc tăng độ tương phản quá nhiều có thể dẫn đến kết quả gì?

A. Hình ảnh trở nên mờ nhạt.

B. Hình ảnh trở nên chi tiết và đẹp hơn.

C. Hình ảnh bị sai màu sắc.

D. Hình ảnh trở nên quá sắc nét và không tự nhiên.

Đáp án đúng là: D

Câu 6. Để làm mờ một vùng trên ảnh, chúng ta sử dụng công cụ nào?

A. Brightness.

B. Contrast.

C. Blur.

D. Sharpen.

Đáp án đúng là: C

Câu 7. Để làm sắc nét một vùng trên ảnh, chúng ta sử dụng công cụ nào?

A. Brightness.

B. Contrast.

C. Blur.

D. Sharpen.

Đáp án đúng là: D

Câu 8. Phát biểu nào sau đây về công cụ làm mờ (Blur) là đúng?

A. Chỉ làm mờ toàn bộ ảnh.

B. Có thể làm mờ một vùng bất kỳ trên ảnh.

C. Giúp ảnh sắc nét hơn.

D. Không thể điều chỉnh kích thước của cọ vẽ.

Đáp án đúng là: B

Câu 9. Để điều chỉnh độ sáng, độ tương phản của ảnh trong phần mềm GIMP, người dùng cần vào menu nào?

A. File/Open.

B. Image/Image Properties.

C. Colors/Brightness-Contrast.

D. Edit/Preferences.

Đáp án đúng là: C

Câu 10. Để điều chỉnh độ sáng của ảnh, người dùng kéo thanh trượt nào trong hộp thoại Brightness-Contrast?

A. Thanh trượt Brightness.

B. Thanh trượt Contrast.

C. Thanh trượt Saturation.

D. Thanh trượt Hue.

Đáp án đúng là: A

Câu 11. Trong hộp thoại Brightness-Contrast, để xác nhận các thay đổi, người dùng nhấn nút nào?

A. Reset.

B. Cancel.

C. OK.

D. Preview.

Đáp án đúng là: C

Câu 12. Để chèn thêm văn bản vào ảnh, người dùng cần thực hiện theo các bước nào sau đây?

A. 1. Chọn công cụ chèn văn bản -> 2. Nháy chuột vào vị trí cần chèn -> 3. Nhập nội dung.

B. 1. Nháy chuột vào vị trí cần chèn -> 2. Chọn công cụ chèn văn bản -> 3. Nhập nội dung.

C. 1. Nhập nội dung -> 2. Nháy chuột vào vị trí cần chèn -> 3. Chọn công cụ chèn văn bản.

D. 1. Nháy chuột vào vị trí cần chèn -> 2. Nhập nội dung -> 3. Chọn công cụ chèn văn bản.

Đáp án đúng là: A

Câu 13. Sau khi chèn văn bản vào ảnh và thực hiện các thay đổi, văn bản đó sẽ được hiển thị như thế nào?

A. Chỉ hiển thị trong phần mềm chỉnh sửa ảnh.

B. Trở thành một phần của tệp ảnh gốc.

C. Tự động lưu thành tệp ảnh mới.

D. Trở thành một đối tượng độc lập có thể di chuyển và chỉnh sửa.

Đáp án đúng là: D

Câu 14. Công cụ làm mờ (Blur) và làm sắc nét (Sharpen) thường được gọi chung là công cụ gì?

A. Công cụ chỉnh màu.

B. Công cụ chỉnh kích thước.

C. Công cụ điều chỉnh độ nét.

D. Công cụ chỉnh độ sáng.

Đáp án đúng là: C

Câu 15. Để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh, người dùng thường phải mở hộp thoại nào?

A. Hộp thoại Save Image.

B. Hộp thoại Brightness-Contrast.

C. Hộp thoại Scale.

D. Hộp thoại Rotate.

Đáp án đúng là: B

Câu 16. Để làm mờ một bông hoa trong bức ảnh, người dùng cần sử dụng công cụ nào?

Trắc nghiệm Tin học 8 Kết nối tri thức Bài 10b (có đáp án): Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

A. Brightness.

B. Contrast.

C. Blur.

D. Sharpen.

Đáp án đúng là: C

Câu 17. Để làm sắc nét một bông hoa trong bức ảnh, người dùng cần sử dụng công cụ nào?

A. Brightness.

B. Contrast.

C. Blur.

D. Sharpen.

Đáp án đúng là: D

Câu 18. Tăng độ sáng (Brightness) quá nhiều có thể dẫn đến kết quả gì?

A. Ảnh trở nên quá tối.

B. Ảnh trở nên quá chói, mất chi tiết.

C. Ảnh trở nên mờ.

D. Ảnh có màu sắc không đẹp.

Đáp án đúng là: B

Câu 19. Để thay đổi phông chữ cho văn bản chèn vào ảnh, người dùng cần thao tác ở đâu?

A. Trên thanh công cụ chính.

B. Trên hộp thoại điều chỉnh văn bản.

C. Trên vùng làm việc.

D. Trên thanh menu File.

Đáp án đúng là: B

Câu 20. Phép chỉnh độ sáng của ảnh (Brightness) được thực hiện để làm gì?

A. Thay đổi độ tương phản.

B. Thay đổi mức độ tối và sáng của toàn bộ ảnh.

C. Làm mờ ảnh.

D. Làm sắc nét ảnh.

Đáp án đúng là: B

Câu 21. Để làm mờ xung quanh ảnh để làm nổi bật chủ thể, người dùng cần sử dụng công cụ nào?

A. Công cụ Blur.

B. Công cụ Sharpen.

C. Công cụ Brightness.

D. Công cụ Contrast.

Đáp án đúng là: A

Câu 22. Công cụ nào sau đây không thuộc nhóm tạo hiệu ứng cho ảnh?

A. Công cụ Blur.

B. Công cụ Sharpen.

C. Công cụ Text.

D. Công cụ điều chỉnh Brightness.

Đáp án đúng là: C

Xem thêm các bài lý thuyết Tin học 8 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết tại:

Lý thuyết Bài 12: Từ thuật toán đến chương trình

Lý thuyết Bài 13: Biểu diễn dữ liệu

Lý thuyết Bài 14: Cấu trúc điều khiển

Lý thuyết Bài 15: Gỡ lỗi

Lý thuyết Bài 16: Tin học với nghề nghiệp

Xem thêm tài liệu Tin học lớp 8:

Giải Tin học 8 Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Giải SBT Tin học 8 Bài 10b: Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh

Giáo án Thêm văn bản, tạo hiệu ứng cho ảnh lớp 8

1 1,844 07/08/2026


Xem thêm các chương trình khác: