Trang chủ Lớp 12 Toán Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit (có đáp án)

Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 12 Bài 6: Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit

  • 1198 lượt thi

  • 28 câu hỏi

  • 30 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình )3.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Vì 25<1 nên bất phương trình

⇔1x≥3⇔1−3xx≥0 

.


Câu 2:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn )x−1.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Do ⇔x2−x−9≥x−1 

⇔x2−2x−8≥0

.


Câu 3:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  trong đoạn −2017;2017 thỏa mãn bất phương trình

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình 4x.33>3x.43

⇔4x3x>4333

⇔43x>433

⇔x>3.

Vì x nguyên và thuộc đoạn −2017;2017

→x=4;5;6;...2017.

Vậy có tất cả 2014 giá trị thỏa mãn.


Câu 4:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 8x.21−x2>22x?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình 8x.21−x2>22x

⇔23x.21−x2>2x

⇔23x+1−x2>2x

⇔3x+1−x2>x

⇔x2−2x−1<0

⇔1−2<x<1+2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=1−2;1+2.

Suy ra các giá trị nguyên dương thuộc S là 1;2. 


Câu 5:

17/06/2026

Gọi  là tập nghiệm của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình ⇔33x+2.3x≤7

⇔2.32x−7.3x+3≤0.

Đặt t>0.

Bất phương trình trở thành 2t2−7t+3≤0

⇔12≤t≤3.

→12≤3x≤3

⇔−log32≤x≤1

→a=−log32b=1

→P=b+a.log23=0.


Câu 6:

17/06/2026

Gọi a, b lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình tương đương với 3.32x−10.3x+3≤0.

Đặt 3t2−10t+3≤0

⇔13≤t≤3.

→13≤3x≤3

⇔−1≤x≤1

→a=−1b=1

→P=b−a=2.


Câu 7:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Ta có x2+x+1=x+122+34>0.

Bất phương trình tương đương với x2+x+1x<x2+x+10.(*)           

 Nếu x2+x+1<1

⇔x2+x<0

*⇔x>0: không thỏa mãn.

Nếu x2+x+1>1

⇔x2+x>0

*⇔x<0.

Kết hợp điều kiện x<−1.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S=−∞;−1.


Câu 8:

17/06/2026

Cho bất phương trình xlog2x+4≤32. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: log2x=t→x=2t.

Bất phương trình

⇔2tt+4≤32

⇔2tt+4≤25

⇔t2+4t≤5

⇔−5≤t≤1

→−5≤log2x≤1

⇔132≤x≤2

;2].


Câu 9:

17/06/2026

Gọi a, b là hai nghiệm của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: eln2x=elnxlnx=xlnx.

Do đó bất phương trình ⇔2.eln2x≤2.e4

⇔ln2x≤4

⇔lnx≤2

⇔−2≤lnx≤2

⇔e−2≤x≤e2

⇔1e2≤x≤e2

→a=1e2b=e2

→P=ab=1.


Câu 10:

17/06/2026

Cho hàm số fx=2x.7x2. Khẳng định nào sau đây là sai ?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Ta có fx<1⇔2x.7x2<1.(*)           

 Lấy logarit cơ số 2 hai vế của (*), ta được log22x.7x2<log21

⇔log22x+log27x2<0

⇔x+x2log27<0.

Do đó A đúng.

 Lấy ln hai vế của (*), ta được ln2x.7x2<ln1

⇔ln2x+ln7x2<0

⇔xln2+x2ln7<0.

 Do đó B đúng.

 Lấy logarit cơ số 7 hai vế của (*), ta được log72x.7x2<log71

⇔log72x+log77x2<0

⇔xlog72+x2<0.

Do đó C đúng.

 Vì x+x2log27<0

⇔x1+xlog27<0

⇔1+xlog27<0 là sai.


Câu 11:

17/06/2026

Giải bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình ⇔3x−1>23

⇔3x>9⇔x>3. 


Câu 12:

17/06/2026

Cho bất phương trình log13x2−2x+6≤−2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình ⇔−log3x2−2x+6≤−2

⇔log3x2−2x+6≥2

⇔x2−2x+6≥9

⇔x2−2x−3≥0

⇔x≥3x≤−1.

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S=−∞;−1∪3;+∞.


Câu 13:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (3x−3).

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x2−1>03x−3>0⇔x>1.

Bất phương trình: log15x2−1<log153x−3

15<1)

⇔x2−3x+2>0

dk:x>1−−−→x>2.


Câu 14:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 94 thuộc S

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x2−x−2>0−x2+2x+3>00<a≠1

⇔2<x<30<a≠1.

Do loga1316>loga3916

→0<a<1.

Vì ⇔x2−x−2<−x2+2x+3

⇔2x2−3x−5<0

⇔−1<x<52

.


Câu 15:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: 4x−4>0x≠0⇔x>1.

Bất phương trình ⇔x2>4x−4

⇔x2−4x+4>0

⇔x−22>0

⇔x≠2

Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm của bpt là S=1;+∞\2


Câu 16:

17/06/2026

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log0,34x2≥log0,312x−5. Kí hiệu m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của tập S. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x≥512.

Bất phương trình ⇔4x2≤12x−5

⇔4x2−12x+5≤0

⇔12≤x≤52thỏa mãn.

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S=12;52.

Suy ra 


Câu 17:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x > 0

Bất phương trình 

⇔logx2+21.log10<log10+logx

⇔logx2+21<log10x

⇔x2+21<10x

⇔3<x<7thỏa mãn

→S=(3;7).


Câu 18:

17/06/2026

Có bao nhiêu số nguyên dương x thỏa mãn bất phương trình logx−40+log60−x<2?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lời giải.

Điều kiện: 40<x<60.

Bất phương trình ⇔logx−4060−x<2

⇔x−4060−x<102

⇔x2−100x+2500>0

⇔x−502>0⇔x≠50.

Kết hợp với điều kiện, ta được 40<x<60x≠50

→x∈ℤ+x∈41;...;59\50.

*Phương pháp giải:

Tìm điều kiện

Giải bất phương trình sử dụng tích logarit:

: Với các số dương a, x, y và a≠1 ta có:

logax.y=logax+logay

Kết hợp điều kiện suy ra đáp án

*Lý thuyết:

Cho 2 số dương a, b với a≠1. Số x thỏa mãn đẳng thức ax=b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là logab

2. Tính chất của Logarit

Với a,b>0; a≠1 ta có

loga1=0logaa=1alogab=blogaaα=α.logaa=α

Bảng tính chất của Logarit

Công thức logarit (2024) đầy đủ, chi tiết nhất (ảnh 1)

II. Các quy tắc tính Logarit

1. Lôgarit của một tích

- Định lí 1: Với các số dương a, x, y và a≠1 ta có:

logax.y=logax+logay

- Chú ý: Định lí 1 có thể mở rộng cho tích của n số dương:

logax1.x2...xn=logax1+logax2+...+logaxna,xi,i=1,n¯>0; a≠1

2. Lôgarit của một thương

- Định lí 2: Với các số dương a, x, y và a≠1 ta có:

logaxy=logax−logay

3. Lôgarit của một lũy thừa

- Định lí 3: Lôgarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với lôgarit của cơ số.

logabα=α.logaba,b>0; a≠1, α∈ℝ

- Đặc biệt:

logabn=1nlogab

III. Bảng công thức Logarit đầy đủ

1. Công thức Logarit cơ bản

Công thức logarit (2024) đầy đủ, chi tiết nhất (ảnh 1)

2. Công thức lũy thừa Logarit

Công thức logarit (2024) đầy đủ, chi tiết nhất (ảnh 1)

3. Công thức đạo hàm Logarit

Công thức logarit (2024) đầy đủ, chi tiết nhất (ảnh 1)

4. Công thức đổi cơ số, lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên

- Cho 3 số dương a, b, c với a≠1, c≠1, ta có:

logab=logcblogca

- Đặc biệt:

logab=1logba      b≠1logaαb=1αlogab    α≠0

- Lôgarit thập phân: Là lôgarit cơ số 10. Kí hiệu: log10x=logx

- Lôgarit tự nhiên: Là lôgarit cơ số e. Kí hiệu: logex=lnx

- Chú ý: Tìm số các chữ số của một lũy thừa:

Xem thêm

Công thức logarit (2024) đầy đủ, chi tiết nhất 

 


Câu 19:

17/06/2026

Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình S=1a;b với a, b là những số nguyên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x>01+log19x−log9x>0

⇔x>01−2log9x>0

⇔x>0log9x<12

⇔x>0x<3

⇔0<x<3.

Bất phương trình ⇔1−2log9x<2

⇔log9x>−12

⇔x>13.

Đối chiếu với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình là S=13;3.

Suy ra a=3, b=3.


Câu 20:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x trong đoạn [log2(x+√2x2−x)]<0?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x+2x2−x>01log2x+2x2−x>02

Bất phương trình loglog2x+2x2−xπ4<log1π4

⇔log2x+2x2−x>1 (thỏa )

⇔log2x+2x2−x>log22

⇔x+2x2−x>2 (thỏa )

⇔2x2−x>2−x

⇔2−x<02x2−x≥02−x≥02x2−x>2−x2

⇔x>1x<−4

Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

 có 4031 giá trị nguyên của x thỏa mãn.


Câu 21:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=2;3.


Câu 22:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình loglog22−x212>0?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: 2−x2>0log22−x2>0

⇔2−x2>02−x2>1

⇔2−x2>1

⇔−1<x<1.

Bất phương trình ⇔loglog22−x212>log112

⇔log22−x2<1

⇔log22−x2<log22

Đối chiếu điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm S=−1;0∪0;1.

Suy ra không có số nguyên nào thuộc tập S.


Câu 23:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình )>0

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: 2x+1x−1>0log32x+1x−1>0

⇔2x+1x−1>02x+1x−1>1

⇔2x+1x−1>1

⇔x>1x<−2

Bất phương trình ⇔log32x+1x−1<1

⇔2x+1x−1<3

⇔4−xx−1<0

⇔x<1x>4.

Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm 


Câu 24:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ≤12

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x>0log2x≠1⇔x>0x≠2.

Bất phương trình ⇔1−12log2x1−log2x≤12

⇔2−log2x21−log2x≤12

⇔2−log2x1−log2x≤1

⇔2−log2x1−log2x−1≤0

⇔11−log2x≤0

⇔1−log2x<0

⇔log2x>1

⇔x>2thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S=2;+∞


Câu 25:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2ex2+2mx+1≤e22x−3m nghiệm đúng với mọi x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Bất phương trình ⇔e2−x2−2mx−1≤e22x−3m

⇔−x2−2mx−1≤2x−3m 

Ycbt ∀x∈ℝ

⇔a>0Δ'≤0

⇔1>0m+12+3m−1≤0 

⇔m2+5m≤0


Câu 26:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  để bất phương trình log22x−2log2x+3m−2<0 có nghiệm thực.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải.

Điều kiện: x > 0.

Đặt t∈− ∞;+ ∞.

Bất phương trình đã cho trở thành t2−2t+3m−2<0

⇔3m<− t2+2t+2       ∗.

Ycbt gt=− t2+2t+2.

Ta có gt=− t2+2t+2

=3−t−12≤3,  ∀t∈ℝ.

Suy ra max− ∞; + ∞gt=3.

Từ đó suy ra 3m<3⇔m<1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 27:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log5+logx2+1≥logmx2+4x+m đúng với mọi x?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Lời giải.

Để bất phương trình đúng với mọi  khi và chỉ khi:

● Bất phương trình xác định với mọi x ⇔mx2+4x+m>0, ∀x∈ℝ 

⇔m>0Δ'<0

⇔m>04−m2<0

⇔m>2.   (1)                                 

● Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

Trắc nghiệm Bất phương trình mũ và bất phương trình Logarit có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)


Câu 28:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn logmx2+2x+m+1>0 đúng với mọi x?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải.

Để bất phương trình đúng với mọi  khi và chỉ khi: 

● Bất phương trình xác định với mọi x ⇔x2+2x+m+1>0, ∀x∈ℝ0<m≠1

⇔0<m≠1.

● Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x ∀x∈ℝ.  

Nếu m > 1 thì ∀x∈ℝ

⇔Δ'=1−m<0

⇔m>1: (thỏa mãn).

Nếu ∀x∈ℝ

⇔1<0Δ=1−m<0: vô lí.

Vậy m > 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương