Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)
30 Đề thi Giữa học kì 1 Địa lí lớp 8 tải nhiều nhất giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong bài thi Địa lí 8 Giữa học kì 1. Mời các bạn cùng đón xem:
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề)
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Giữa Học kì 1
Năm học 2021 - 2022
Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 45 phút
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) - Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ấn Độ là nơi ra đời hai tôn giáo lớn nào trên thế giới?
A. Ấn Độ giáo và Phật giáo.
B. Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo.
C. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
D. Phật giáo và Ki-tô giáo.
Câu 2. Quốc gia nào có dân số đông nhất khu vực Đông Á?
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc.
C. Hàn Quốc.
D. Triều Tiên.
Câu 3. Dãy núi nào sau đây cao nhất ở châu Á?
A. Thiên Sơn.
B. Hi-ma-lay-a.
C. Côn Luân.
D. An-Tai.
Câu 4. Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào sau đây?
A. Môn-gô-lô-ít.
B. Nê-grô-ít.
C. Ô-xtra-lô-ít
D. Ơ-rô-pê-ô-ít.
Câu 5. Ở châu Á khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
A. Nam Liên Bang Nga, Trung Ấn.
B. Bắc Liên Bang Nga, Tây Trung Quốc.
C. Bắc Nam Á, Đông Á.
D. Nam Liên Bang Nga, Việt Nam.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây được coi là nước công nghiệp mới?
A. Ấn Độ.
B. Nhật Bản.
C. Việt Nam.
D. Xing-ga-po.
Câu 7. Vùng nào sau đây của châu Á có kiểu khí hậu lục địa?
A. Nội địa và Nam Á.
B. Nội địa và Đông Nam Á.
C. Nội địa và Đông Á.
D. Nội địa và Tây Nam Á.
Câu 8. Các sông ở khu vực Bắc Á thường gây lũ lụt vào mùa nào trong năm?
A. Xuân.
B. Hạ.
C. Thu.
D. Đông.
Câu 9. Ở phía Tây khu vực Đông Á phần đất liền không có con sông nào sau đây?
A. A-mua.
B. Hoàng Hà.
C. Trường Giang.
D. Sông Hằng.
Câu 10. Ở Việt Nam, khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của gió mùa Đông Bắc?
A. Miền Bắc.
B. Miền Trung.
C. Miền Nam.
D. Miền Tây.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
|
Năm Châu |
Dân số (triệu người) |
Diện tích các châu lục năm 2020 (triệu km2) |
||
|
2000 |
2010 |
2020 |
||
|
Châu Á |
3 683 |
4 209,6 |
4 641,1 |
31,0 |
|
Châu Âu |
729 |
736,4 |
747,6 |
22,1 |
|
Châu Đại Dương |
30,4 |
36,9 |
42,7 |
8,5 |
|
Châu Mĩ |
829 |
934,7 |
1 022,9 |
38,8 |
|
Châu Phi |
784 |
1 039,0 |
1 340,9 |
29,7 |
|
Toàn thế giới |
6 055,4 |
6 956,6 |
7 795,2 |
130,1 |
Dựa vào bảng số liệu, em hãy:
a) Tính mật độ dân số các châu lục và trên thế giới năm 2020.
b) Nhận xét tình hình số dân trên thế giới. Giải thích tại sao châu Á đông dân?
Câu 2 (2 điểm). Hãy trình bày đặc điểm địa hình châu Á, đặc điểm đó tạo ra cho con người những thuận lợi và khó khăn gì trong đời sống?
…………………………… HẾT ……………………………
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) - Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất châu Á?
A. An-tai.
B. Côn Luân.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Hi-ma-lay-a.
Câu 2. Sơn nguyên cao nhất châu Á là
A. Sơn nguyên Tây Tạng.
B. Sơn nguyên Tây Xi-bia.
C. Sơn nguyên Đê-can.
D. Sơn nguyên Trung Xi-bia.
Câu 3. Ở châu Á, dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nam Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Đông Á.
Câu 4. Khu vực Đông Nam Á thuộc kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Ôn đới lục địa.
B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Ôn đới hải dương.
D. Nhiệt đới khô.
Câu 5. Ở châu Á, quốc gia nào sau đây đã sớm đạt được nền công nghiệp trình độ cao nhất?
A. Hàn Quốc.
B. Nhật Bản.
C. Ấn Độ.
D. Xin-ga-po.
Câu 6. Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho các con sông ở khu vực Tây Nam Á là
A. băng tuyết tan.
B. ao, hồ.
C. nước mưa.
D. nước ngầm.
Câu 7. Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khí hậu khác nhau là do
A. lãnh thổ rộng lớn, địa hình phức tạp, nhiều sông lớn.
B. lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.
C. địa hình đa dạng, phức tạp và nhiều dãy núi đồ sộ.
D. nhiều biển và đại dương bao quanh châu lục Á-Âu.
Câu 8. Sông ngòi ở khu vực Bắc Á có đặc điểm nào sau đây?
A. Lũ vào cuối mùa hạ, đầu mùa thu.
B. Băng giá mùa đông, lũ vào cuối xuân - đầu hạ.
C. Sông ngòi thiếu nước quanh năm.
D. Mùa hạ và thu nhiều nước, đông xuân khô hạn.
Câu 9. Chủng tộc Môn-gô-lô-it phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
B. Tây Nam Á, Nam Á.
C. Trung Á, Tây Nam Á.
D. Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.
Câu 10. Các quốc gia có thu nhập cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?
A. Tây Nam Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Á.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm sông ngòi ở châu Á? Nguyên nhân nào làm cho nguồn nước sông ở Việt Nam bị ô nhiễm?
Câu 2 (3 điểm). Hãy nêu đặc điểm địa hình châu Á? Thiên nhiên đem lại thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển kinh tế?
…………………………… HẾT ……………………………
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) - Đề số 3
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Đại Tây Dương.
Câu 2. Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc nào sau đây?
A. Môn-gô-lô-it.
B. Ô-xtra-lô-it.
C. Ơ-rô-pê-ô-it.
D. Nê-grô-it.
Câu 3. Sông lớn nhất khu vực Đông Nam Á là
A. Mê-công.
B. Hoàng Hà.
C. A-mua.
D. Trường Giang.
Câu 4. Chủng tộc Môn-gô-lô-it có đặc điểm ngoại hình nào sau đây?
A. Da đen, tóc đen.
B. Da trắng, tóc xoăn.
C. Da vàng, tóc đen.
D. Da vàng, tóc vàng.
Câu 5. Việt Nam thuộc kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Ôn đới gió mùa.
B. Nhiệt đới khô.
C. Cận nhiệt gió mùa.
D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi khu vực Bắc Á?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Sông đóng băng vào mùa đông.
C. Chịu ảnh hưởng của chế độ mưa.
D. Chảy theo hướng từ Nam lên Bắc.
Câu 7. Châu Á giáp với các châu lục nào sau đây?
A. Phi, Mĩ, Âu.
B. Nam cực, Phi.
C. Âu, Mĩ.
D. Âu, châu Đại Dương.
Câu 8. Châu Á có diện tích đất liền là
A. 44,5 triệu km2.
B. 41,5 triệu km2.
C. 42,5 triệu km2.
D. 43,5 triệu km2.
Câu 9. Châu Á có bao nhiêu tôn giáo lớn?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Những quốc gia nào sau đây được xem là con rồng của châu Á?
A. Nhật Bản, Brunây, Trung Quốc.
B. Hàn Quốc, Đài Loan, Xingapo.
C. Trung Quốc, Ấn Độ, Malayxia.
D. Miama, Thái Lan, Campuchia.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (3 điểm). Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1960 - 2020 (Đơn vị: triệu người)

(Nguồn: Danso.org)
a) Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình số dân trên thế giới, giai đoạn 1960 - 2011.
b) Qua biểu đồ rút ra những nhận xét cơ bản nhất về dân số thế giới.
Câu 2 (2 điểm). Chứng minh khí hậu châu Á có sự phân hóa đa dạng? Giải thích tại sao khí hậu châu Á có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau?
…………………………… HẾT ……………………………
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) - Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Rừng lá kim của châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Tây và Trung Xi-bia.
B. Tây và Bắc Xi-bia.
C. Trung và Nam Xi-bia.
D. Tây và Nam Xi-bia.
Câu 2. Phần đất liền châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 3. Kiểu khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa phân bố ở khu vực nào sau đây?
A. Nam Á.
B. Đông Á.
C. Đông Nam Á.
D. Tây Á.
Câu 4. Ấn Độ là nơi ra đời của tôn giáo lớn nào sau đây?
A. Ki tô giáo.
B. Phật giáo.
C. Thiên Chúa giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 5. Sơn nguyên cao nhất châu Á là
A. Sơn nguyên Tây Tạng.
B. Sơn nguyên Tây Xi-bia.
C. Sơn nguyên Đê-can.
D. Sơn nguyên Trung Xi-bia.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây có tín đồ Hồi giáo đông nhất Châu Á và thế giới?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Ma-lai-xi-a.
C. A-rập Xê-út.
D. I - Ran.
Câu 7. Dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất châu Á?
A. An-tai.
B. Côn Luân.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Hi-ma-lay-a.
Câu 8. Sông lớn nào sau đây thuộc khí hậu lục địa khô hạn?
A. Hoàng Hà.
B. Ô-bi.
C. Mê Công.
D. Xưa đa-ri-a.
Câu 9. Hướng gió chính vào mùa hạ ở Đông Nam Á là hướng nào sau đây?
A. Tây Bắc, Bắc.
B. Đông Nam, Nam.
C. Tây Nam, Nam.
D. Đông Bắc, Đông.
Câu 10. Ở châu Á, dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nam Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Đông Á.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Vị trí địa lí và kích thước lãnh thổ của châu Á có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu?
Câu 2 (3 điểm). Trình bày những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với sản xuất và đời sống?
…………………………… HẾT ……………………………
Bộ đề thi Địa lí lớp 8 Giữa học kì 1 năm 2022 tải nhiều nhất (30 đề) - Đề số 5
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Châu lục nào sau đây có tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới?
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Châu Mĩ.
Câu 2. Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa gây ra thiên tai nào sau đây?
A. Bão, lốc xoáy.
B. Động đất, núi lửa.
C. Hạn hán, lũ lụt.
D. Sóng thần.
Câu 3. Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào sau đây?
A. Nam Á, Đông Nam Á.
B. Tây Nam Á, Nam Á.
C. Bắc Á, Tây Phi.
D. Nam Á, Đông Á.
Câu 4. Cây lương thực quan trọng nhất ở các đồng bằng ở Nam Á là
A. cây lúa mì.
B. cây lúa nước.
C. cây ngô.
D. cây cao lương.
Câu 5. Đông Nam Á là khu vực phân bố chủ yếu của chủng tộc nào sau đây?
A. Môn-gô-lô-ít.
B. Nê-grô-ít.
C. Ô-xtra-lô-ít
D. Ơ-rô-pê-ô-ít.
Câu 6. Hướng gió chủ yếu vào thời kì mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là
A. Đông Nam.
B. Tây Bắc.
C. Tây Nam.
D. Đông Bắc.
Câu 7. Gió Tín phong thổi quanh năm ở đới nào sau đây?
A. Đới ôn hòa.
B. Đới nóng.
C. Đới lạnh.
D. Đới cận cực.
Câu 8. Dãy núi nào sau đây cao nhất ở châu Á?
A. Thiên Sơn.
B. Hi-ma-lay-a.
C. Côn Luân.
D. An-Tai.
Câu 9. Ở Việt Nam, vào mùa đông khu vực nào chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc?
A. Miền Bắc.
B. Miền Trung.
C. Miền Nam.
D. Cả ba miền.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở châu Á giảm đáng kể là do
A. thực hiện tốt chính dân số.
B. tỉ lệ phụ nữ ít hơn nam giới.
C. sự phát triển của nông nghiệp.
D. chất lượng cuộc sống giảm.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm). Chứng minh rằng dân cư châu Á thuộc nhiều chủng tộc khác nhau? Việt Nam thuộc chủng tộc nào?
Câu 2 (3 điểm).
a) Trình bày đặc điểm địa hình châu Á.
b) Kể tên các dãy núi chính, sơn nguyên và đồng bằng lớn ở Việt Nam?
…………………………… HẾT …………………………
Xem thêm các chương trình khác:
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn 8 (Sách mới) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 8 (hay nhất) | Để học tốt Ngữ văn lớp 8 (sách mới)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) | Để học tốt Ngữ văn lớp 8 (sách mới)
- Văn mẫu lớp 8 (Sách mới) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo
- Tác giả - tác phẩm Ngữ văn 8 (Sách mới) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Hóa học 8
- Giải sbt Hóa học 8
- Giải vở bài tập Hóa học 8
- Lý thuyết Hóa học 8
- Các dạng bài tập Hóa học lớp 8
- Giải sgk Vật Lí 8
- Giải sbt Vật Lí 8
- Lý thuyết Vật Lí 8
- Giải vở bài tập Vật lí 8
- Giải SGK Toán 8 | Giải bài tập Toán 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới)
- Giải sbt Toán 8 (sách mới) | Sách bài tập Toán 8
- Bài tập Ôn luyện Toán lớp 8
- Các dạng bài tập Toán lớp 8
- Lý thuyết Toán lớp 8 (sách mới) | Kiến thức trọng tâm Toán 8
- Giáo án Toán lớp 8 mới nhất
- Bài tập Toán lớp 8 mới nhất
- Chuyên đề Toán lớp 8 mới nhất
- Giải sgk Tiếng Anh 8 (sách mới) | Giải bài tập Tiếng Anh 8 Học kì 1, Học kì 2
- Giải sgk Tiếng Anh 8 | Giải bài tập Tiếng Anh 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới)
- Giải sbt Tiếng Anh 8 (sách mới) | Sách bài tập Tiếng Anh 8
- Giải sbt Tiếng Anh 8 (thí điểm)
- Giải sgk Tin học 8 | Giải bài tập Tin học 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới)
- Giải sgk Lịch Sử 8 | Giải bài tập Lịch sử 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới)
- Lý thuyết Lịch sử 8 (sách mới) | Kiến thức trọng tâm Lịch sử 8
- Giải vở bài tập Lịch sử 8
- Giải Tập bản đồ Lịch sử 8
- Đề thi Lịch Sử 8
- Giải vở bài tập Sinh học 8
- Giải sgk Sinh học 8
- Lý thuyết Sinh học 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 | Giải bài tập Giáo dục công dân 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới)
- Lý thuyết Giáo dục công dân 8 (sách mới) | Kiến thức trọng tâm GDCD 8
