TOP 15 câu Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử (Chân trời sáng tạo 2024) có đáp án - Toán 8

Bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 8 Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử có đáp án đầy đủ các mức độ sách Chân trời sáng tạo giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 8 Bài 4.

1 865 09/01/2024


Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 1. Nhân tử chung của biểu thức 304−2x2 +3x−6 có thể là

A. x + 2

B. 3(x – 2)

C. x−22

D. x+22

Đáp án đúng là: B

Ta có 304−2x2 +3x−6=302x−42+3x−2

=30 . 22x−2+3x−2

=120x−22+3x−2

=3x−240x−2+1

=3x−240x−79

Do đó, nhân tử chung có thể là 3x−2.

Câu 2. Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn 4x−5−2x5−x=0. Khi đóx1 +x2 bằng

A. 5.

B. 7.

C. 3.

D. – 2.

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4x−5−2x5−x=0

4x−5+2xx−5=0

x−54+2x=0

x−5=0 hoặc 4+2x=0

x=5 hoặc x=−2

Do đó x1+x2=5−2=3

Câu 3. Tính nhanh giá trị của biểu thức x2+2x+1−y2tại x = 94,5 và y = 4,5.

A. 8900

B. 9000

C. 9050

D. 9100

Đáp án đúng là: D

x2+2x+1−y2=x2+2x+1−y2

=x+12−y2=x+1−yx+1+y.

Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào biểu thức, ta được:

94,5+1−4,594,5+1+4,5

=91  .  100=9100.

Câu 4. Cho 3x2+3x−52−3x2+3x+52=mx(x+1)với m∈ℝ. Chọn câu đúng.

A. m > −59

B. m < 0

C. m  ⋮  9

D. m là số nguyên tố.

Đáp án đúng là: C

Ta có: 3x2+3x−52−3x2+3x+52

=3x2+3x−5−3x2−3x−53x2+3x−5+3x2+3x+5

=−106x2+6x=−10 . 6xx+1

=− 60xx+1=mxx+1

Do đó m=−60<0

Câu 5. Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử

A. 3x−2x+3x−5

B. 3x−2x+3x−5

C. 3x−2x−3x+5

D. x−23x+3x−5

Đáp án đúng là: A

Theo đề ra ta có: 3x3−8x2−41x+30

=3x3−2x2−6x2+4x−45x+30

=3x3−2x2−6x2−4x−45x−30

=x23x−2−2x3x−2−153x−2

=x2−2x−153x−2

=x2+3x−5x−153x−2

15 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử (có đáp án) | Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 8

Câu 6. Cho |x|. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thứcA=x4+3x3−27x−81.

A. A > 1

B. A > 0

C. A < 0

D. A≥1

Đáp án đúng là: C

Ta có: A=x4+3x3−27x−81

=x4−81+3x3−27x

=x2−9x2+9+3xx2−9

=x2−9x2+3x+9

Ta có: x2+3x+9=x2+2.32x+94+274≥274>0,  ∀x∈ℝ

Mà 15 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử (có đáp án) | Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 8

Do đó A=x2−9x2+3x+9<0khi |x|

Câu 7. Cho3x2+6x−182−3x2+6x2=mx+nx−1. Khi đó mnbằng

A. mn=36

B. mn=−36

C. mn=18

D. mn=−18

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3x2+6x−182−3x2+6x2

=3x2+6x−18−3x2−6x3x2+6x−18+3x2+6x

=−186x2+12x−18=−18.6x2+2x−3

=−108x2+2x−3=−108x2−x+3x−3

15 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử (có đáp án) | Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 8

Khi đó, m = –108; n = 3 nên mn=−1083=−36.

Câu 8. Cho biểu thức A=x−1x−2x−3+x−1x−2+x−1. Tính giá trị của biểu thức A tại x = 5.

A. A = 20

B. A = 40

C. A = 16

D. A = 28

Đáp án đúng là: B

Ta có: A=x−1x−2x−3+x−1x−2+x−1

=x−1x−2x−3+x−1x−2+x−1

15 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử (có đáp án) | Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 8

Tại x = 5, ta có:

A=5−1[5−22 +1]=4.(32 +1)=4.9+1=4.10=40

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng nhất.

Phân tích đa thức thành nhân tử x2y2z+xy2z2+x2yz2.

A. xxy2z + y2z2+ xyz2

B. yx2yz + xyz2+ x2z2

C. zx2y2+ xy2z + x2yz

D. xyzxy + yz + xz

Đáp án đúng là: D

Ta thấy nhân tử chung của các đơn thức thành phần của đa thức trên là xyz.

Khi đó x2y2z+xy2z2+x2yz2

=xyzxy + yz + xz.

Câu 10. Kết quả phân tích đa thức x2 −xy+x−ythành nhân tử là:

A. x+1x−y

B. x−yx−1

C. x−yx+y

D. xx−y

Đáp án đúng là: A

Ta có:x2 −xy+x−y

= xx−y+x−y

=x+1x−y

Câu 11. Tìm x, biết: 2−25x2=0.

A. x=25

B. x=−25

C. 225

D. x=25hoặc x=−25

Đáp án đúng là: D

2−25x2=0

⇔2−5x2+5x=0

2−5x=0 hoặc 2+5x=0

x=25 hoặc x=− 25.

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức A=x6−x4−xx3−xbiết x3−x=9

A. A = 0

B. A = 9

C. A = 81

D. A = 27

Đáp án đúng là: C

Ta có: A=x6−x4−xx3−x

=x3.x3−x3.x−xx3−x

=x3(x3−x)−x(x3−x)

=x3−xx3−x=x3−x2

Với x3−x=9 giá trị của biểu thức A=92=81.


Câu 13. Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

A. 7.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

Đáp án đúng là: B

Gọi hai số lẻ liên tiếp là 2k−1;  2k+1  (k∈ℕ*)

Theo bài ra ta có:

2k+12−2k−12=4k2+4k+1−4k2+4k−1=8k  ⋮  8,  ∀k∈ℕ*

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 +2x2 −9x−18=0?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án đúng là: D

Ta có: x3 +2x2 −9x−18=0

x3+2x2−9x−18=0

x2x+2−9x−2=0

x2−9x+2=0

x−3x+3x+2=0

x−3=0 hoặc x+3=0 hoặc x−2=0

x=3 hoặc x=−3 hoặc x=2

Do đó có 3 giá trị thỏa mãn biểu thức.

Câu 15. Tính nhanh biểu thức 372−132.

A. 1200

B. 800

C. 1500

D. 1800

Đáp án đúng là: A

372−132=37−1337+13

=24 . 50=1200.

  • Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:

1 865 09/01/2024