Tải mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý về Đất đai chuyên nghiệp mới nhất 2025
Tải mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý về Đất đai chuyên nghiệp mới nhất 2025

1. Tải mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý về Đất đai chuyên nghiệp mới nhất 2025

Tải Mẫu hợp đồng dịch vụ Bất động sản mới nhất tại đây:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

PHÁP LÝ VỀ BẤT ĐỘNG SẢN

1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG
Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 25/11/2014;

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;

Căn cứ vào đơn đăng ký dịch vụ pháp lý về BĐS của Ông/Bà: ............... ngày…/…/…..

2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
2.1. BÊN THUÊ (BÊN A)
Họ tên:....................................................................................................................

Ngày/tháng/năm sinh: ……………………………………………………………

Số CMND/CCCD:....................................Cấp ngày:.......................Tại:................

Địa chỉ: …………………………………………………………………………..

2.2. ĐƠN VỊ NHẬN DỊCH VỤ (BÊN B)
Công Ty:................................................................................................................

Địa chỉ:...................................................................................................................

Điện thoại:..............................................................................................................

Email:......................................................................................................................

Người đại diện:.......................................................................................................

Chức vụ:..................................................................................................................

3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & KẾT CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 1: Nội dung thỏa thuận

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

Điều 2: Các dịch vụ pháp lý

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Điều 3: Phí dịch vụ và phương thức thanh toán
………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………..

Điều 4: Tính thù lao và chi phí trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng

………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………..

Điều 5: Các thỏa thuận khác về thù lao và chi phí

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của bên A

Cung cấp đầy đủ, kịp thời các giấy tờ, tài liệu có liên quan đến Bất động sản yêu cầu dịch vụ, chịu trách nhiệm về tính trung thực đối với các giấy tờ tài liệu đã cung cấp cho Bên B.
Đảm bảo các điều kiện thuận lợi cho Bên B thực hiện dịch vụ Bất động sản.
Thanh toán cho Bên B phí dịch vụ đúng hạn.

Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của bên B

Nhận tiền của bên A theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

Thực hiện đầy đủ các nội dung nghiệp vụ tương ứng với các dịch vụ ký kết, được niêm yết công khai kèm theo biểu giá tại Sàn và trên Giấy đăng ký .

Đảm bảo thực hiện với chất lượng cao và nhiệt tình với công việc, đúng nguyên tắc minh bạch, trung thực, uy tín, khách quan và bí mật về thông tin cá nhân của khách hàng.

Điều 8: Thời hạn thực hiện hợp đồng

…………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………

Điều 9: Điều khoản chung

Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng.

Khi có thay đổi thì hai bên có trách nhiệm thông báo cho nhau bằng văn bản hoặc trực tiếp để cùng giải quyết.

Trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật.

Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên.

Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Hình thức của hợp đồng dịch vụ pháp lý BĐS như thế nào?

Theo khoản 2 Điều 26 Luật Luật Sư 2006 (sửa đổi bổ sung 2012) quy định, hình thức của hợp đồng dịch vụ pháp lý phải được lập thành bằng văn bản:

  • Hợp đồng dịch vụ bằng văn bản là hợp đồng được giao kết giữa các bên bằng văn bản, được thể hiện dưới dạng văn bản, có thể được đánh máy hoặc viết tay.
  • Hợp đồng dịch vụ bằng văn bản có hiệu lực pháp luật kể từ thời điểm các bên ký kết hợp đồng.

3. Hợp đồng dịch vụ pháp lý là gì?

Căn cứ Điều 513 Bộ luật Dân sự 2015 quy định về hợp đồng dịch vụ như sau:

Hợp đồng dịch vụ

Hợp đồng dịch vụ là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ

Và căn cứ Điều 514 Bộ luật Dân sự 2015 quy định về đối tượng hợp đồng dịch vụ như sau:

Đối tượng của hợp đồng dịch vụ

Đối tượng của hợp đồng dịch vụ là công việc có thể thực hiện được, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Hiện nay, pháp luật không có quy định nào quy định khái niệm “Hợp đồng dịch vụ pháp lý”.

Tuy nhiên, căn cứ các quy định nêu trên, hợp đồng dịch vụ pháp lý có thể hiểu là:

  • Thỏa thuận giữa một bên cung cấp dịch vụ pháp lý (thường là luật sư hoặc công ty luật) và một bên khách hàng
  • Trong đó bên cung cấp dịch vụ cam kết thực hiện các công việc pháp lý nhất định theo yêu cầu của bên khách hàng.

4. 03 mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp mới nhất 2025

Hiện nay, cá nhân, tổ chức có thể tham khảo một số mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý được sử dụng phổ biến bao gồm các mẫu hợp đồng dưới đây:

(1) Mẫu hợp đồng dịch vụ chung:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------*

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

Số: ……/HĐDV

Hôm nay, ngày … tháng … năm …, tại ……………, chúng tôi gồm có:

BÊN A (BÊN THUÊ DỊCH VỤ):

Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................

Địa chỉ: .................................................................

Mã số thuế: ..............................

Người đại diện: .......................................................

Chức vụ (nếu có): .....................................................

Số điện thoại: .........................................................

Email: .................................................................

BÊN B (BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ):

Họ và tên: .........................................................

Địa chỉ: ............................................................

Số CMND/CCCD: .................... Ngày cấp: ............ Nơi cấp: ............

Số điện thoại: ......................................................

Email: .............................................................

Sau khi thỏa thuận, hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng dịch vụ với các điều khoản như sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG DỊCH VỤ

Bên A thuê Bên B thực hiện các dịch vụ sau:

Loại hình dịch vụ: ........................................................................

Chi tiết công việc: .........................................................................

Yêu cầu về chất lượng dịch vụ: .............................................

ĐIỀU 2: THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện: Từ ngày ……… đến ngày ………

Địa điểm thực hiện: ...........................................................

ĐIỀU 3: PHÍ DỊCH VỤ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

Phí dịch vụ: ................................ (Bằng chữ: ....................................)

Phương thức thanh toán: .....................................................

Thời hạn thanh toán: ...........................................................

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

Bên A có quyền yêu cầu Bên B cung cấp dịch vụ đúng nội dung và chất lượng theo thỏa thuận.

Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho Bên B theo các điều khoản trong hợp đồng.

Cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu cần thiết để Bên B thực hiện dịch vụ.

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

Thực hiện dịch vụ đúng thời hạn và chất lượng như đã cam kết trong hợp đồng.

Cung cấp các báo cáo tiến độ (nếu có) theo yêu cầu của Bên A.

Bảo mật các thông tin liên quan đến dịch vụ hoặc các bí mật kinh doanh của Bên A (nếu có).

ĐIỀU 6: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Hợp đồng có thể bị chấm dứt trong các trường hợp sau:

Hai bên hoàn thành xong nghĩa vụ hợp đồng.

Một bên vi phạm nghiêm trọng các điều khoản và bên còn lại có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Hai bên thỏa thuận đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.

ĐIỀU 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này sẽ được giải quyết bằng thương lượng giữa các bên.

Nếu không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết tại Tòa án có thẩm quyền.

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.

Hợp đồng được lập thành … bản, mỗi bên giữ … bản, có giá trị pháp lý như nhau.

Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng phải được lập thành văn bản và có chữ ký xác nhận của cả hai bên.

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên)

(2) Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ KẾ TOÁN

Số: 068/HDDV/MK-GHT

Căn cứ Bộ Luật Dân sự 2015;

Căn cứ Luật Thương mại 2005;

Căn cứ vào nhu cầu và sự thỏa thuận của hai bên;

Hôm nay, ngày 01 tháng 03 năm 2016, chúng tôi gồm có:

BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ: ……………… …………………….. (Bên A)

Đại diện :

Chức vụ :

Địa chỉ :

Điện thoại :

Mã số thuế :

BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ: ……………………………(Bên B) :

Người đại diện:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Mã số thuế:

Điều 1: Nội dung hợp đồng

Bên A thực hiện cung cấp dịch vụ kế toán trọn gói cho bên B như sau:

- Hỗ trợ đăng ký hồ sơ ban đầu cho doanh nghiệp mới thành lập

- Nhận chứng từ kế toán định kỳ theo tháng hoặc quý bao gồm: Hóa đơn VAT đầu ra, đầu vào, sổ phụ ngân hàng, bảng chấm công và các chứng từ liên quan khác

- Rà soát, kiểm tra chứng từ đưa ra phản hồi những thông tin cần điều chỉnh, bổ sung nếu có

- Thực hiện khai thuế môn bài và nộp cho cơ quan thuế theo quy định khi có thay đổi

- Thực hiện kê khai thuế, báo cáo thuế hàng tháng, quý, báo cáo thuế thu nhập cá nhân, và tình hình sử dụng hóa đơn. Sau đó nộp tờ khai đến cơ quan thuế theo đúng quy định về biểu mẫu và thời hạn

- Thông báo số thuế phát sinh phải nộp nếu có để doanh nghiệp tiến hành nộp thuế

- Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp đăng ký nộp thuế điện tử nhằm đơn giản hóa tiến trình nộp thuế nếu có phát sinh

- Căn cứ vào tất cả hóa đơn, chứng từ hợp lệ trong năm thực hiện ghi nhận phát sinh, cân đối doanh thu, chi phí sao cho hợp lý để lên bảng báo cáo tài chính, quyết toán năm.

- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào phần mềm kế toán để cập nhật số liệu của doanh nghiệp

- Theo dõi hàng tồn kho theo từng mã hàng cụ thể, tính giá vốn hàng bán và trị giá hàng tồn kho

- Lên báo cáo tài chính và thực hiện nộp báo cáo quyết toán năm

- Báo cáo quyết toán thuế Thu nhập cá nhân, đăng ký mã số thuế cá nhân cho người lao động và người phụ thuộc

- In sổ sách, phiếu thu chi, nhập xuất vào mỗi năm tài chính, tiến hành đóng sổ và giao lại để doanh nghiệp lưu tại cơ quan phục vụ thanh kiểm tra về sau.

- Thiết lập bảng lương phù hợp với tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

- Tư vấn doanh nghiệp về các vấn đề liên quan đến chi phí, hóa đơn, cân đối thuế GTGT đầu ra và đầu vào, … nhằm giúp doanh nghiệp giảm thiểu số thuế phải nộp, tối ưu lợi ích của doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh

- Hỗ trợ tư vấn các vấn đề khác liên quan đến kế toán khi doanh nghiệp có phát sinh bất thường

- Đại diện doanh nghiệp làm việc với cơ quan thuế khi có yêu cầu của cơ quan thuế về các quy định mới, tập huấn thuế, giải trình thanh kiểm tra, đối chiếu hồ sơ khai thuế, số thuế phát sinh, …

- Hỗ trợ tư vấn các vấn đề khác liên quan đến lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn, các chính sách phúc lợi khác, …

Điều 2 : Phí dịch vụ và hình thức thanh toán

Phí dịch vụ: ………………………………..

Khi doanh nghiệp có chứng từ phát sinh ngoài điều kiện đã thỏa thuận ở trên hai bên cùng bàn bạc với mức phù hợp cho cả hai

Thời gian thanh toán: Thanh toán sau khi hoàn thành các thủ tục kê khai và công việc trong chu kỳ mỗi quý.

Hình thức thanh toán: chuyển khoản hoặc tiền mặt.

Điều 3: Thời gian thực hiện:

Thời gian bắt đầu thực hiện dịch vụ kế toán trọn gói: Từ ngày …………..

Thời hạn hợp đồng: 12 tháng

Điều 4: Trách nhiệm mỗi bên

4.1 Quyền và trách nhiệm bên A:

Quyền được yêu cầu bên B cung cấp đầy đủ, chính xác và hợp pháp các chứng từ và số liệu kế toán

Không chịu trách nhiệm đối với các hóa đơn, chứng từ và các số liệu kế toán được cung cấp không đầy đủ và không chính xác, hợp pháp bởi bên B

Quyền được hưởng phí dịch vụ được quy định trong hợp đồng này

Có trách nhiệm giữ bí mật tuyệt đối các số liệu hay thong tin của bên B

Có trách nhiệm lập và nộp báo cáo thuế đúng ngày theo quy định của cơ quan quản lý thuếThực hiện nghiêm túc và đầy đủ sổ sách kế toán

4.2 Quyền và trách nhiệm bên B:

Quyền được yêu cầu bên A thực hiện đầy đủ các báo cáo thuế, sổ sách kế toán trên cơ sở chứng từ và số liệu do mình cung cấp.

Quyền được yêu cầu bên A giải thích số liệu liên quan đến hoạt động kế toán phát sinh trong quá trình thực hiện dịch vụ

Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và hợp pháp các chứng từ và số liệu kế toán khi cung cấp cho bên A

Thanh toán phí dịch vụ đúng thời hạn được quy định trong điều 2 của hợp đồng này

Điều 5: Điều khoản chung

Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có phát sinh các vấn đề khác thì hai bên cùng bàn bạc và thống nhất trên tinh thần hợp tác lẫn nhau.

Hai bên có quyền chấm dứt hợp đồng khi nhận thấy không còn phù hợp và cần thiết, trước khi chấm dứt hợp đồng phải báo trước cho bên kia biết bằng văn bản ít nhất 30 ngày.

Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.

ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

(3) Mẫu hợp đồng dịch vụ tư vấn:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN

Số:…./20…./HĐVTV

Hôm nay, ngày …. tháng ... năm …….., Tại ……………………………..

Chúng tôi gồm có:

BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ (BÊN A):…………………………………

Địa chỉ:………………………………… …………………

Điện thoại:………………………………… ………………

Fax:…………………………………… ……………..

Mã số thuế:………………… …………………………

Tài khoản số:…………………… ……………

Do ông (bà):………… ……………………………………

Chức vụ:………………… …… làm đại diện.

BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ (BÊN B):…………………………………………

Địa chỉ:……………………………………

Điện thoại:………………… ……………………

Mã số thuế:…… ………………………

Tài khoản số:…………… ……………………………

Do ông (bà):………………………… ……………………

Chức vụ:…………………… ………… làm đại diện.

Hai bên thống nhất và ký kết hợp đồng này với các điều khoản sau đây:

Điều 1: Đối tượng của Hợp đồng

Bên B tư vấn và thực hiện ………….. theo yêu cầu của bên A với nội dung chi tiết nêu tại Điều 2 và với Phí tư vấn nêu tại Điều 3 của Hợp đồng này.

Điều 2. Phạm vi tư vấn; Phương thức tư vấn và Thời hạn tư vấn

2.1 Phạm vi tư vấn:

Phạm vi tư vấn gồm các công việc sau đây:

– Tư vấn sơ bộ và giải đáp thắc mắc cho Bên A trước khi tiến hành ……………….;

– Tư vấn và tiến hành các thủ tục cần thiết để thực hiện các công việc ……………… …. đối với ………………..….;

2.2 Phương thức tư vấn:

– Tư vấn trực tiếp cho Bên A [ ]

– Tư vấn bằng văn bản cho Bên A [ ]

2.3 Thời hạn tư vấn: Thời hạn tư vấn được tính từ thời điểm ký hợp đồng đến thời điểm hai bên ký biên bản thanh lý hợp đồng.

Điều 3. Phí tư vấn và Phương thức thanh toán

Phí tư vấn: Phí tư vấn cho các công việc nêu tại các Điều 2 được tính trọn gói là ……………..….. (bằng chữ: ………………………..…….), đã/chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.

Thời hạn thanh toán phí tư vấn:

Phí tư vấn sẽ được Bên A thanh toán cho Bên B thành ………… đợt như sau:

Thanh toán đợt 1: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B số tiền là:………….. (bằng chữ: ……………………………….….) tại ngày hai bên ký kết Hợp đồng này.

Thanh toán đợt 2: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B số tiền còn lại là ………………………. (bằng chữ: ………………………………) sau khi bên B bàn giao kết quả theo yêu cầu cho bên A.

Cách thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt

Đồng tiền thanh toán:………………………

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên

Ngoài các quyền và nghĩa vụ thuộc về từng bên được quy định tại các Điều khoản khác của Hợp đồng này, mỗi bên còn có các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều này, cụ thể như sau:

4.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên A:

4.1.1 Quyền của Bên A

Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc theo đúng chất lượng, số lượng, thời hạn, địa điểm và thỏa thuận khác.

Trường hợp bên cung ứng dịch vụ vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ thì bên sử dụng dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.

4.1.2 Nghĩa vụ của Bên A

Cung cấp cho Bên B đầy đủ các thông tin và tài liệu kèm theo theo hướng dẫn của Bên B. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác về các nội dung liệu cung cấp cho Bên B.

Thanh toán cho Bên B phí tư vấn đầy đủ, đúng thời hạn, đúng phương thức mà hai bên thống nhất tại Điều 3 của Hợp đồng.

Phối hợp kịp thời với Bên B trong việc tiến hành các hạng mục công việc yêu cầu sự có mặt bắt buộc của Bên A.

4.2 Quyền và nghĩa vụ của Bên B:

4.2.1 Quyền của Bên B

Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện để thực hiện công việc.

Được thay đổi điều kiện dịch vụ vì lợi ích của bên sử dụng dịch vụ mà không nhất thiết phải chờ ý kiến của bên sử dụng dịch vụ, nếu việc chờ ý kiến sẽ gây thiệt hại cho bên sử dụng dịch vụ, nhưng phải báo ngay cho bên sử dụng dịch vụ.

Yêu cầu bên sử dụng dịch vụ trả tiền dịch vụ.

4.2.2 Nghĩa vụ của Bên B:

Thực hiện đúng và đủ các nội dung tư vấn đã quy định trong hợp đồng với Bên A.

Được nhận thanh toán đủ và đúng thời hạn từ Bên A phí tư vấn.

Bàn giao cho Bên A kết quả công việc với điều kiện Bên A tuân thủ quy định về việc thanh toán Phí tư vấn và phối hợp kịp thời với Bên B

Bảo quản và giao lại cho khách hàng tài liệu và phương tiện được giao để thực hiện dịch vụ sau khi hoàn thành công việc;

Thông báo ngay cho khách hàng trong trường hợp thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện không bảo đảm để hoàn thành việc cung ứng dịch vụ;

Giữ bí mật về thông tin mà mình biết được trong quá trình cung ứng dịch vụ nếu có thoả thuận hoặc pháp luật có quy định.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung và chấm dứt hiệu lực của hợp đồng

5.1 Hợp đồng này sẽ được sửa đổi, bổ sung theo thoả thuận bằng văn bản có chữ ký xác nhận của hai Bên;

5.2 Hợp đồng này sẽ hết hiệu lực khi một trong các trường hợp sau xảy ra:

– Thời hạn của Hợp đồng đã hết nhưng không được gia hạn thêm;

– Một trong các Bên bị phá sản, giải thể. Trong trường hợp này, việc chấm dứt hiệu lực của Hợp đồng này sẽ được các Bên thoả thuận và thực hiện theo các quy định của pháp luật về giải thể và phá sản và các quy định pháp luật khác có liên quan;

– Bên A không thực hiện việc thanh toán theo như quy định tại Điều 4 của Hợp đồng này trong thời gian 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho Bên B theo như quy định tại Hợp đồng này. Trong trường hợp này, Bên B có toàn quyền tự động đơn phương chấm dứt Hợp đồng.

– Hợp đồng được chấm dứt trước thời hạn theo đề nghị bằng văn bản của các Bên. Trong trường hợp này, Bên đề nghị chấm dứt Hợp đồng phải gửi văn bản đề nghị cho Bên kia trước 15 (mười lăm) ngày. Thời điểm Hợp đồng được chấm dứt là 15 ngày sau, kể từ ngày gửi đề nghị chấm dứt Hợp đồng cho Bên kia. Hai bên sẽ lập biên bản thanh lý Hợp đồng.

Điều 6. Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp liên quan đến Hợp đồng này, các Bên trước hết sẽ giải quyết trên cơ sở đàm phán, thương lượng hoặc hoà giải. Nếu các Bên vẫn không đạt được thỏa thuận bằng đàm phán hoặc hòa giải, vụ việc sẽ được đệ lên Tòa án có thẩm quyền giải quyết.

Điều 7. Điều khoản cuối cùng

Hợp đồng này được lập thành (04) bốn bản gốc có giá trị pháp lý ngang nhau. Mỗi bên giữ (02) hai bản gốc. Hai bên đã đọc lại và thống nhất các nội dung, đồng thời ký xác nhận dưới đây.

BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ

BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Đặc điểm của mẫu hợp đồng dịch vụ

5. Những đặc điểm của mẫu hợp đồng pháp lý

Một hợp đồng dịch vụ pháp lý sẽ có các đặc điểm cơ bản sau đây:

  • Mẫu hợp đồng dịch vụ chưa được pháp luật quy định tại bất kỳ văn bản nào. Vì thế, mẫu hợp đồng dịch vụ với cá nhân sẽ tuân thủ hình thức theo quy định của pháp luật về hợp đồng.
  • Các bên của hợp đồng dịch vụ với cá nhân sẽ có ít nhất một bên chủ thể là cá nhân,
  • Các bên cung ứng dịch vụ và bên sử dụng dịch vụ phải cam kết không thực hiện các hành vi trái pháp luật và đạo đức xã hội.
  • Những nội dung không thể thiếu trong mẫu hợp đồng dịch vụ với cá nhân có thể kể ra như: thời gian hợp đồng có hiệu lực, hình thức và phương thức thanh toán,…

6. Nội dung của hợp đồng dịch vụ pháp lý

Hợp đồng dịch vụ pháp lý thường bao gồm các nội dung sau:

  • Đối tượng hợp đồng: Các dịch vụ pháp lý cụ thể được cung cấp, chẳng hạn như tư vấn pháp luật, đại diện trong tranh chấp, soạn thảo hợp đồng, hay thực hiện các thủ tục pháp lý.
  • Quyền và nghĩa vụ của các bên: Bên cung cấp dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện công việc theo đúng tiêu chuẩn nghề nghiệp, trong khi bên khách hàng có nghĩa vụ thanh toán thù lao theo thỏa thuận.
  • Thù lao: Phương thức và thời gian thanh toán cho dịch vụ pháp lý.
  • Thời hạn hợp đồng: Thời gian mà hợp đồng có hiệu lực và các điều kiện liên quan đến việc gia hạn hoặc chấm dứt hợp đồng.
  • Điều khoản bảo mật: Các cam kết về việc bảo mật thông tin của bên khách hàng.

Hợp đồng dịch vụ pháp lý là cơ sở pháp lý để bảo vệ quyền lợi và trách nhiệm của cả hai bên trong quá trình thực hiện dịch vụ.