Mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT
Mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

1. Mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất năm 2025 theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

Mẫu giấy khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ là Mẫu số 01 và Mẫu số 02, được quy định tại Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT. Các mẫu giấy này được sử dụng trong những trường hợp khám sức khỏe không phải theo định kỳ, mà nhằm phục vụ cho các mục đích khác nhau, bao gồm việc khám sức khỏe phục vụ yêu cầu công việc, tham gia các hoạt động đặc biệt, hoặc để xác nhận tình trạng sức khỏe trong một số tình huống cụ thể.

1.1. Mẫu số 01 (dùng cho người từ đủ 18 tuổi)

Mẫu số 1.

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI TỪ ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN

.....................

.....................
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……/GKSK-.........

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

Ảnh

(4 x 6 cm) (đóng dấu ráp lai hoặc Scan ảnh

1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………

2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Sinh Ngày tháng năm (Tuổi:...............................)

4. Số CMND/CCCD /Hộ chiếu/định danh CD : ..........................

5. Cấp ngày....../..../.............. Tại…………………………………….

6. Chỗ ở hiện tại:…………………………………….......................…….....

* Lưu ý: Trường hợp đối tượng KSK có CCCD gắn chíp hoặc có số định danh công dân đã thực hiện kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, phần HÀNH CHÍNH nêu trên chỉ cần ghi các mục (1) Họ và tên, (3) Ngày tháng năm sinh, (4) số định danh công dân

7. Lý do khám sức khỏe:..........................................................................

TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE

1. Tiền sử gia đình:

Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:

a) Không □ b) Có □ ; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.....................................

2. Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không:

TT

Tên bệnh, tật

Có

Không

STT

Tên bệnh, tật

Có

Không

1

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

12

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

2

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

13

Bệnh tâm thần

3

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

14

Mất ý thức, rối loạn ý thức

4

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

15

Ngất, chóng mặt

5

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

16

Bệnh tiêu hóa

6

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt slent mạch, ghép tim)

17

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

7

Tăng huyết áp

18

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

8

Khó thở

19

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

9

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

20

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

10

Bệnh thận, lọc máu

21

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

11

Nghiện rượu, bia

22

Bênhh khác (ghi rõ)

……………………….

3. Câu hỏi khác (nếu có):

a) Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng:

……………………………………………………………..…………..………….……………

..........................................................................................................................................

b) Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): …………………………………………………….......

………………………………………………………………………………….……………….

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

.............. ngày ........ tháng.......năm..........
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)

I. KHÁM THỂ LỰC

- Chiều cao: ...............................cm; - Cân nặng: ........................ kg; - Chỉ số BMI: ............

- Mạch: ........................lần/phút; - Huyết áp:..................../..................... mmHg

Phân loại thể lực:...................................................................................................................

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa

1.

a)

Nội khoa

Tuần hoàn

Phân loại

b)

Hô hấp

Phân loại

c)

Tiêu hóa

Phân loại

d)

Thận-Tiết niệu

Phân loại

đ)

Nội tiết

Phân loại

e)

Cơ - xương - khớp

Phân loại

g)

Thần kinh

Phân loại

h)

Tâm thần

Phân loại

2.

Ngoại khoa, Da liễu:

- Ngoại khoa:

Phân loại:

- Da liễu:

Phân loại:

3.

Sản phụ khoa:

…………………………………………………………….

Phân loại:

………………………………………………………………….

4.

Mắt:

Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái…………..

Có kính: Mắt phải……… Mắt trái……………..

Các bệnh về mắt (nếu có):

Phân loại:

5.

Tai - Mũi - Họng

Kết quả khám thính lực:

Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m

Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

Phân loại:

6.

Răng - Hàm - Mặt

Kết quả khám: Hàm trên:

…………………………………………………..

Hàm dưới:

………………………………………………….

Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):

Phân loại

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

1. Xét nghiệm máu:

a) Công thức máu:

Số lượng HC: ……………………………………………………

Số lượng Bạch cầu: ……………………………………………

Số lượng tiểu cầu: ………………………………………

b) Sinh hóa máu: Đường máu: ………………………………

Urê:………………………………….. Creatinin: ……………………

ASAT(GOT):……………………….. ALAT (GPT):

2. Xét nghiệm nước tiểu:

a) Đường: ………………………………………………………

b) Protein: ………………………………………………………

c) Khác (nếu có): ………………………………………………

3. Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng):

………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

IV. KẾT LUẬN

1. Phân loại sức khỏe:......................................................................................................

2. Các bệnh, tật (nếu có): ................................................................................................

............................................................................................................................................

.......……ngày…… tháng……… năm...........
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

1.2. Mẫu số 02 ​(dùng cho người dưới 18 tuổi)

Mẫu số 02

MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE DÙNG CHO NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI

…………………
………………….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……./GKSK-.........

GIẤY KHÁM SỨC KHỎE

Ảnh

(4 x 6 cm) (đóng dấu ráp lai hoặc Scan ảnh

1. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………

2. Giới tính: Nam □ Nữ □; 3. Sinh Ngày tháng năm; Tuổi:...............................

4. Số CMND/CCCD /Hộ chiếu/định danh CD : ..........................

5. Cấp ngày....../..../.............. Tại…………………………………….

6. Chỗ ở hiện tại:…………………………………….......................…….....

7. Chỗ ở hiện tại:…………………………………….......................……......

* Lưu ý: Trường hợp đối tượng KSK có CCCD gắn chíp hoặc có số định danh công dân đã thực hiện kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, phần HÀNH CHÍNH nêu trên chỉ cần ghi các mục (1) Họ và tên, (3) Ngày tháng năm sinh, (4) số định danh công dân.

8. Lý do khám sức khỏe:...............................................................................

TIỀN SỬ BỆNH TẬT

1. Tiền sử gia đình

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:

a) Không □ b) Có □ ; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………….

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

2. Tiền sử bản thân:

a) Sản khoa:

- Bình thường.

- Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh: ……………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

b) Tiêm chủng:

STT

Loại vắc xin

Tình trạng tiêm/uống vắc xin

Có

Không

Không nhớ rõ

1

BCG

2

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

3

Sởi

4

Bại liệt

5

Viêm não Nhật Bản B

6

Viêm gan B

7

Các loại khác

c) Tiền sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)

- Không

- Có

Nếu “có”: ghi cụ thể tên bệnh

……………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.

………. ngày….. tháng…. năm ……
Người đề nghị khám sức khỏe
(Hoặc cha/mẹ hoặc người giám hộ)
(Ký và ghi rõ họ, tên)

I. KHÁM THỂ LỰC

- Chiều cao:………………. cm; - Cân nặng:………………… Kg;

- Chỉ số BMI: ………………

- Mạch: ……………………… lần/phút; - Huyết áp:………../……………. mmHg

Phân loại thể lực: ……………………………………………………………………

II. KHÁM LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa

1.

a)

Nhi khoa

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Thận-Tiết niệu

đ)

Thần kinh

e)

Tâm thần

g)

Khám lâm sàng khác

2.

Mắt:

Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải……….. Mắt trái…………..

Có kính: Mắt phải……… Mắt trái……………..

Các bệnh về mắt (nếu có):

3.

Tai - Mũi - Họng

Kết quả khám thính lực:

Tai trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m

Tai phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có):

4.

Răng - Hàm - Mặt

Kết quả khám:

Hàm trên: …………………………………………………..

Hàm dưới: ………………………………………………….

Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có):

III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG

Nội dung khám

Họ tên, chữ ký của Bác sỹ

Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ:

Kết quả: …………………………………………………………

IV. KẾT LUẬN CHUNG:

Sức khỏe bình thường:

…………………………………………………………………………

Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý: ………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………

…….. ngày….. tháng…. năm……
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Địa chỉ cấp giấy khám sức khỏe xin việc uy tín ở đâu?

Địa chỉ cấp giấy khám sức khỏe xin việc uy tín ở đâu?

2. Địa chỉ cấp giấy khám sức khỏe xin việc uy tín ở đâu?

Việc khám sức khỏe xin việc chỉ được thực hiện tại các cơ sở khám chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động hợp pháp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 và có đủ điều kiện hoạt động theo các yêu cầu chi tiết tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT của Bộ Y tế. Đây là một trong những quy định quan trọng nhằm đảm bảo chất lượng khám sức khỏe và sự hợp pháp của các giấy chứng nhận sức khỏe trong quá trình xin việc.

Tất cả các bệnh viện công lập từ tuyến quận, huyện trở lên đều có đủ thẩm quyền để thực hiện việc khám và cấp giấy khám sức khỏe xin việc cho các cá nhân. Điều này có nghĩa là từ các bệnh viện tuyến huyện, bệnh viện tuyến tỉnh cho đến các bệnh viện trung ương, tất cả các cơ sở này đều được phép thực hiện việc khám sức khỏe, đánh giá tình trạng sức khỏe của người lao động theo các tiêu chuẩn y tế hiện hành và cấp giấy chứng nhận sức khỏe cần thiết cho quá trình xin việc.

Giấy khám sức khỏe điện tử là gì?

Giấy khám sức khỏe điện tử là gì?

3. Giấy khám sức khỏe điện tử là gì? Lấy giấy khám sức khỏe điện tử ở đâu?

Giấy khám sức khỏe điện tử là phiên bản số hóa của giấy khám sức khỏe truyền thống, được lưu trữ và quản lý dưới dạng file điện tử. Thông qua công nghệ số, giấy khám sức khỏe điện tử giúp người sử dụng và cơ sở y tế dễ dàng truy cập, lưu trữ và chia sẻ thông tin khám sức khỏe một cách tiện lợi và nhanh chóng.

Địa điểm xin giấy khám sức khỏe điện tử

  • Bệnh viện công lập: Các bệnh viện thuộc tuyến quận, huyện, tỉnh hoặc trung ương được Bộ Y tế cấp phép thực hiện khám sức khỏe đều có thể cấp giấy khám sức khỏe điện tử. Các cơ sở y tế công lập này đảm bảo đủ trang thiết bị và chuyên môn để cung cấp giấy khám sức khỏe hợp pháp.

  • Phòng khám đa khoa: Các phòng khám tư nhân đã được cấp phép và trang bị hệ thống số hóa cũng có thể cung cấp giấy khám sức khỏe điện tử. Những cơ sở này phải tuân thủ các quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và chuyên môn để đảm bảo chất lượng khám chữa bệnh.

  • Cơ sở y tế tích hợp công nghệ số: Nhiều cơ sở y tế hiện nay, đặc biệt là tại các thành phố lớn như Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng, đã triển khai hệ thống cấp giấy khám sức khỏe điện tử. Những cơ sở này sử dụng công nghệ số để thuận tiện hơn cho quá trình cấp và lưu trữ giấy khám sức khỏe.

Bạn có thể kiểm tra danh sách các cơ sở y tế được cấp phép cấp giấy khám sức khỏe điện tử qua cổng thông tin của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế địa phương. Ngoài ra, bạn cũng có thể hỏi trực tiếp tại các cơ sở y tế để xác nhận trước khi đến khám.

4. Giấy khám sức khỏe có thời hạn sử dụng trong bao lâu?

Tại khoản 4, Điều 38 Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định giấy khám sức khỏe, kết quả khám sức khỏe định kỳ có giá trị sử dụng trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe. Còn kết quả khám sức khỏe định kỳ thì có giá trị sử dụng theo quy định của pháp luật.

5. Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 tuổi trở lên bao gồm những gì mới nhất 2025?

Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 tuổi trở lên bao gồm Giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe

Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 tuổi trở lên được quy định tại khoản 1 Điều 34 Thông tư 32/2023/TT-BYT gồm có:

Hồ sơ khám sức khỏe

1. Hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.

2. Hồ sơ khám sức khỏe của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.

3. Đối với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề nghị khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ khám sức khỏe bao gồm:

a) Giấy khám sức khỏe theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này; b

) Văn bản đồng ý của thân nhân người bệnh quy định tại khoản 11 Điều 2 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

...

Như vậy, hồ sơ khám sức khỏe của người từ đủ 18 tuổi trở lên là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.

6. Nội dung khám sức khỏe xin việc bao gồm những gì mới nhất 2025?

Nội dung khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên được quy định tại khoản 1 Điều 36 Thông tư 32/2023/TT-BYT:

Nội dung khám sức khỏe
1. Đối với khám sức khỏe cho người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Đối với trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong sổ khám sức khỏe định kỳ quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Đối với lao động nữ, khi khám sức khỏe định kỳ được khám chuyên khoa phụ sản theo danh mục quy định tại Phụ lục số XXV ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Phải khám đầy đủ các nội dung theo từng chuyên khoa. Trường hợp khó cần hội chẩn hoặc chỉ định làm cận lâm sàng để chẩn đoán xác định và mức độ bệnh, tật làm cơ sở phân loại sức khoẻ.
6. Đối với trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu chỉ khám, kết luận đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.

Theo đó, nội dung khám sức khỏe đối với người từ đủ 18 (mười tám) tuổi trở lên nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ là khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe được quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT. Cụ thể nội dung khám sức khỏe được quy định như sau:

  • Tiền sử bệnh của đối tượng khám sức khỏe
  • Khám thể lực
  • Khám lâm sàng: Nội khoa, ngoại khoa, sản phụ khoa, mắt, tai-mũi-họng, răng-hàm-mặt, da liễu.
  • Khám cận lâm sàng: Xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh.

7. Các câu hỏi thường gặp

7.1. Thời gian cơ sở khám sức khỏe cần trả giấy khám sức khỏe trong trường hợp khám sức khỏe đơn lẻ là bao lâu?

Cơ sở khám sức khỏe cần trả giấy khám sức khỏe và sổ khám sức khỏe định kỳ cho người được khám sức khỏe trong vòng 24 giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe, trừ trường hợp phải thực hiện khám hoặc xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện khám sức khỏe.

7.2. Nếu cần làm xét nghiệm bổ sung, thời gian trả giấy khám sức khỏe có thay đổi không?

Trong trường hợp cần thực hiện xét nghiệm bổ sung theo yêu cầu của người thực hiện khám sức khỏe, thời gian trả giấy khám sức khỏe sẽ kéo dài hơn, tùy thuộc vào thời gian cần thiết để hoàn tất các xét nghiệm bổ sung.

7.3. Giấy khám sức khỏe có giá trị trong thời gian bao lâu?

Giấy khám sức khỏe có giá trị trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.

7.4. Nếu giấy khám sức khỏe hết hạn sau 12 tháng, người khám có cần thực hiện lại kiểm tra sức khỏe không?

Sau 12 tháng, người khám cần thực hiện lại việc khám sức khỏe để đảm bảo kết quả còn hợp lệ và phù hợp với các yêu cầu về sức khỏe.