Lý thuyết Tin học 6 Bài 13 (Kết nối tri thức): Tìm kiếm và thay thế
Tóm tắt lý thuyết Tin học lớp 6 Bài 13: Tìm kiếm và thay thế ngắn gọn, chi tiết sách Kết nối tri thức với cuộc sống sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Tin học 6
Lý thuyết Tin học 6 Bài 13: Tìm kiếm và thay thế
1. Tại sao phải tìm kiếm và thay thế văn bản?
- Các phần mềm soạn thảo văn bản có công cụ Tìm kiếm và Thay thế (Fin and Replace).
- Công cụ này giúp ta thực hiện tìm kiếm, thay thế từ hoặc cụm từ nhanh chóng và chính xác, vì vậy tiết kiệm thời gian và không bỏ sót từ nào.
Ví dụ: Cần thay “dưa hấu” bằng “xoài” trong công thức làm kem, sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế, các từ “dưa xấu” sẽ được thay bằng từ “xoài”.
2. Sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế
Thực hiện tìm kiếm cụm từ “dưa hấu” và thay thế bằng từ “xoài” trong công thức.
a) Tìm kiếm
Thao tác tìm kiếm được thực hiện theo ba bước sau đây:
Hình 13.1: Tìm kiếm
b) Thay thế
Trong văn bản, thay thế cụm từ “dưa hấu” bằng từ “xoài” được thực hiện theo bốn bước như sau:

Hình 13.2: Tìm kiếm và thay thế
Trắc nghiệm Tin học 6 Bài 13: Tìm kiếm và thay thế
Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
A. Thay thế.
B. Tìm kiếm.
C. Xóa.
D. Định dạng.
Trả lời: Công cụ Tìm kiếm và thay thế giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.
Đáp án: A.
Câu 2: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?
A. Replace.
B. Find Next.
C. Replace All.
D. Cancel.
Trả lời: An muốn thay thế tất cả các từ tìm được sẽ sử dụng lệnh Replace All.
Đáp án: C.
Câu 3: Quan sát các lệnh sau có trong hộp thoại “Find and Replace” (Hình 14)
Ghép mỗi nút lệnh ở cột bên trái với tác dụng của chúng ở cột bên phải cho phù hợp

|
1) Close |
a) Khi tìm thấy, thay thế từng cụm từ trong mục “Find what” bằng cụm từ trong mục “Replace with” |
|
2) Replace |
b) Thay thế tất cả cụm từ trong mục “Find what” bằng cụm từ trong mục “Replace with” |
|
3) Replace All |
c) Tìm cụm từ tiếp theo trong mục Find what |
|
4) Find Next |
d) Đóng hộp thoại |
Trả lời: ý nghĩa từng nút lệnh trên hộp thoại là:
- Close: Đóng hộp thoại.
- Replace: Khi tìm thấy, thay thế từng cụm từ trong mục “Find what” bằng cụm từ trong mục “Replace with”.
- Replace All: Thay thế tất cả cụm từ trong mục “Find what” bằng cụm từ trong mục “Replace with”.
- Find Next: Tìm cụm từ tiếp theo trong mục Find what.
Đáp án: 1 – d) 2 – a) 3 – b) 4 – c).
Câu 4: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?
A. File/Paragraph.
B. Home/Paragraph.
C. Format/Font.
D. Format/Paragraph.
Trả lời: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh trong nhóm Paragraph trên dải lệnh Home.
Đáp án: B.
Câu 5: Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.
D. Chọn màu đỏ cho chữ.
Trả lời: Định dạng đoạn văn bản là định dạng:
- Kiểu căn lề.
- Vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.
- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
- Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.
- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
→ Chọn màu đỏ cho chữ không phải là định dạng đoạn văn bản.
Đáp án: D.
Câu 6: Mục đích của định dạng văn bản là:
A. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.
B. Trang văn bản có bố cục đẹp.
C. Văn bản dễ đọc hơn.
D. Tất cả ý trên.
Trả lời: Mục đích của định dạng văn bản dễ đọc trang văn bản có bố cục đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.
Đáp án: D.
Câu 7: Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?
A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.
B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.
D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.
Trả lời:
- Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản → Đúng.
- Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác → Đúng.
- Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace” → Đúng.
- Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View → Sai.
Đáp án: D.
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau:
|
Phát biểu |
Đúng (Đ)/Sai (S) |
|
a) Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản |
|
|
b) Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác |
|
|
c) Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace” |
|
|
d) Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View |
Trả lời: Các đáp án đúng là:
- Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.
- Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.
- Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”Chọn từ còn thiếu ở chỗ còn trống.
Đáp án: a-Đ; b-Đ; c- Đ; d-S
Câu 9: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
Trả lời: Lệnh Replace trong bảng chọn Edit trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác.
Đáp án: A.
Câu 10: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
A. Nhấn phím Delete.
B. Nhấn nút Next.
C. Nháy nút Find Next.
D. Tất cả ý trên.
Trả lời: Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nháy nút Find Next.
Đáp án: C.
Câu 11: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:
“Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.”
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Tìm kiếm và thay thế.
D. Tất cả đều đúng.
Trả lời: Để tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.
Đáp án: A.
Câu 12: Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace.
B. Replace All.
C. Find Next.
D. Cancel.
Trả lời: Muốn bỏ qua không thay thế một từ nào đó, ta sẽ tiếp tục tìm từ tiếp theo.
Đáp án: C.
Câu 13: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
Trả lời: Trong một văn bản, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ ta dùng lệnh Find.
Đáp án: B.
Câu 14: Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:
1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.
A. Find Next.
B. Find What.
C. Find.
D. Edit.
Trả lời: Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:
1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
2. Nhập từ cần tìm vào hộp Find What.
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.
Đáp án: B.
Câu 15: Sau khi đọc lại, bạn An nhận thấy không nên thay thế tất cả các từ “đặc sản” trong văn bản thành từ “món ngon”, mà chỉ thay một số từ:

Bạn An đã thực hiện các bước sau đây:
1) Nháy chuột chọn thẻ Home
2) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find
3) Trong cửa sổ Navigation, gõ từ “đặc sản” rồi nhấn phím Enter, khi đó các từ tìm thấy được đánh dấu
4) Với mỗi từ tìm thấy, từ nào cần thay thì bạn An xóa từ đó và gõ từ “món ngon” thay vào vị trí của từ vừa xóa
Cách làm trên của bạn An có giải quyết được yêu cầu không?
A. Có
B. Không
Trả lời: Bạn An thực hiện theo 4 bước như vậy sẽ giải quyết được yêu cầu đặt ra. Tuy nhiên việc sửa từng từ bằng tay sẽ mất nhiều công sức và không hiệu quả. Thay vì sửa bằng tay từng từ, bạn có thể dùng lệnh thay thế Replace để thay từng từ. Từ nào không cần thay thế, bạn có thể dùng lệnh “Find Next” để bỏ qua và tìm từ tiếp theo.
Đáp án: A.
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Tin học 6 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 14: Thực hiện tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm
Lý thuyết Bài 16: Các cấu trúc điều khiển
Lý thuyết Bài 17: Chương trình máy tính
Lý thuyết Bài 1: Thông tin và dữ liệu
Xem thêm tài liệu Tin học lớp 6:
Trắc nghiệm Thực hành: Tìm kiếm và thay thế lớp 6
Giải Tin học 6 Bài 13: Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
Xem thêm các chương trình khác:
- Soạn văn lớp 6 (hay nhất) - Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 6 (ngắn nhất) - Kết nối tri thức
- Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ văn lớp 6 - Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn 6 – Kết nối tri thức
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 6 – Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn lớp 6 – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 6 – Kết nối tri thức
- Văn mẫu lớp 6 – Kết nối tri thức
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Giải sgk Địa Lí 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa Lí 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa Lí 6 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Toán 6 – Kết nối tri thức
- Giải Vở thực hành Toán lớp 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Toán 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Toán 6 – Kết nối tri thức
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 Kết nối tri thức (2026 có đáp án)
- Giải sgk Công nghệ 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 6 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Lịch sử 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch sử lớp 6 - Kết nối tri thức
- Giải sgk GDCD 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt GDCD 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết GDCD 6 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 6 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 6 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tiếng Anh 6 – Global Success
- Giải sbt Tiếng Anh 6 – Kết nối tri thức
- Bài tập Tiếng Anh 6 Global success theo Unit có đáp án
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 6 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 6 Global success
