Trang chủ Lớp 11 Toán Trắc nghiệm Đạo hàm cấp hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Đạo hàm cấp hai (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 5: Đạo hàm cấp hai

  • 870 lượt thi

  • 30 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Cho hàm số y=3x−21−x. Giải bất phương trình y''>0.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có:

y'=3.(1−x)−(−1).(3x−2)(1−x)2=1(1−x)2⇒y''=  −[(1-x)2]'(1−x)4=−−2(1−x)(1−x)4=2(1−x)3

Bất phương trình y''>0

⇔21−x3>0⇔1−x3> 0⇔1−x>  0⇔x<1


Câu 2:

17/06/2026
Cho hàm số y=sin3x. Rút gọn biểu thức M=y''+9y.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

y=sin3x  ⇒y'=3sin2x.cosx và 

y''=  3.2sinx.cosx.cosx +​3sin2x.(−sinx)=6sinx.cos2x−3sin3x

Khi đó

M=y''+9y=6sinx. cos2x−3sin3x+9sin3x=6sinx. cos2x+  6sin3x=6sinx(cos2x+sin2x)=6sinx.


Câu 3:

17/06/2026
Hàm số y=xx−2 có đạo hàm cấp hai là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

y'=1.(x−2)−x.1(x−2)2=−2(x−2)2y''=(−2)'(x−2)2−(−2).((x−2)2)'(x−2)4=4(x−2)(x−2)4=4(x−2)3


Câu 4:

17/06/2026
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=tanx bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

y'=1cos2xy''=−(cos2x)'cos4x=−2cosx(cosx)'cos4x=2sinxcos3x


Câu 5:

17/06/2026
 Hàm số y=x2+x+1x+1 có đạo hàm cấp 5 bằng:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

y=x+1x+1⇒y'=1−1(x+1)2

⇒y''=0− −2(x+​1)(x+​1)4=2(x+1)3⇒y(3)= 2.−3(x+​1)2(x+​1)6=−6(x+1)4⇒y(4)=−6.−4(x​+1)3(x+​1)8=24(x+1)5⇒y(5)=  24.  −5.(x+1)4(x+1)10=−120(x+1)6


Câu 6:

17/06/2026
Hàm số y=x2+13có đạo hàm cấp ba là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Cách 1:

y'=3(x2+1)'x2+1'=6xx2+12

y''=6x2+12+6x.2(x2+1).2x=6x2+12+24x2(x2+1)y'''=12(x2+1).2x+24.2x.(x2+1)+24x2.2x=24x(x2+1)+48x(x2+1)+48x3=24x.[x2+1+2(x2+1)+2x2]=24x.(5x2+3)

Cách 2:

y=x2+13=x6+3x4+3x2+1y'=6x5+12x3+6x

y''=30x4+36x2+6y'''=120x3+72x=24x(5x2+3)


Câu 7:

17/06/2026
Cho hàm số fx=2x+55. Có đạo hàm cấp 3 bằng:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

f'(x)=52x+542x+5)'=102x+54f''(x)=402x+53(2x+5)'=802x+53f'''(x)=2402x+52(2x+5)'=4802x+52


Câu 8:

17/06/2026
Cho hàm số y=cos2x. Tính giá trị của y'''π3
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

y'=−2sinxcosx=−sin2x⇒y''=−2cos2x⇒y'''=4sin2x

⇒y'''(π3)=23.


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số y=x2−12.

Tính giá trị biểu thức M=y(4)+2xy'''−4y''

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Hàm số viết lại: y=x4−2x2+1

Ta có

y'=4x3−4xy''=12x2−4y'''=24xy(4)=24

Khi đó

M=y(4)+2xy'''−4y''=24+2x.24x−4(12x2−4)=40.


Câu 10:

17/06/2026
Hàm số y=2x+5 có đạo hàm cấp hai bằng
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

y'=(2x+5)'22x+5=12x+5=2x+5-12y''=−12.2x+5-12-1(2x+5)'=−122x+5-32.2=−1(2x+5)32=−1(2x+5)2x+5


Câu 11:

17/06/2026
Hàm số y=xx2+1 có đạo hàm cấp hai bằng:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

y'=x2+1+x.2x2x2+1=x2+1+x2x2+1=2x2+1x2+1

y''=4xx2+1−(2x2+1).2x2x2+1x2+1=4x(x2+1)−x(2x2+1)x2+1x2+1

=4x3+4x−2x3−xx2+1x2+1=2x3+3x(x2+1)x2+1


Câu 12:

17/06/2026
Cho hàm số y=sin2x−cos2x. Giải phương trình y''=0.
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có

y'=2cos2x+2sin2x⇒y''=−4cos2x+4sin2x  

Phương trình

y''=0⇔−4cos2x+4sin2x=0⇔sin2x−cos2x=0

⇔2sin(2x−π4)=0⇔sin(2x−π4)=0⇔2x−π4=kπ⇔x=π8+kπ2,k∈Z


Câu 13:

17/06/2026
Cho hàm số y=12x2+x+1. Tính giá trị biểu thức M=(y')2−2y.y''.
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

y=12x2+x+1  ⇒  y'=x+1

và y''=1

Khi đó 

M=y'2−2y.y''=x+12−2(12x2+x+1)

=x2+2x+1−x2−2x−2=−1


Câu 14:

17/06/2026
Giả sử hx=5x+13+4x+1. Tập nghiệm của phương trình h''(x)=0 là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:

h'(x)=15(x+1)2+4

h''(x)=30(x+1)=0⇔x=−1


Câu 15:

17/06/2026
 Cho hàm số fx=2x−1x+1. Giải phương trình f'(x)=f''(x).
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Ta có

f'(x)=​​​​​​  2(x+​  1)−(2x−1).1(x+1)2=3(x+1)2

⇒f''(x)=3.−2(x+1)(x+1)4=−6(x+1)3

Phương trình

f'(x)=f''(x)⇔3(x+1)2=−6(x+1)3

⇔−2x+1=1x≠−1⇔x=−3.


Câu 16:

17/06/2026
Nếu f''x=2sinxcos3x, thì f(x) bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Đáp án A:

y=1cosxy'=−(cosx)'cos2x=sinxcos2xy''=cosx.cos2x−sinx.2cosx(cosx)'(cos2x)2=cos3x+2sin2xcosxcos4x=cos2x+2sin2xcos3x

Đáp án B:

y=−1cosxy'=(cosx)'cos2x=−sinxcos2xy''=−  cosx.cos2x−sinx.2cosx(cosx)'cos4x=−cos3x+2sin2xcosxcos4x=−cos2x−2sin2xcos3x

Đáp án C:

y=cotxy'=−1sin2x

y'=2sinx(sinx)'sin4x=2sinxcosxsin4x=2cosxsin3x

Đáp án D:

y=tanxy'=1cos2x

y''=−2cosx(cosx)'cos4x=2sinxcosxcos4x=2sinxcos3x


Câu 17:

17/06/2026
Cho hàm số fx=ax+b5 (với a,b là tham số). Tính f(10)(1)
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

f'(x)=5.ax+b4(ax+b)'=5aax+b4f''(x)=  5a.4.ax+b3(ax+b)'=20a2ax+b3f'''(x)=  20a2.3.ax+b2(ax+​b)'=60a3ax+b2

f(4)(x)=120a4(ax+b)f(5)(x)=  120a4.(ax+b)'=120a5

f(6)(x)=0

⇒f(10)(x)=0∀x∈R⇒f(10)(1)=0


Câu 18:

17/06/2026
Cho hàm số y=sinx. Chọn câu sai ?
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

y'=cosx=sin(x+π2)⇒Đáp án A đúng.

y''=−sinx=sin(x+π)⇒Đáp án B đúng.

y'''=−cosx=sin(x+3π2)⇒Đáp án C đúng.


Câu 19:

17/06/2026
Cho hàm số y=sin2x. Hãy chọn câu đúng?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án

y'=2cos2x;y''=−4sin2x=−4y⇔4y+y''=0


Câu 20:

17/06/2026
Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−2t2+4t+1 trong đó t là giây, s là mét. Gia tốc chuyển động khi t=2 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có :

a=v'=(s')'=s''s'=3t2−4t+4s''=6t−4=aa(2) =6.2−4=8(m/s2)


Câu 21:

17/06/2026
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=  x3−6x2+​ 40x+100
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời giải

y'= 3 x2−12x+​ 40y"=  6x−12


Câu 22:

17/06/2026
 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình st=t3+4t2, trong đó t>0,t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 11m/s là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

v(t)=s'(t)=3t2+8t⇒a(t)=v'(t)=6t+8

Thời điểm vận tốc của vật bằng 11 m/s

⇒v(t)=11⇔3t2+8t=11⇔t=1t=−113(L)

Với t=1⇒a(1)=6.1+8=14 m/s2


Câu 23:

17/06/2026
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3−3t2−9t, trong đó t>0, t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

v(t)=s'(t)=3t2−6t−9⇒a(t)=v'(t)=6t−6.

Thời điểm vận tốc bị triệt tiêu: 

v(t)=0⇔3t2−6t−9=0⇔t=−1(l)t=3

Với t=3⇒a(3)=6.3−6=12m/s2


Câu 24:

17/06/2026
Xét y=fx=cos2x−π3. Phương trình f(4)(x)=−8 có nghiệm x∈[0;π2] là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

f'(x)=−2sin(2x−π3)f''(x)=−4cos(2x−π3)f'''(x)=8sin(2x−π3)f(4)(x)=16cos(2x−π3)

f(4)(x)=−8⇔cos(2x−π3)=−12

⇔2x−π3=2π3+k2π2x−π3=−2π3+k2π⇔x=π2+kπx=−π6+kπ(k∈Z)x∈[0;π2]⇒x=π2


Câu 25:

17/06/2026
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y=  (2x+​5)10
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lời giải

y'=10.2x+59.  (2x+5)'= 20.2x+59y"=20.9.2x+58.(2x+​5)'=360.2x+58


Câu 26:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=−1x. Xét hai mệnh đề:

(I): y"=f"(x)=2x3

(II): y"'=f"'(x)=−6x4

Mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

y'=1x2y''=−(x2)'x4=−2xx4=−2x3y'''=−2.−(x3)'x6=2.3x2x6=6x4


Câu 27:

17/06/2026
Cho hàm số y=x−3x+4 có đạo hàm là y' và y''. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

y=x−3x+4=x+4−7x+4=x+4x+4−7x+4=1−7x+4

y'=(1−7x+4)'=−−7(x+4)2=7(x+4)2⇒y''=7.−[(x+​4)2]'(x+4)4=−7.2(x+​4)(x+​4)4= −14(x+​4)3

Ta có:

2(y')2=2.[7(x+4)2]2=98(x+4)4

⇒2y'2:y''=98(x+4)4:[−14(x+4)3]=98(x+4)4.(x+4)3−14=−7x+4=y−1

⇒2y'2:y''=y−1⇒2y'2=(y−1)y''


Câu 28:

17/06/2026
Cho hàm số fx=x3−2x2+x−3 có đạo hàm là f'(x) và f''(x). Tính giá trị biểu thức M=f'(2)+23f''(2)
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án:

Ta có  f'x=3x2−4x+1

và f''(x)=6x−4

Khi đó f'(2)=7−42

và f''2=62−4.

Suy ra 

M=7−42+23(62−4)=133


Câu 29:

17/06/2026

Cho hàm số fx=xsinx.

Biểu thức P=f(π2)+f'(π2)+f''(π2)+f'''(π2) có giá trị bằng: 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

f'(x)=sinx+xcosx

⇒f''(x)=cosx+cosx−xsinx=2cosx−f(x)⇒f'''(x)=−2sinx−f'(x)

Khi đó 

f(x)+f'(x)+f''(x)+f'''(x)

=f(x)+f'(x)+[2cosx−f(x)]+[−2sinx−f'(x)]=2(cosx−sinx)⇒P=f(π2)+f'(π2)+f''(π2)+f'''(π2)=​​2cosπ2−sinπ2 =−2


Câu 30:

17/06/2026
Cho hàm số fx=2x2+16cosx−cos2x. Tính giá trị của f''π.
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

Ta có 

f'(x)=4x−16sinx+2sin2x

⇒f''(x)=4−16cosx+4cos2x⇒f''π=  4−16.(−1)+​  4.1=24


Bắt đầu thi ngay