Trang chủ Lớp 11 Toán Trắc nghiệm Đạo hàm của hàm số lượng giác (có đáp án)

Trắc nghiệm Đạo hàm của hàm số lượng giác (có đáp án)

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác

  • 1063 lượt thi

  • 31 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Hàm số y=fx=2cosπx  có  f'3 bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

f'x=2cosπx'=2.−cosπx'cos2πx=2.πsinπxcos2πx
 f'3=2π.sin3πcos23π=0


Câu 2:

17/06/2026
Cho hàm số y=cos3x.sin2x.  Tính y'π3  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=cos3x'sin2x+cos3xsin2x'=−3sin3x.sin2x+2cos3x.cos2x
y'π3=−3sin3π3.sin2π3+2cos3π3.cos2π3 =−3.0.32+2.(−1).−12=1


Câu 3:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=sinx+cosx . Giá trị f'π216  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

f'x=12xcosx−12xsinx=12xcosx−sinx
f'π216=12π42cosπ42−sinπ42=12.π422−22=0


Câu 4:

17/06/2026
Xét hàm số y=fx=2sin5π6+x. Tính giá trị f'π6 bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

f'x=2cos5π6+x

f'π6=2cosπ=−2


Câu 5:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx=tanx−2π3. Giá trị f'0  bằng:

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=1cos2x−2π3

f'0=  1cos2−2π3=  1−122=4


Câu 6:

17/06/2026
Cho hàm số y=2cos3x . Khi đó y'π3 là:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Ta có: 

y'=−2.cos3x'cos23x=32.sin3xcos23x

Do đó y'π3=32.sinπcos2π=0 


Câu 7:

17/06/2026
Cho hàm số y=cos2x1−sinx . Tính  y'π6 bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=cos2x'.1−sinx−cos2x1−sinx'1−sinx2=−2sin2x1−sinx+cos2x.cosx1−sinx2

y'π6=−2.321−12+12.321−122=−32+3414=4−32+34=−23+3=−3


Câu 8:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=tanx+cotx . Giá trị f'π4  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=  12tanx+​cotx.(tanx+cotx)'
⇒y'=12tanx+cotx1cos2x−1sin2x

f'π4=12tanπ4+cotπ41cos2π4−1sin2π4=1222−2=0


Câu 9:

17/06/2026
Hàm số y=sinx−xcosxcosx+xsinx  có đạo hàm bằng
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Ta có:

Trắc nghiệm Đạo hàm của hàm số lượng giác có đáp án – Toán lớp 11 (ảnh 1)


Câu 10:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=2sin24x−3cos35x .
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Bước đầu tiên áp dụng u+v/  
 y'=2sin24x/−3cos35x/ 
Tính sin24x/ : Áp dụng uα/ , với u=sin4x,  ta được:
 sin24x/=2sin4x.sin4x/=2sin4x.cos4x4x/=4sin8x. 
Tương tự:   
cos35x/=3cos25x.cos5x/=3cos25x.−sin5x.5x/ 

=−15cos25x.sin5x=−152cos5x.sin10x.

Kết luận: 

y'=8sin8x+452cos5x.sin10x 


Câu 11:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=1sinx . Giá trị f'π2  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y=1sinx⇒y2=1sinx⇒2y.y'=−cosxsin2x
⇒y'=12y.−cosxsin2x=12sinx−cosxsin2x=−sinx2.cosxsin2x

 f'π2=−sinπ22.cosπ2sin2π2=−12.01=0


Câu 12:

17/06/2026
Cho hàm số y=−cosxsin3x+  43cotx  . Giá trị đúng của f'π3  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y=−cosxsin3x+  43cotx=  −cotx.1sin2x+  43cotx= −cotx.(1+​cot2x)+​ 43cotx=  −cotx−cot3x+​ 43cotx=  −cot3x+ 13cotx

Suy ra

f'π3= 3.132322−  13.322 =  43−49=  89


Câu 13:

17/06/2026
 Cho hàm số y=f(x)=cos2x1+sin2x . Biểu thức fπ4−3f'π4 bằng
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

f'x=−2cosxsinx1+sin2x−2cosxsinxcos2x1+sin2x2
   =−2cosxsinx1+sin2x+cos2x1+sin2x2=−4cosxsinx1+sin2x2
 ⇒f'π4=−89

fπ4−3f'π4=13+83=3


Câu 14:

17/06/2026
Hàm số y=tan2x2 có đạo hàm là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Đáp án:
(tan2x2)'=2tanx2(tanx2)'=2tanx2.(x2)'cos2x2=2tanx2.12cos2x2

=sinx2cosx2.1cos2x2=sinx2cos3x2


Câu 15:

17/06/2026
 Cho hàm số fx=tanx−2π3 . Giá trị f'(0) bằng:
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Đáp án:

 Ta có:

fx=tanx−2π3

⇒f'(x) = 1cos2x−2π3x−2π3'                  =1cos2x−2π3.1= 1cos2x−2π3⇒f'(0)= 1cos20−2π3=4 


Câu 16:

17/06/2026
 Đạo hàm của hàm số y=x2x−13x+2sinx−cosx' là:
Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Đáp án:

y=x(2x−1)(3x+2)(sinx−cosx)'

=(6x3+x2−2x)(sinx+cosx)

⇒y'=(6x3+x2−2x)'(sinx+cosx)+(6x3+x2−2x)(sinx+cosx)'

y'=(18x2+2x−2)(sinx+cosx)+(6x3+x2−2x)(cosx−sinx)y'=sinx(18x2+2x−2−6x3−x2+2x)+cosx(18x2+2x−2+6x3+x2−2x)y'=sinx(−6x3+17x2+4x−2)+cosx(6x3+19x2−2)


Câu 17:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=2+sin22x3.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Áp dụng uα/ , với u=2+sin22x.

y'=32+sin22x22+sin22x/=32+sin22x2sin22x/.

Tính sin22x/,  áp dụng uα/,  với u = sin2x

sin22x/=2.sin2xsin2x/=2.sin2x.cos2x2x/=2sin4x.

⇒y'=6sin4x2+sin22x2.


Câu 18:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=cos4x−sin4x5
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y=cos2x−sin2xcos2x+sin2x5=cos2x .15=cos2x5.

Áp dụng  , với u= cos2x

y'=5.cos42x.cos2x/=5.cos42x.−sin2x.2x/=−10cos42x.sin2x.


Câu 19:

17/06/2026
Hàm số y=tanx−cotx  có đạo hàm là:
Xem đáp án

Đáp án đúng là : B

Lời giải:

y'=1cos2x+1sin2x=sin2x+cos2xsin2x.cos2x= 1.4(2sinx.cosx)2 =4sin22x

*Phương pháp giải:

Tính đạo hàm y'

Quy đồng mẫu

sử dụng công thức lượng giác 

*Lý thuyết:

(\mathrm{C})^{\prime}=0

\left(\mathrm{x}^a\right)^{\prime}=a \cdot \mathrm{x}^{a-1}với a \in \mathrm{R}

\left(\mathrm{u}^a\right)^{\prime}=a \cdot \mathrm{u}^{a-1} \cdot \mathrm{u}^{\prime}với a \in \mathrm{R}

(\sqrt{\mathrm{x}})^{\prime}=\frac{1}{2 \sqrt{\mathrm{x}}}

\left(\frac{1}{\mathrm{x}}\right)^{\prime}=-\frac{1}{\mathrm{x}^2}

(\sqrt{\mathrm{u}})^{\prime}=\frac{\mathrm{u}^{\prime}}{2 \sqrt{\mathrm{u}}}

\left(\frac{1}{\mathrm{u}}\right)^{\prime}=-\frac{\mathrm{u}^{\prime}}{\mathrm{u}^2}

(\sqrt[n]{x})^{\prime}=\frac{1}{n \sqrt[n]{x^{n-1}}} \quad n \in N^*, n>1

(\sqrt[n]{u})^{\prime}=\frac{u^{\prime}}{n \sqrt[n]{u^{n-1}}} \quad n \in N^*, n>1

(\operatorname{Sin} x)^{\prime}=\operatorname{Cos} x

(\operatorname{Sin} u)^{\prime}=u^{\prime} \cdot \operatorname{Cos} u

(\operatorname{Cos} x)^{\prime}=-\operatorname{Sin} x

(\operatorname{Cos} u)^{\prime}=-u^{\prime} \cdot \operatorname{Sin} u

(\tan x)^{\prime}=1+\tan ^2 x=\frac{1}{\cos ^2 x}

(\tan u)^{\prime}=u^{\prime} .\left(1+\tan ^2 u\right)=\frac{u^{\prime}}{\operatorname{Cos}^2 u}


Câu 20:

17/06/2026
Hàm số y=2cosx2  có đạo hàm là
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'= −2sinx2.(x2)'=−2.sinx2.2x=−4xsinx2


Câu 21:

17/06/2026
Hàm số y=xtan2x  có đạo hàm là:
Xem đáp án
Đáp án: C

Câu 22:

17/06/2026
Hàm số y=121+tanx2 có đạo hàm là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Sử dụng công thức đạo hàm hợp: un'=n.un−1.u' và đạo hàm của hàm số lượng giác.

Ta có: 

y'=12.21+tanx.1+tanx'

=1+tanx1cos2x

=1+tanx1+tan2x


Câu 23:

17/06/2026
Đạo hàm của hàm số y=2+tanx+1x  là
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải: 

Ta có:
y'=2+tanx+1x'22+tanx+1x=1+tan2x+1x22+tanx+1x⋅x+1x'=1+tan2x+1x22+tanx+1x⋅1−1x2


Câu 24:

17/06/2026
Đạo hàm của hàm số y=cot2cosx+sinx−π2 là
Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=2cotcosx.cotcosx'+sinx-π2'2sinx−π2=2cotcosx.−1sin2cosx.(cosx)'+cosx2sinx−π2=2cotcosx.1sin2cosx.sinx+cosx2sinx−π2 


Câu 25:

17/06/2026
Cho hàm số y=fx=sin(πsinx). Giá trị f'π6  bằng:
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Ta có:  

y'=(π.sinx)'.cos(π.sinx)=π.cosx.cos(π.sinx)

⇒y'π6=π.cosπ6.cosπ.sinπ6=π.32.cosπ.12=3.π2.cosπ2=0


Câu 26:

17/06/2026
Hàm số y=1+sinx1+cosx có đạo hàm là:
Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hướng dẫn giải: 

Ta có:  

y=1+sinx1+cosx=1+sinx+cosx+sinx.cosx=1+sinx+cosx+12sin2x

Suy ra: y'=cosx−sinx+cos2x


Câu 27:

17/06/2026

Đạo hàm của hàm số y=costanx bằng

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=  −sintanx.(tanx)'=−sintanx⋅1cos2x


Câu 28:

17/06/2026

Hàm số y=sin2x.cosx  có đạo hàm là:

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

y'=sin2x'.cosx+sin2x.cosx'     =2sinx.cosx . cosx +​sin2x.(−sinx)    =2cos2xsinx−sin3x

=sinx2cos2x−sin2x=sinx3cos2x−1


Câu 29:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=sincos2x.tan2x.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Áp dụng sinu/,  với u=cos2xtan2x

y'=coscos2x.tan2x.cos2x.tan2x/.

Tính cos2x.tan2x/, bước đầu sử dụng u.v/, sau đó sử dụng uα/. cos2x.tan2x/=cos2x/.tan2x+tan2x/.cos2x
=−2sinxcosxtan2x+2tanx1cos2xcos2x=−sin2xtan2x+2tanx. 
Vậy  y'=coscos2x.tan2x−sin2xtan2x+2tanx


Câu 30:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=cos2x+1x−1. 
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Áp dụng uα/,  với u=cosx+1x−1  
y'=2.cosx+1x−1.cosx+1x−1/=−2.cosx+1x−1.sinx+1x−1.x+1x−1/  
y'=−sin2x+1x−1.x+1x−1/.

Tính   

x+1x−1/=x+1/.x−1−x−1/.x+1x−12=12x.x−1−12x.x+1x−12=−1xx−12.

Vậy y'=1xx−12.sin2.x+1x−1.


Câu 31:

17/06/2026
Tính đạo hàm của hàm số sau: y=sin2x+cos2x2sin2x−cos2x.
Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Hướng dẫn giải:

Trắc nghiệm Đạo hàm của hàm số lượng giác có đáp án – Toán lớp 11 (ảnh 1)


Bắt đầu thi ngay