Trang chủ Lớp 8 Toán Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung (có lời giải chi tiết)

  • 642 lượt thi

  • 21 câu hỏi

  • 35 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x = x.x2 + x.12 = x(x2 + 12)

Đáp án cần chọn là: B


Câu 2:

17/06/2026

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

Xem đáp án

Ta có mx + my + m = m(x + y + 1)

Đáp án cần chọn là: A


Câu 3:

17/06/2026

Đẳng thức nào sau đây là đúng

Xem đáp án

Ta có: y5 – y4 = y4.y – y4.1= y4(y – 1)

Đáp án cần chọn là: A


Câu 4:

17/06/2026

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Ta có:

4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2.x – 4x2y2.2y= 4x2y2(x – 2y)  

Vậy 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)      

Đáp án cần chọn là: C


Câu 5:

17/06/2026

Chọn câu sai.

Xem đáp án

Ta có

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2  = (x – 1)2(x – 1) + 2(x – 1)2   = (x – 1)2(x – 1 + 2) = (x – 1)2(x + 1)

nên A đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)  = (x – 1).(x – 1)2 + 2(x – 1)  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2] 

nên B đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2   = (x – 1)(x – 1)2 + 2(x – 1)(x – 1)  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2(x – 1)]  = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

nên C đúng

+) (x – 1)3 + 2(x – 1)2   = (x – 1)2(x + 1)  ≠ (x – 1)(x + 3)

nên D sai

Đáp án cần chọn là: D


Câu 6:

17/06/2026

Chọn câu sai.

Xem đáp án

+) Đáp án A:

(x – 2)2 – (2 – x)3  = (x – 2)2 + (x – 2)3  = (x – 2)2(1 + x – 2)  = (x – 2)2(x – 1)

nên A đúng.

+) Đáp án B:

(x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)2 + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên B đúng

+) Đáp án C:

     (x – 2)3 + (2 – x)2 = (x – 2)3 + (x – 2)2  = (x – 2)2(x – 2 +1)  = (x – 2)2(x – 1)

nên C sai.

+) Đáp án D:

(x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 2) + (x – 2) = (x – 2)(x – 2 + 1) = (x – 2)(x – 1)

Nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C


Câu 7:

17/06/2026

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

Xem đáp án

Ta có 3x(x – 3y) + 9y(3y – x)

= 3x(x – 3y) – 9y(x – 3y) = (x – 3y)(3x – 9y)

= (x – 3y).3(x – 3y) = 3(x – 3y)2

Đáp án cần chọn là: A


Câu 8:

17/06/2026

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

Xem đáp án

Ta có 5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y) + (x – y) = (x – y)(5x + 1)

Đáp án cần chọn là: A


Câu 9:

17/06/2026

Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

Xem đáp án

3a2(x + 1) – 4bx – 4b = 3a2(x + 1) – (4bx + 4b)  = 3a2(x + 1) – 4b(x + 1) = (x + 1)(3a2 – 4b)

 

Vậy ta điền vào dấu … biểu thức 3a2 – 4b

Đáp án cần chọn là: C


Câu 10:

17/06/2026

Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

Xem đáp án

ab(x – 5) – a2(5 – x) = ab(x – 5) + a2(x – 5)

= (x – 5)(ab + a2) = a(x – 5)(a + b)

Đáp án cần chọn là: D


Câu 11:

17/06/2026

Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là

Xem đáp án

Ta có 5x2(5 – 2x) + 4x – 10

= 5x2(5 – 2x) – 2(-2x + 5)

= 5x2(5 – 2x) – 2(5 – 2x)

Nhân tử chung là 5 – 2x

Đáp án cần chọn là: A


Câu 12:

17/06/2026

Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2 + 3x – 6 có thể là

Xem đáp án

Ta có

30(4 – 2x)2 + 3x – 6 = 30(2x – 4)2 + 3(x – 2)  = 30.22(x – 2)2 + 3(x – 2)  = 120(x – 2)2 + 3(x – 2)= 3(x – 2)(40(x – 2) + 1) = 3(x – 2)(40x – 79)

Nhân tử chung có thể là 3(x – 2).

Đáp án cần chọn là: B


Câu 13:

17/06/2026

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

Xem đáp án

Ta có:

3xx-2-x+2=03xx-2-x-2=0x-23x-1=0⇒x-2=03x-1=0⇒x=2x=13

Vậy x=2 hay x=13.


Câu 14:

17/06/2026

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

Xem đáp án

2xx-3-3-x=02xx-3+x-3=02x+1x-3=0⇒2x+1=0x-3=0⇒x=-12x=3

Vậy x=3; x=-12.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 15:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)

Xem đáp án

52x-5=x2x-552x-5-x2x-5=05-x2x-5=0⇒5-x=02x-5=0⇒x=5x=52

Vậy x = 5;  x=52.

Đáp án cần chọn là: B


Câu 16:

17/06/2026

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)

Xem đáp án

x2x-2=3xx-2x2x-2-3xx-2=0x2-3xx-2=0xx-2x-3=0

TH1: x=0

TH2: x-2=0⇒x=2

TH3: x-3=0⇒x=3

Vậy có 3 giá trị của x thỏa mãn đề bài.

 

 


Câu 17:

17/06/2026

Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn x(5 – 10x) – 3(10x – 5) = 0. Khi đó, x1 + x2 bằng

Xem đáp án

Ta có

x(5 – 10x) – 3(10x – 5) = 0x(5 – 10x)+3(5 – 10x)=0x+3(5 – 10x)=0⇒x+3=0  hoặc  5-10x=0⇒x=-3  hoặc  x=12

Nên x1 = -3; x2 = 12  => x1 + x2 = -3 + 12= -52

Đáp án cần chọn là: C


Câu 18:

17/06/2026

Cho x1 và x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1-x2 bằng

Xem đáp án

Ta có x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0

ó x(3x – 1) + 5(3x – 1) = 0 ó (3x – 1)(x + 5) = 0

ó x+5=03x-1=0  ó x=-53x=1  ó x=-5x=13

Suy ra

 x1=13; x2=-5⇒3x1-x2=3.13--5=6

Đáp án cần chọn là: C


Câu 19:

17/06/2026

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4 – 100x2 = 0. Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Ta có

4x4 – 100x2 = 0  ⇔ 4x2.x2 – 100x2 = 0 ⇔ 4x2(x2 – 25) = 0

 

ó 4x2=0x2-25=0

ó  x2=0x2=25

ó  x=0x=5x=-5

Do đó x0 = 5 => x0 > 3

Đáp án cần chọn là: C


Câu 20:

17/06/2026

Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 25x4 – x2 = 0. Chọn câu đúng.

Xem đáp án

Ta có

25x4-x2=0x225x2-1=0x25x-15x+1=0⇒x2=0 hoặc 5x-1=0  hoặc 5x+1=0⇒x=0 hoặc x=15 hoặc x=-15

Giá trị lớn nhất của x là 15 do đó x0=15 mà 15<1 nên x0<1.

Đáp án cần chọn là: A


Câu 21:

17/06/2026

Phân tích đa thức 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy ta được 

Xem đáp án

Ta có 7x2y2 – 21xy2z + 7xyz + 14xy

= 7xy.xy – 7xy.3yz + 7xy.z + 7xy.2 = 7xy(xy – 3yz + z + 2)

Đáp án cần chọn là: D


Bắt đầu thi ngay


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương