Câu hỏi:

17/06/2026 148

Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c. Số 0 là số hữu tỉ dương

d. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e. Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

a. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương. Đúng

b. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên. Đúng

c. Số 0 là số hữu tỉ dương. Sai

Vì số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

d. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm. Sai

Các số nguyên âm a luôn viết được dưới dạng: a1 . Do đó, số nguyên âm là số hữu tỉ âm.

e. Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm. Sai

Vì tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ dương, các số hữu tỉ âm và số 0.

* Phương pháp giải:

Nắm kỹ lý thuyết tập hợp số hữu tỉ

* Lý thuyết nắm thêm:

1. Số hữu tỉ

– Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab với a, b ∈ ℤ, b ¹ 0.

– Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ.

– Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ℚ.

Ví dụ:

• Các số 45;−910;3−8 là các số hữu tỉ.

• Các số 5; −3,4; 325 là các số hữu tỉ vì:

5 = 51 = 102 = …;

−3,4 = −3410 = −175 = …;

325= 175 = 3410 = …

– Chú ý: Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ.

2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

– Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y.

– Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.

Số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

Ví dụ: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

a) −0,8 và −15;

b) −823 và 0.

Hướng dẫn giải

a) −0,8 và −15

Ta có −0,8 = −810 và  −15=−210.

Vì −8 < −2 và 10 > 0 nên −810<−210.

Vậy – 0,8 < −15.

b) −823 và 0

Ta có −823= −263 và 0 = 03.

Vì −26 < 0 và 3 > 0 nên  −263<03.

Vậy −823 < 0.

Chú ý: Số hữu tỉ dương luôn luôn lớn hơn số hữu tỉ âm.

Ví dụ: Hãy sắp xếp các số hữu tỉ sau đây theo thứ tự tăng dần: 15,− 25,37,− 13,0.

Hướng dẫn giải

• Ta so sánh −25; −13và 0.

Có:   −25  =  −615; −13 = −515 và 0=015.

Vì –6 < –5 < 0 nên  −615<−515 < 015.

Do đó  −25<−13<0.         (1)

• Ta so sánh 15 với 37.

Có: 15 = 735 và 37 = 1535.

Vì 7 < 15 nên 735 < 1535.

Do đó 15<37.         (2)

Lại có số hữu tỉ dương luôn lớn hơn số hữu tỉ âm.  (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có:  −25<−13<0<  15  <37.

Vậy sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: − 25; − 13; 0; 15; 37 .

3. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

– Trên trục số, mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một điểm. Điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x.

– Với hai số hữu tỉ bất kì x, y, nếu x < y thì trên trục số nằm ngang, điểm x ở bên trái điểm y.

Ví dụ:

+ Để biểu diễn số hữu tỉ 54 ta làm như sau:

• Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, ta được đoạn thẳng mới bằng 14 đơn vị cũ.

• Số hữu tỉ 54 được biểu diễn bởi điểm A nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới như trong hình dưới.

+ Để biểu diễn số hữu tỉ 4−3 trên trục số ta làm như sau:

• Viết 2−3 dưới dạng phân số với mẫu số dương 2−3=−23.

• Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau, ta được đoạn đơn vị mới bằng 13 đơn vị cũ.

• Số hữu tỉ 2−3 được biểu diễn bởi điểm B nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới như hình dưới.

4. Số đối của một số hữu tỉ

– Hai số hữu tỉ có điểm biểu diễn trên trục số cách đều và nằm về hai phía điểm gốc O là hai số đối nhau, số này gọi là số đối của số kia.

– Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là −x.

Ví dụ:

−58 là số đối của 58;58 là số đối của −58

0,123 là số đối của −0,123; −0,123 là số đối của 0,123.

Số đối của 112  (có 112=32) là −32 và ta viết là −112 .

Chú ý:

– Mọi số hữu tỉ đều có một số đối.

– Số đối của số 0 là số 0.

– Với hai số hữu tỉ âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

Ví dụ: Tìm số đối của mỗi số sau: 1219;−16;  –2,22; 0; 234.

Hướng dẫn giải

Số đối của số 1219  là số -1219

Số đối của số −16 là số 16

Số đối của số –2,22 là số 2,22.

Số đối của số 0 là số 0.

Số đối của số 234=114là số -114ta viết là −234.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Tập hợp các số hữu tỉ – Toán 7 Chân trời sáng tạo

Các dạng toán về Tập hợp Q các số hữu tỉ và cách giải

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10m, nhìn thẳng đỉnh tháp và chân tháp lần lượt dưới 1 góc 550 và 100  so với phương ngang của mặt đất. Hãy tính chiều cao của tháp.
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 1,027

Câu 2:

Hiện nay, Mai hơn Mi 3 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa, khi đó Mai 10 tuổi thì Mi bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án » 17/06/2026 870

Câu 3:

Cho hình thoi ABCD, góc A = 60o. Qua C kẻ đường thẳng d bất kì cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự tại E và F. Gọi I là giao điểm của BF và ED. Chứng minh:

a) EBBA=ADDF;

b) ΔEBD∽ΔBDF;

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 563

Câu 4:

Trên quãng đường AB, dài 210 km, tại cùng một thời điểm một xe máy khởi hành từ A đến B và một ô tô khởi hành từ B đến A. Sau khi gặp nhau, xe máy đi tiếp 4 giờ nữa thì đến B và ô tô đi tiếp 2 giờ 15 phút nữa thì đến A. Biết rằng vận tốc ô tô và xe máy không thay đổi trong suốt chặng đường. Vận tốc của xe máy và ô tô lần lượt là:

Xem đáp án » 17/06/2026 529

Câu 5:

Rút gọn biểu thức: cos2 10° + cos2 20° + cos2 30° + ... + cos2 180°

Xem đáp án » 17/06/2026 529

Câu 6:

Một đường tròn có bán kính 36m. Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo là.

a) 3π4

b) 51°

c) 

Xem đáp án » 17/06/2026 495

Câu 7:

Từ một đài quan sát cao 350m so với mực nước biển, người ta nhìn thấy một chiếc thuyền bị nạn dưới góc 200 so với phương ngang của mực nước biển. Muốn đến cứu con thuyền thì phải đi quãng đường dài bao nhiêu mét?
Media VietJack

Xem đáp án » 17/06/2026 467

Câu 8:

Tính đạo hàm của hàm số 

Xem đáp án » 17/06/2026 451

Câu 9:

2022 là hợp số hay số nguyên tố?

Xem đáp án » 17/06/2026 413

Câu 10:

 

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7π4?

Xem đáp án » 17/06/2026 408

Câu 11:

Một amino axit có công thức phân tử C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là

Xem đáp án » 17/06/2026 394

Câu 12:

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Xem đáp án » 17/06/2026 375

Câu 13:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 26m, chiều rộng bằng35 chiều dài. Tính chi vi và diện tích của mảnh vườn đó.

Xem đáp án » 17/06/2026 365

Câu 14:

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O.

Trong hình bên, biết diện tích hình vuông là 16m2. Tính diện tích hình tròn tâm O. (ảnh 1)

Xem đáp án » 17/06/2026 364

Câu 15:

Tìm số nghiệm của phương trìnhsinx=cos2x thuộc đoạn  

Xem đáp án » 17/06/2026 352

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »