Câu hỏi:

17/06/2026 109

Tính số phần tử của các tập hợp :

a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 }

b. B = { 10 ; 12 ; 14 ; .... ; 98 }

c. C = { 35 ; 37 ; 39 ; .... ; 105 } 

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

* Lời giải:

a) Tập hợp Acó số phần tử là :

            (100-40);1+1 =61 (phần tử )

b) Tập hợp Bcó số phần tử là :

           (98-10):2+1=45 (phần tử)

c) Tập hợp C có số phần tử là :

            (105-35);2+1=36(phần tử )

*Phương pháp giải:

- Dựa vào các phép toán cơ bản về tập hợp:

*Lý thuyết nắm thêm về tập hợp:

1. Các khái niệm cơ bản về tập hợp

1.1. Tập hợp

• Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:

Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp;

Cách 2. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

  • a ∈ S: phần tử a thuộc tập hợp S.
  • a ∉ S: phần tử a không thuộc tập hợp S.

Chú ý: Số phần tử của tập hợp S được kí hiệu là n(S).

1.2. Tập hợp con

• Nếu mọi phần tử của tập hợp T đều là phần tử của tập hợp S thì ta nói T là một tập hợp con (tập con) của S và viết là T ⊂ S (đọc là T chứa trong S hoặc T là tập con của S).

- Thay cho T ⊂ S, ta còn viết S ⊃ T (đọc là S chứa T).

- Kí hiệu T ⊄ S để chỉ T không là tập con của S.

Nhận xét:

- Từ định nghĩa trên, T là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng:

∀ x, x ∈ T ⇒ x ∈ S.

- Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

• Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven.

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 1)

Minh họa T là một tập con của S như sau:

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 2)

1.3. Hai tập hợp bằng nhau

- Hai tập hợp S và T được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của T cũng là phần tử của tập hợp S và ngược lại. Kí hiệu là S = T.

- Nếu S ⊂ T và T ⊂ S thì S = T.

2. Các tập hợp số

2.1. Mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Tập hợp các số tự nhiên ℕ = {0; 1; 2; 3; 4; ....}.

- Tập hợp các số nguyên ℤ gồm các số tự nhiên và số nguyên âm:

ℤ = {...; – 3; – 2; – 1; 0; 1; 2; 3}.

- Tập hợp các số hữu tỉ ℚ gồm các số được viết dưới dạng phân số ab , với a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.

Số hữu tỉ còn được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Tập hợp các số thực ℝ gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ. Số vô tỉ là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

- Mối quan hệ giữa các tập hợp số: ℕ ⊂ ℤ ⊂ ℚ ⊂ ℝ.

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 3)

2.2. Các tập con thường dùng của ℝ

- Một số tập con thường dùng của tập số thực ℝ:

+ Khoảng:

 

a;b=x∈ℝ|a<x<b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 4)

a;+∞=a∈ℝ|x>a

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 5)

−∞;b=x∈ℝ|x<b

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 6)

−∞;+∞

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 7)

+ Đoạn

a;b=x∈ℝ|a≤x≤b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 8)

+ Nửa khoảng

 

a;b=x∈ℝ|a≤x<b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 9)

 

a;b=x∈ℝ|a<x≤b

 

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 10)

a;+∞=x∈ℝ|x≥a

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 11)

−∞;b=x∈ℝ|x≤b

Tính số phần tử của các tập hợp :  a. A = { 40 ; 41 ; 42 ; .... ; 100 } (ảnh 12)

- Kí hiệu + ∞: Đọc là dương vô cực (hoặc dương vô cùng).

- Kí hiệu – ∞: Đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng).

- a, b gọi là các đầu mút của đoạn, khoảng hay nửa khoảng.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Tập hợp và các phép toán trên tập hợp - Toán 10 Kết nối tri thức

Giải Toán 10 Bài 2 (Cánh diều): Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2. Tập hợp có đáp án

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

xx=....

Xem đáp án » 17/06/2026 18,154

Câu 2:

Một cửa hàng có 2340 kg gạo, sau khi bán thì số gạo giảm đi 3 lần. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án » 17/06/2026 2,442

Câu 3:

Với mọi α∈ℝ thì tan2017π+α bằng:

Xem đáp án » 17/06/2026 2,356

Câu 4:

Điều kiện trong đẳng thức tanα. cotα =1 là:

Xem đáp án » 17/06/2026 1,283

Câu 5:

Rút gọn biểu thức M = cos415° - sin415°

Xem đáp án » 17/06/2026 1,065

Câu 6:

Hằng số cân bằng của phản ứng A(g)+2B(g) -> C(g)+ 52D(g) có giá trị là 4,0 thì giá trị của hằng số cân bằng của phản ứng 2C(g)+5D(g) -> 2A(g)+4B(g) là bao nhiêu nếu ở cùng nhiệt độ?

Xem đáp án » 17/06/2026 968

Câu 7:

Một búa máy có khối lượng 10 tấn rơi từ độ cao 2,5m vào một vật sắt có khối lượng 200kg. Hỏi búa phải rơi bao nhiêu lần để vật tăng thêm 40 độ C, biết chỉ 60% động năng của búa máy rơi mới làm vật nóng lên, g= 9,8m/s

Xem đáp án » 17/06/2026 857

Câu 8:

Cho hàm số f(x)=x3-6x2-36x-1. Gọi d là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x). Biết d cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B thì diện tích tam giác OAB bằng bao nhiêu?

Xem đáp án » 17/06/2026 729

Câu 9:

Hai cạnh tương ứng là gì? Hai góc tương ứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 714

Câu 10:

Điểm đối xứng là gì?

Xem đáp án » 17/06/2026 713

Câu 11:

Tung độ là gì? Hoành độ là gì? (Trong hàm số bậc nhất)

Xem đáp án » 17/06/2026 713

Câu 12:

Giá trị của biểu thức:tan 225°  - cot 81° . cot 69° cot 261° + tan 201° 

Xem đáp án » 17/06/2026 677

Câu 13:

Một hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy. Biết thể tích của nó là 54π (cm3). Tính diện tích toàn phần của hình trụ.

Xem đáp án » 17/06/2026 611

Câu 14:

Rút gọn A= tanx. tan(x+π3)+tan(x+π3).tan(x+2π3) +tan(x+2π3).tanx

Xem đáp án » 17/06/2026 607

Câu 15:

Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm.

Xem đáp án » 17/06/2026 584

Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »